7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mark Ashworth
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Manchester, Greater Manchester, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
Mark Ashworth (born 16 December 1976) is an English actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
X-Men: Logan - Trận Chiến Cuối Cùng
8.1
Truyền hình
Xác Sống
6.5
Phim điện ảnh
Bảy Tay Súng Huyền Thoại
7.3
Phim điện ảnh
Jungle Cruise: Thám Hiểm Rừng Xanh
7.1
Phim điện ảnh
Luật Rừng
7.1
Phim điện ảnh
Phố Fear phần 3: 1666
7.5
Truyền hình
Biệt Đội Diệt Vong
7.4
Phim điện ảnh
Ban Nhạc Tai Tiếng
7.7
Phim điện ảnh
Hành Trình Tự Do - Emancipation
7.7
Truyền hình
Cô Gái Thiên Tinh
4.7
Phim điện ảnh
Tín Hiệu Diệt Vong
7.4
Truyền hình
Sleepy Hollow
6.9
Truyền hình
Lore
7.4
Truyền hình
Chương Trình Kinh Dị
4.7
Phim điện ảnh
They/Them
5.2
Phim điện ảnh
Only
7.4
Truyền hình
Secrets and Lies
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | A Short and Skinny Train Robbery Phim điện ảnh | John Harding |
| 2025 | El Tonto Por Cristo Phim điện ảnh | Brother Karl |
| 2025 | Hold the Fort Phim điện ảnh | Herbert |
| 2025 | The Devil and the Daylong Brothers Phim điện ảnh | Clarence |
| 2024 | Dunwich Journals Phim điện ảnh | Eric Zahn (The Music of Eric Zahn) |
| 2023 | Đỉnh Núi Quỷ Phim điện ảnh | Lude |
| 2023 | All the Wrong Ingredients Phim điện ảnh | Stavros Onasis |
| 2022 | Hành Trình Tự Do - Emancipation Phim điện ảnh | R Louis Fabian |
| 2022 | They/Them Phim điện ảnh | Balthazar |
| 2022 | Black Balsam Phim điện ảnh | Wes Goins |
| 2021 | American Apocalypse Phim điện ảnh | |
| 2021 | Jungle Cruise: Thám Hiểm Rừng Xanh Phim điện ảnh | Society Member 1 |
| 2021 | Phố Fear phần 3: 1666 Phim điện ảnh | Jakob Berman |
| 2020 | Still Today Phim điện ảnh | Ronnie |
| 2020 | Cô Gái Thiên Tinh Truyền hình | Janitor Justin / Shining Knight (8 tập) |
| 2020 | Horror Nights Phim điện ảnh | Man (segment "American Hell") |
| 2020 | Only Phim điện ảnh | Forrest |
| 2019 | Black Dispatch Phim điện ảnh | Birdshaw |
| 2019 | Along Came the Devil II Phim điện ảnh | Mark |
| 2019 | Chương Trình Kinh Dị Truyền hình | Norm Roberts (1 tập) |
| 2019 | Assassinaut Phim điện ảnh | President |
| 2019 | Mine 9 Phim điện ảnh | Kenny |
| 2019 | Meat Eater Phim điện ảnh | Roy |
| 2019 | Ban Nhạc Tai Tiếng Phim điện ảnh | Deana's Boyfriend |
| 2019 | Biệt Đội Diệt Vong Truyền hình | Ringmaster (2 tập) |
| 2018 | Hành Động Pháp Lý Phim điện ảnh | Geraldo |
| 2018 | Along Came the Devil Phim điện ảnh | Dad |
| 2018 | Ballistic Phim điện ảnh | Issac |
| 2018 | Still Phim điện ảnh | Daniel Shelby |
| 2018 | Chiến Binh Báo Đen Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2017 | Tether Phim điện ảnh | |
| 2017 | Lore Truyền hình | Father Ryan (1 tập) |
| 2017 | The Secret Garden Phim điện ảnh | Ben Weatherstaff |
| 2017 | County Line Phim điện ảnh | Calvin Killby |
| 2017 | X-Men: Logan - Trận Chiến Cuối Cùng Phim điện ảnh | Bartender |
| 2017 | Kuru Phim điện ảnh | Dwight Burdin |
| 2016 | Mr. Lockjaw Phim điện ảnh | Mr. Stanley |
| 2016 | Bảy Tay Súng Huyền Thoại Phim điện ảnh | Preacher |
| 2016 | Tín Hiệu Diệt Vong Phim điện ảnh | Bartender |
| 2015 | Secrets and Lies Truyền hình | Niles Hardwicke (1 tập) |
| 2015 | The Neon Dead Phim điện ảnh | Dunsmore |
| 2014 | American Hell Phim điện ảnh | Man |
| 2014 | Grape Soda Phim điện ảnh | Bobby |
| 2013 | Dead Man's Hand Phim điện ảnh | Henry Brower |
| 2013 | Sleepy Hollow Truyền hình | Connor Dunne (1 tập) |
| 2012 | Luật Rừng Phim điện ảnh | Hophead #1 |
| 2012 | The Obama Effect Phim điện ảnh | Nigel the Butler |
| 2012 | Waltz for One Phim điện ảnh | Arthur Whitman |
| 2011 | Bone’yeerd Phim điện ảnh | Gravedigger |
| 2011 | Love Thy Enemy Phim điện ảnh | Benny |
| 2010 | The Candy Shop Phim điện ảnh | Police Officer |
| 2010 | Xác Sống Truyền hình | Evan (1 tập) |
| 2010 | Fear Itself Phim điện ảnh | Usher |
| 2010 | Heartless: The Story of the Tin Man Phim điện ảnh | Tinner |
| 2009 | Lest We Forget Phim điện ảnh | Soldier |
| 2008 | That's Magic! Phim điện ảnh | Janitor |