8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Don Stark
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 116 tác phẩm
Tiểu sử
Don Stark was born on July 5, 1954 in New York City, New York, USA as Donald Stark. He is an actor and director.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
6.4
Phim điện ảnh
John Carter: Người Hùng Sao Hỏa
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.2
Truyền hình
Bọ Cạp
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
6.4
Phim điện ảnh
Giới Thượng Lưu
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Castle
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
7.3
Phim điện ảnh
Star Trek: Lần Đầu Gặp Mặt
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
7.9
Truyền hình
Chuyện Thập Niên 70
7.9
Truyền hình
iCarly
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
8.3
Truyền hình
Spider-Man
7.9
Truyền hình
Star Trek: Deep Space Nine
Danh sách phim đã đóng 116
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Chuyện thập niên 1990 Truyền hình | Bob Pinciotti (6 tập) |
| 2019 | Dollface Truyền hình | Craig (1 tập) |
| 2019 | 7 Days to Vegas Phim điện ảnh | Angry Jim |
| 2018 | Cẩm Nang Xanh Phim điện ảnh | Jules Podell |
| 2018 | Carl Weber's The Family Business Truyền hình | Senator (4 tập) |
| 2018 | Beyond the Sky Phim điện ảnh | Bill Johnson |
| 2018 | Holiday Hostage Phim điện ảnh | Gary |
| 2017 | There's... Johnny! Truyền hình | Bernie Greenfield (3 tập) |
| 2017 | Roswell FM Phim điện ảnh | Ralph Cheeks |
| 2016 | C Street Phim điện ảnh | Super |
| 2016 | Giới Thượng Lưu Phim điện ảnh | Sol |
| 2016 | Monkey Up Phim điện ảnh | Tucker (voice) |
| 2015 | Hello, My Name Is Doris Phim điện ảnh | Uncle Frank |
| 2015 | Rosewood Truyền hình | Captain Roy Murillo (1 tập) |
| 2015 | Safelight Phim điện ảnh | Jack Campbell |
| 2015 | The Odd Couple Truyền hình | Mr. Blaustein (1 tập) |
| 2014 | Bọ Cạp Truyền hình | Judge Kramer (1 tập) |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | James O'Neill (1 tập) |
| 2013 | Wrong Cops Phim điện ảnh | Gary |
| 2013 | Random Encounters Phim điện ảnh | Dr. Tim |
| 2013 | Hit the Floor Truyền hình | Oscar Kinkade (33 tập) |
| 2013 | Maron Truyền hình | Gerry (5 tập) |
| 2012 | The Mindy Project Truyền hình | Don Castellano (1 tập) |
| 2012 | Anger Management Truyền hình | Principal (1 tập) |
| 2012 | John Carter: Người Hùng Sao Hỏa Phim điện ảnh | Dix the Storekeeper |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Kit's Lawyer (1 tập) |
| 2011 | Corey and Lucas for the Win Truyền hình | Stan (6 tập) |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Wayne Ubberman (1 tập) |
| 2010 | Law & Order: LA Truyền hình | Jack Velman (1 tập) |
| 2010 | Melissa & Joey Truyền hình | Phil DeMarco (1 tập) |
| 2010 | Meeting Spencer Phim điện ảnh | Wolfie |
| 2010 | Penny Phim điện ảnh | Lamarche |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Manny Hofstedter (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Vincent Cardano (2 tập) |
| 2009 | My Name Is Jerry Phim điện ảnh | David |
| 2008 | iCarly: iGo to Japan Phim điện ảnh | Freight Dog |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Armin Gagnon (1 tập) |
| 2007 | iCarly Truyền hình | Freight Dog (2 tập) |
| 2007 | Cory in the House Truyền hình | The Russian Prime Minister (1 tập) |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Jay Wiley (1 tập) |
| 2005 | Spider-Man: The Venom Saga Phim điện ảnh | Rhino (voice) |
| 2004 | Father of the Pride Truyền hình | Vincent (voice) (13 tập) |
| 2004 | Slammed Phim điện ảnh | Uncle Mack |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Marty Fiero, Auto Mechanic (1 tập) |
| 2002 | The 4th Tenor Phim điện ảnh | Tony |
| 2002 | That '70s KISS Show Phim điện ảnh | Self / Bob |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Stu Braudy (3 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Sam Hopkins (1 tập) |
| 1999 | Goosed Phim điện ảnh | Dick |
| 1999 | L.A. Heat Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | American Dragons Phim điện ảnh | Rocco |
| 1998 | Chuyện Thập Niên 70 Truyền hình | Bob Pinciotti (200 tập) |
| 1998 | Letters from a Killer Phim điện ảnh | Geary |
| 1997 | Earth Minus Zero Phim điện ảnh | John Wayne "J.W." |
| 1997 | Timecop Truyền hình | Eugene Matuzek (9 tập) |
| 1997 | Brooklyn South Truyền hình | George Hauer (1 tập) |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Sal (1 tập) |
| 1997 | Murder Live! Phim điện ảnh | Man in Yellow Shirt |
| 1996 | Star Trek: Lần Đầu Gặp Mặt Phim điện ảnh | Nicky the nose |
| 1996 | Santa with Muscles Phim điện ảnh | Lenny |