8.3
Truyền hình
Diễn xuất
嶋大輔
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Nishinomiya, Hyōgo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Daisuke Shima is a Japanese singer and actor. He is best known for appearing on television in tokusatsu and other dramas, such as Yuusuke Amamiya in the series Choujuu Sentai Liveman, as Shuji Koboku in Tokyo Elevator Girl, as Captain Harumitsu Hiura in Ultraman Cosmos, and as the cafe owner in Kisarazu Cat's Eye.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
5.3
Phim điện ảnh
戦国自衛隊1549
5.4
Phim điện ảnh
怪談新耳袋 劇場版
6.4
Phim điện ảnh
ウルトラマンコスモスVSウルトラマンジャスティス THE FINAL BATTLE
8.2
Truyền hình
ウルトラマンコスモス
6.5
Phim điện ảnh
ウルトラマンコスモス2 THE BLUE PLANET
4.1
Phim điện ảnh
8マン・すべての寂しい夜のために
7.3
Phim điện ảnh
百獣戦隊ガオレンジャーVSスーパー戦隊
6.2
Phim điện ảnh
木更津キャッツアイ 日本シリーズ
5.0
Phim điện ảnh
さらば愛しき人よ
6.7
Phim điện ảnh
木更津キャッツアイ ワールドシリーズ
6.8
Phim điện ảnh
わさお
4.8
Phim điện ảnh
BLOOD 狼血
6.6
Phim điện ảnh
劇場版 動物戦隊ジュウオウジャーVSニンニンジャー 未来からのメッセージ from スーパー戦隊
3.0
Phim điện ảnh
愛しのハーフ・ムーン
6.3
Truyền hình
ヤスコとケンジ
8.5
Phim điện ảnh
みゆき
7.0
Phim điện ảnh
マリリンに逢いたい
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 超塑性变形 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 日本統一47 Phim điện ảnh | |
| 2021 | ザ・ハイスクール ヒーローズ Truyền hình | Shohei Sakurai (1 tập) |
| 2019 | ギャングシティ2 大阪黙示録 Phim điện ảnh | |
| 2018 | ギャングシティ 大阪黙示録 Phim điện ảnh | |
| 2017 | COLD BLOOD 三つ巴の抗争 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 劇場版 動物戦隊ジュウオウジャーVSニンニンジャー 未来からのメッセージ from スーパー戦隊 Phim điện ảnh | Red Falcon (voice) |
| 2011 | わさお Phim điện ảnh | Ihara |
| 2008 | ヤスコとケンジ Truyền hình | Masaru Shibuya (10 tập) |
| 2006 | 木更津キャッツアイ ワールドシリーズ Phim điện ảnh | Obitani |
| 2005 | 戦国自衛隊1549 Phim điện ảnh | Mikuni |
| 2005 | ハルウララ Phim điện ảnh | |
| 2004 | 怪談新耳袋 劇場版 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 岸和田少年愚連隊 ゴーイング・マイ・ウェイ Phim điện ảnh | |
| 2004 | 怪談新耳袋2 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 木更津キャッツアイ 日本シリーズ Phim điện ảnh | Otokono Kunsho manager |
| 2003 | ウルトラマンコスモスVSウルトラマンジャスティス THE FINAL BATTLE Phim điện ảnh | Harumitsu Hiura |
| 2002 | ウルトラマンコスモス2 THE BLUE PLANET Phim điện ảnh | Harumitsu Hiura |
| 2001 | 百獣戦隊ガオレンジャーVSスーパー戦隊 Phim điện ảnh | Yuusuke Amamiya / Red Falcon |
| 2001 | ウルトラマンコスモス Truyền hình | Harumitsu Hiura (65 tập) |
| 2000 | 借王 -THE MOVIE 2000- Phim điện ảnh | |
| 2000 | 蝉祭りの島 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 怨霊 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 銀鮫 ~銀座金融伝説~ Phim điện ảnh | |
| 1998 | 卍 Phim điện ảnh | |
| 1998 | BLOOD 狼血 Phim điện ảnh | |
| 1997 | インフェルノ 蹂躙 Phim điện ảnh | |
| 1996 | シュガー 天使の咆哮 Phim điện ảnh | |
| 1996 | Sugar: Howling of Angel Phim điện ảnh | |
| 1995 | 特攻!ヤンママ仁義 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 8マン・すべての寂しい夜のために Phim điện ảnh | Detective Sawaki |
| 1991 | トップライダー Phim điện ảnh | |
| 1990 | ふうせん Phim điện ảnh | |
| 1988 | マリリンに逢いたい Phim điện ảnh | Kenji Ogata |
| 1988 | Chiến Đội Siêu Thú Liveman Truyền hình | Yusuke Amamiya / Red Falcon (49 tập) |
| 1987 | さらば愛しき人よ Phim điện ảnh | |
| 1987 | 愛しのハーフ・ムーン Phim điện ảnh | Hirokazu Ishida |
| 1987 | アラカルト・カンパニー Phim điện ảnh | |
| 1986 | 三姉妹探偵団 Phim điện ảnh | |
| 1983 | みゆき Phim điện ảnh | Ryuichi Masaki |
| 1983 | 川崎探偵団 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | Chiến Đội Siêu Thú Liveman Truyền hình | Theme Song Performance (49 tập) |