6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Asari Yosuke
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo Metropolis, Japan
- Danh sách thực hiện
- 95 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Asari Yosuke.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
恋空
7.5
Phim điện ảnh
Vương Giả Thiên Hạ 3: Ngọn Lửa Định Mệnh
7.5
Phim điện ảnh
いま、会いにゆきます
6.4
Phim điện ảnh
バイロケーション
7.3
Truyền hình
リッチマン、プアウーマン
6.5
Phim điện ảnh
猫侍
7.1
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2
7.2
Phim điện ảnh
ひとよ
7.6
Truyền hình
Tín Hiệu Xanh
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
8.9
Truyền hình
孤独のグルメ
7.2
Phim điện ảnh
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 3
6.4
Phim điện ảnh
パッチギ!
6.2
Truyền hình
賢者の愛
7.2
Phim điện ảnh
劇場版 奥様は、取り扱い注意
7.5
Truyền hình
義母と娘のブルース
7.6
Truyền hình
Chiến Đội Siêu Lực Ohranger
Danh sách phim đã đóng 95
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | ノンレムの窓 2025・冬 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 鬼平犯科帳 兇剣 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 鬼平犯科帳 暗剣白梅香 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 鬼平犯科帳 老盗の夢 Phim điện ảnh | |
| 2024 | ハッピー・オブ・ジ・エンド Truyền hình | Maya (8 tập) |
| 2024 | GO HOME~警視庁身元不明人相談室~ Truyền hình | Tomita Junya (1 tập) |
| 2024 | 鬼平犯科帳 血頭の丹兵衛 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 鬼平犯科帳 でくの十蔵 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 鬼平犯科帳 血闘 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 生ドラ!東京は24時 - Starting Over - Truyền hình | Kamata Shun (1 tập) |
| 2024 | 鬼平犯科帳 本所・桜屋敷 Phim điện ảnh | |
| 2023 | おまえの罪を自白しろ Phim điện ảnh | Ogata Tsuneyuki |
| 2023 | 親のお金は誰のもの 法定相続人 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 闇に咲く花 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Vương Giả Thiên Hạ 3: Ngọn Lửa Định Mệnh Phim điện ảnh | A Mon (Ya Men) |
| 2023 | 風間公親-教場0- Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 藤子・F・不二雄 SF短編ドラマ Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | エンジェルフライト 国際霊柩送還士 Truyền hình | Koichiro Tadokoro (1 tập) |
| 2022 | 歌妖曲~中川大志之丞変化~ Phim điện ảnh | |
| 2022 | オクトー ~感情捜査官 心野朱梨~ Truyền hình | Subaru Shiota (1 tập) |
| 2022 | Tân binh già Truyền hình | Kazuto Aragaki (1 tập) |
| 2022 | 何かおかしい Truyền hình | (12 tập) |
| 2022 | ウェディング・ハイ Phim điện ảnh | Sosuke Makabe |
| 2022 | 幕末相棒伝 Phim điện ảnh | Mutsu Munemitsu |
| 2021 | 劇団☆新感線『狐晴明九尾狩』 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 劇場版 奥様は、取り扱い注意 Phim điện ảnh | Daigo Kobayashi |
| 2020 | アンサング・シンデレラ 病院薬剤師の処方箋 Truyền hình | Sōsuke Nitta (1 tập) |
| 2019 | ひとよ Phim điện ảnh | Yoichi Utagawa |
| 2018 | メタルマクベス disc2 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 夕凪の街 桜の国2018 Phim điện ảnh | Akira Ishikawa (Young) |
| 2018 | コード・ブルー –ドクターヘリ緊急救命– Phim điện ảnh | Kazuo Fujikawa |
| 2018 | 義母と娘のブルース Truyền hình | Tomomasa Taguchi (6 tập) |
| 2018 | 空飛ぶタイヤ Phim điện ảnh | Masashi Yunoki |
| 2018 | 風雲児たち~蘭学革命篇~ Phim điện ảnh | |
| 2017 | 世にも奇妙な物語 '17秋の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2017 | ブルーハーツが聴こえる Phim điện ảnh | (segment “Be Kind To Others”) |
| 2016 | 幸福のアリバイ Picture Phim điện ảnh | |
| 2016 | 賢者の愛 Truyền hình | Ishida (4 tập) |
| 2016 | 怪盗 山猫 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 百年の計、我にあり Phim điện ảnh | |
| 2015 | 洞窟おじさん Truyền hình | (4 tập) |
| 2015 | なぜ家族は消されたのか? 心を操る恐怖のサイコパス~成海朔の挑戦II~ Phim điện ảnh | |
| 2015 | 妄想彼女 Truyền hình | Keisuke Takashima (4 tập) |
| 2015 | 黒い画集-草- Phim điện ảnh | |
| 2015 | 太鼓持ちの達人~正しいXXのほめ方~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | ああ、ラブホテル Truyền hình | (5 tập) |
| 2014 | 東京にオリンピックを呼んだ男 Phim điện ảnh | Junior Tokio Wada |
| 2014 | なぜ少女は記憶を失わなければならなかったのか?~心の科学者・成海朔の挑戦~ Phim điện ảnh | Abiko Kento |
| 2014 | Thám Tử Kindaichi Neo Truyền hình | Makabe Makoto (9 tập) |
| 2014 | 猫侍 Phim điện ảnh | Shinsuke Zenba |
| 2013 | バイロケーション Phim điện ảnh | Masaru Komura |
| 2013 | 怪奇大作戦 ミステリー・ファイル Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | リッチマン、プアウーマン Truyền hình | Yasuoka (11 tập) |
| 2012 | サマーレスキュー〜天空の診療所〜 Truyền hình | (3 tập) |
| 2012 | 永遠の泉 Phim điện ảnh | |
| 2012 | リアル鬼ごっこ5 Phim điện ảnh | Kota |
| 2012 | リアル鬼ごっこ4 Phim điện ảnh | Kota |
| 2012 | ATARU Truyền hình | Takumi Yuge (1 tập) |
| 2012 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 3 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 孤独のグルメ Truyền hình | (1 tập) |