7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
大和悠河
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 大和悠河.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
怪盗クイーンはサーカスがお好き
8.0
Phim điện ảnh
Sailor Moon - Le Mouvement Final
8.0
Phim điện ảnh
美少女戦士セーラームーン -Un Nouveau Voyage- (アン ヌーヴォー ヴォヤージュ)
8.0
Phim điện ảnh
美少女戦士セーラームーン - Petite Étrangère -
10.0
Phim điện ảnh
ガイズ&ドールズ
6.0
Phim điện ảnh
雨に唄えば
6.0
Phim điện ảnh
Sailor Moon - Amour Eternal
8.0
Phim điện ảnh
Moon Saga 義経秘伝
8.0
Phim điện ảnh
薔薇に降る雨 / Amour それは...
5.0
Phim điện ảnh
1914/愛
Phim điện ảnh
雨に唄えば
Phim điện ảnh
NEVER SAY GOODBYE-ある愛の軌跡-
Phim điện ảnh
A/L-怪盗ルパンの青春
Phim điện ảnh
不滅の恋人たちへ
Phim điện ảnh
シンデレラ・ロック
Phim điện ảnh
エル・ドラード
Phim điện ảnh
ワルフザケ
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 不滅の恋人たちへ Phim điện ảnh | Alfred de Musset |
| 2025 | Kỳ nghỉ thanh lịch của Mirage Queen Phim điện ảnh | Queen (Voice) |
| 2022 | 怪盗クイーンはサーカスがお好き Phim điện ảnh | Queen (voice) |
| 2017 | Sailor Moon - Le Mouvement Final Phim điện ảnh | Tuxedo Mask |
| 2016 | Sailor Moon - Amour Eternal Phim điện ảnh | Tuxedo Mask |
| 2015 | 美少女戦士セーラームーン -Un Nouveau Voyage- (アン ヌーヴォー ヴォヤージュ) Phim điện ảnh | Tuxedo Mask |
| 2014 | 美少女戦士セーラームーン - Petite Étrangère - Phim điện ảnh | Tuxedo Mask |
| 2014 | 「宝塚歌劇100周年夢の祭典」 Phim điện ảnh | |
| 2013 | Sailor Moon - La Reconquista Phim điện ảnh | Mamoru Chiba / Tuxedo Mask / Prince Endymion |
| 2012 | Moon Saga 義経秘伝 Phim điện ảnh | Tomoe Gozen |
| 2009 | Gracious Pink Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | 外伝 ベルサイユのばら -アンドレ編- Phim điện ảnh | André Grandier |
| 2008 | Paradise Prince Phim điện ảnh | Stuart Greene Menfield |
| 2008 | 雨に唄えば Phim điện ảnh | Don Lockwood |
| 2008 | 黎明の風 -侍ジェントルマン 白洲次郎の挑戦- Phim điện ảnh | Douglas MacArthur |
| 2007 | バレンシアの熱い花 Phim điện ảnh | Fernando Delvarez |
| 2007 | 薔薇に降る雨 / Amour それは... Phim điện ảnh | Justin Balzac |
| 2007 | A/L-怪盗ルパンの青春 Phim điện ảnh | Raoul Balain |
| 2006 | TCAスペシャル 2006 ~ワンダフル・ドリーマーズ ~人は夢見る~ Phim điện ảnh | |
| 2006 | NEVER SAY GOODBYE-ある愛の軌跡- Phim điện ảnh | Vincent Romero |
| 2005 | TCAスペシャル 2005 ~ビューティフル・メロディー ビューティフル・ロマンス~ Phim điện ảnh | |
| 2004 | TCAスペシャル 2004 タカラヅカ90 ―100年への道― Phim điện ảnh | |
| 2004 | 1914/愛 Phim điện ảnh | Amedeo Modigliani |
| 2003 | 白昼の稲妻 / テンプテーション! Phim điện ảnh | Rolan Sabatier |
| 2003 | TCAスペシャル 2003 ディア・グランド・シアター Phim điện ảnh | |
| 2003 | 雨に唄えば Phim điện ảnh | Cosmo Brown |
| 2002 | ガイズ&ドールズ Phim điện ảnh | Nathan Detroit |
| 2001 | 大海賊―復讐のカリブ海 / ジャズマニア Phim điện ảnh | Rockwell |
| 2001 | 大海賊―復讐のカリブ海 -新人公演- Phim điện ảnh | Emilio |
| 2001 | 「いますみれ花咲く」/「愛のソナタ」 Phim điện ảnh | Hermann |
| 2001 | ワルフザケ Phim điện ảnh | David Baxter |
| 2000 | ゼンダ城の虜 / Jazzmania Phim điện ảnh | Anthony |
| 2000 | 更に狂はじ Phim điện ảnh | Kanze Jurou Motomasa |
| 1999 | うたかたの恋 Phim điện ảnh | Bratfisch |
| 1999 | 螺旋のオルフェ Phim điện ảnh | Antoine |
| 1999 | 十二夜 Phim điện ảnh | Duke Orsino |
| 1998 | シンデレラ・ロック Phim điện ảnh | Cydo |
| 1997 | エル・ドラード Phim điện ảnh | Etoile |
| 1997 | FAKE LOVE -愛しすぎず, 与えすぎず- Phim điện ảnh | Michael |
| 1995 | ある日どこかで Phim điện ảnh | Brian |