8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Reg Rogers
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Reg Rogers was born on December 23, 1964 in Los Angeles, California, USA as Reginald H. Rogers. He is an actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.7
Phim điện ảnh
Tột Cùng Sợ Hãi
8.0
Truyền hình
Kẻ đeo bám
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
6.1
Phim điện ảnh
Runaway Bride
7.6
Truyền hình
Elementary
5.8
Phim điện ảnh
Bố Già Hoàn Lương 2
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.9
Truyền hình
The Americans
7.8
Truyền hình
Quỷ Dữ
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.8
Truyền hình
Bệnh Viện Knick
7.3
Truyền hình
NOS4A2
7.1
Truyền hình
Bull
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Đi Rồi Sẽ Đến Phim điện ảnh | Joe Josephson |
| 2025 | Floating Carousel Phim điện ảnh | Eric |
| 2019 | Quỷ Dữ Truyền hình | Aiden Flowers (2 tập) |
| 2019 | NOS4A2 Truyền hình | Abe (2 tập) |
| 2019 | The Code Truyền hình | Dennis Swillice (1 tập) |
| 2018 | Kẻ đeo bám Truyền hình | Professor Paul Leahy (2 tập) |
| 2017 | Noël Coward's Present Laughter Phim điện ảnh | Morris Dixon |
| 2016 | Bull Truyền hình | Freddy Bensimon (1 tập) |
| 2016 | Little Girl Blue Phim điện ảnh | Amos |
| 2014 | Bệnh Viện Knick Truyền hình | Dr. Bertram Chickering, Sr. (2 tập) |
| 2014 | Elsa & Fred Phim điện ảnh | Alec |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Neville Townsend (12 tập) |
| 2013 | The Americans Truyền hình | Charles Duluth (4 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Micah Erlich (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Vance Bradley (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Asher Mercer (1 tập) |
| 2008 | The Guitar Phim điện ảnh | Brett |
| 2008 | Chicago 10 Phim điện ảnh | Tom Hayden / Unidentified Yippie / Marshal 3 (voice) |
| 2008 | Lipstick Jungle Truyền hình | Stephen Draper (1 tập) |
| 2007 | Four Lane Highway Phim điện ảnh | Lyle |
| 2007 | Them Truyền hình | Ezekial Smits (1 tập) |
| 2006 | The Wedding Weekend Phim điện ảnh | Richard |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Jerry Cooper (1 tập) |
| 2005 | Eyes Truyền hình | Danny Agermeyer (1 tập) |
| 2005 | Stone Cold Phim điện ảnh | Andrew Lincoln |
| 2003 | Miss Match Truyền hình | Richard Lonneman (2 tập) |
| 2002 | Bố Già Hoàn Lương 2 Phim điện ảnh | Raoul Berman |
| 2002 | Igby Goes Down Phim điện ảnh | Therapist |
| 2001 | Get Well Soon Phim điện ảnh | Keith Charles |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | James Corliss (1 tập) |
| 2001 | Attila Truyền hình | Valentinian (2 tập) |
| 2001 | Attila Phim điện ảnh | Valentinian |
| 2000 | Ed Truyền hình | Ted (2 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Jonathan Danson (1 tập) |
| 2000 | The Photographer Phim điện ảnh | Max Martin |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Carl Fleming (1 tập) |
| 1999 | I'll Take You There Phim điện ảnh | Bill |
| 1999 | Runaway Bride Phim điện ảnh | George Bug Guy |
| 1999 | Jump Phim điện ảnh | Gordon |
| 1997 | The End of Violence Phim điện ảnh | Jack |
| 1997 | 'Til There Was You Phim điện ảnh | Bob |
| 1996 | I Shot Andy Warhol Phim điện ảnh | Paul Morrissey |
| 1996 | Tột Cùng Sợ Hãi Phim điện ảnh | Connerman |
| 1994 | Những Người Bạn Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | John Wilkes Booth (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Elks Williams (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Jason Bregman, Edgar Varick, Joshua Felner (1 tập) |