6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Leon
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Leon Preston Robinson IV (usually credited as simply "Leon") is an American actor and singer, who began his professional career as an actor in 1981.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Cool Runnings
6.8
Phim điện ảnh
Sống chết làm giàu
8.0
Truyền hình
Oz
6.5
Phim điện ảnh
Colors
6.3
Phim điện ảnh
Buffalo Soldiers
5.8
Phim điện ảnh
All the Right Moves
7.1
Phim điện ảnh
Above the Rim
5.7
Phim điện ảnh
Một Ngày Để Chết
7.9
Truyền hình
The Chi
4.6
Phim điện ảnh
Bats
6.2
Phim điện ảnh
Waiting to Exhale
7.3
Truyền hình
City on a Hill
6.6
Truyền hình
Bầy Ong
7.2
Truyền hình
Crossing Jordan
7.1
Truyền hình
Hunter
6.0
Phim điện ảnh
The Flamingo Kid
5.4
Phim điện ảnh
B.A.P.S
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Dreadtown: The Steel Pulse Story Phim điện ảnh | Self |
| TBA | Jingle Hellz Phim điện ảnh | Khan |
| 2026 | Wildcards Phim điện ảnh | |
| 2024 | The Rhythm and the Blues Phim điện ảnh | Eddie Taylor Sr. |
| 2023 | First Lady of BMF: The Tonesa Welch Story Phim điện ảnh | Emerson |
| 2023 | Bầy Ong Truyền hình | Harris (1 tập) |
| 2022 | Một Ngày Để Chết Phim điện ảnh | Tyron Pettis |
| 2021 | Madonna: Madame X Phim điện ảnh | Innocent Man/Saint (archive footage) (uncredited) |
| 2020 | The Glorias Phim điện ảnh | Frank |
| 2020 | Time for Us to Come Home for Christmas Phim điện ảnh | Jasper |
| 2019 | City on a Hill Truyền hình | Reverend Isaiah Hughes (6 tập) |
| 2018 | 40 and Single Truyền hình | Dan Mayor (6 tập) |
| 2018 | Her Only Choice Phim điện ảnh | Melvin |
| 2018 | The Chi Truyền hình | Alonzo (4 tập) |
| 2016 | Recovery Road Truyền hình | Alan (2 tập) |
| 2015 | Soul Ties Phim điện ảnh | Dale Sr. |
| 2015 | I Really Hate My Ex Phim điện ảnh | Sean |
| 2015 | Where Children Play Phim điện ảnh | David McCain |
| 2014 | The Cheaters Club Phim điện ảnh | James |
| 2014 | 37 Phim điện ảnh | Dr. Koehm |
| 2013 | And Then There Was You Phim điện ảnh | Joshua Gilbert |
| 2012 | From This Day Forward Phim điện ảnh | Deon |
| 2009 | Capers Phim điện ảnh | Ronald |
| 2009 | Diary of a Single Mom Phim điện ảnh | Mike |
| 2007 | Cover Phim điện ảnh | Ryan Chambers |
| 2005 | Sống chết làm giàu Phim điện ảnh | Slim |
| 2005 | Friends and Lovers Phim điện ảnh | Tyrel |
| 2002 | Buffalo Soldiers Phim điện ảnh | Stoney |
| 2002 | Hack Truyền hình | Ulysses Sims (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Vicellous Owens (1 tập) |
| 2000 | Little Richard Phim điện ảnh | Little Richard |
| 1999 | Mr. Rock n Roll: The Alan Freed Story Phim điện ảnh | Jackie Wilson |
| 1999 | Bats Phim điện ảnh | Jimmy Sands |
| 1999 | "Bats" Abound Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Mean Streak Phim điện ảnh | Altman Rogers |
| 1999 | Friends & Lovers Phim điện ảnh | Manny |
| 1998 | The Temptations Truyền hình | David Ruffin (2 tập) |
| 1998 | Side Streets Phim điện ảnh | Errol Boyce |
| 1997 | Oz Truyền hình | Jefferson Keane (5 tập) |
| 1997 | The Price of Kissing Phim điện ảnh | Larry |
| 1997 | B.A.P.S Phim điện ảnh | Leon |
| 1997 | Spirit Lost Phim điện ảnh | John |
| 1997 | Runaway Car Phim điện ảnh | Officer Isaiah 'Beau' Beaufort |
| 1996 | Once Upon a Time... When We Were Colored Phim điện ảnh | Uncle Melvin |
| 1995 | Waiting to Exhale Phim điện ảnh | Russell |
| 1995 | Central Park West Truyền hình | (2 tập) |
| 1994 | Above the Rim Phim điện ảnh | Shep |
| 1993 | Bad Attitude Phim điện ảnh | Eddie Johnson |
| 1993 | Cool Runnings Phim điện ảnh | Derice Bannock |
| 1993 | Cheo Leo Vách Núi Phim điện ảnh | Kynette |
| 1991 | The Five Heartbeats Phim điện ảnh | J.T. |
| 1990 | Madonna: The Immaculate Collection Phim điện ảnh | Innocent Man / Saint (segment "Like a Prayer") |
| 1990 | Flying Blind Phim điện ảnh | Larry Brown |
| 1989 | A Mother's Courage: The Mary Thomas Story Phim điện ảnh | Michael Thomas |
| 1989 | The Women of Brewster Place Phim điện ảnh | Abshu |
| 1989 | The Women of Brewster Place Truyền hình | Abshu (2 tập) |
| 1988 | Colors Phim điện ảnh | Killer-Bee |
| 1988 | The Lawless Land Phim điện ảnh | Roadkill |
| 1987 | The Father Clements Story Phim điện ảnh | |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Ronald "Pinto" Sewell (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | The Price of Kissing Phim điện ảnh | Producer |
| 1993 | Bad Attitude Phim điện ảnh | Associate Producer |