7.7
Truyền hình
Diễn xuất
ひと美
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Hitomi, born February 15, 1967 is a Japanese voice actress (seiyuu) from Osaka, Japan. She also has also done voice work, especially in eroge, under the name Hokuto Minami. As of July 2009, she has been in over 400 works. She is married to fellow voice actor Ichijou Kazuya.
Note: Not to be confused with the singer, songwriter and composer Hitomi or the J-pop singer hitomi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Carnival Phantasm
8.6
Truyền hình
ランジェリーズ
6.9
Truyền hình
淫獣学園 La Blue Girl
5.6
Truyền hình
SHUFFLE!
6.2
Truyền hình
Da Capo
7.0
Truyền hình
Mirmo Zibang!
8.1
Truyền hình
15美少女漂流記
6.1
Truyền hình
姉とボイン
8.7
Truyền hình
恋糸記念日 THE ANIMATION
4.3
Phim điện ảnh
Swing Out Sisters
7.0
Truyền hình
Boin
5.8
Truyền hình
Happiness!
6.2
Truyền hình
Magical Canan
6.8
Truyền hình
リゾートBOIN
7.8
Truyền hình
姉[ねえ], ちゃんとしようよっ!
5.8
Truyền hình
妹ぱらだいす!
6.3
Truyền hình
脅迫II[セカンド] ~もうひとつの明日~ THE ANIMATION
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Swing Out Sisters Phim điện ảnh | Woman A (voice) |
| 2012 | 恋糸記念日 THE ANIMATION Truyền hình | Kanako Okunaga (2 tập) |
| 2011 | 妹ぱらだいす! Truyền hình | Nanase Aya (voice) (2 tập) |
| 2011 | スウィング アウト シスターズ Phim điện ảnh | Woman A (voice) |
| 2011 | スウィング アウト シスターズ Truyền hình | Woman A (voice) (1 tập) |
| 2011 | Carnival Phantasm Truyền hình | Akiha Tohno (voice) (12 tập) |
| 2009 | 夏蟲 THE ANIMATION Truyền hình | Rina (voice) (2 tập) |
| 2009 | DreamNote Truyền hình | Takanashi Yumi (voice) (2 tập) |
| 2009 | 15美少女漂流記 Truyền hình | Nanashi (voice) (3 tập) |
| 2008 | 真・燐月 Truyền hình | Ayumi Higetsu (voice) (2 tập) |
| 2008 | 少女セクト ~Innocent Lovers~ Truyền hình | Handa Shinobu (3 tập) |
| 2007 | リゾートBOIN Truyền hình | Koromogae Maya (3 tập) |
| 2007 | 淫欲特急ゼツリンオー Phim điện ảnh | Nozomi (voice) |
| 2007 | Lời Hứa Dưới Bầu Trời Xanh Truyền hình | (13 tập) |
| 2007 | 妻とママとボイン Truyền hình | Yotsuba Kanami (voice) (2 tập) |
| 2006 | ジオグラマトン Truyền hình | Kagura Yukiko (voice) (2 tập) |
| 2006 | 炎の孕ませ転校生 Truyền hình | Minase Sayaka (voice) (3 tập) |
| 2006 | Happiness! Truyền hình | Suzuri Minagi (12 tập) |
| 2006 | 燐月 ~リンゲツ~ THE ANIMATION Truyền hình | Hizuki Ayumi (voice) (3 tập) |
| 2006 | ふたりの兄嫁 Truyền hình | Sayumi (voice) (2 tập) |
| 2005 | 姉とボイン Truyền hình | Hanamaru Anne (voice) / Hanamaru Ringo (voice) (2 tập) |
| 2005 | 姉[ねえ], ちゃんとしようよっ! Truyền hình | Kaname Hiiragi (voice) (5 tập) |
| 2005 | Boin Truyền hình | Koromogae Maya (voice credited as Hokuto Minami) (1 tập) |
| 2005 | SHUFFLE! Truyền hình | Primula (voice) (24 tập) |
| 2005 | Women at Work Phim điện ảnh | |
| 2005 | Magical Canan Truyền hình | Tsuyuha (13 tập) |
| 2004 | メイプル カラーズ Truyền hình | Aoi Mirai (voice) (2 tập) |
| 2004 | 戦乙女ヴァルキリー Truyền hình | Freya (voice) (2 tập) |
| 2004 | 魔界天使ジブリール Truyền hình | Hikari Jinno/Sei Tenshi Jibril Aries (voice) (4 tập) |
| 2003 | ランジェリーズ Truyền hình | Alice Nonoyama (voice) (3 tập) |
| 2003 | Da Capo Truyền hình | Yoshino Sakura (13 tập) |
| 2003 | 旅館白鷺 Truyền hình | Hibari Akizawa (voice) (1 tập) |
| 2002 | 椿色のプリジオーネ Truyền hình | Yanase Mari (voice) (3 tập) |
| 2002 | 奴隷市場 Truyền hình | Cecilia (3 tập) |
| 2002 | Mirmo Zibang! Truyền hình | Azumi Hidaka (172 tập) |
| 2002 | リトルモニカ物語 Truyền hình | Celia (voice) (2 tập) |
| 2002 | スポットライト Truyền hình | 朝倉沙緒里 / Asakura Saori (voice) (2 tập) |
| 2001 | 脅迫II[セカンド] ~もうひとつの明日~ THE ANIMATION Truyền hình | Akiyama Asuka (voice credited as Minami Hokuto) (3 tập) |
| 2001 | 閉鎖病棟 Truyền hình | 青柳さつき (voice) (2 tập) |
| 2001 | Beyblade Truyền hình | Chikushi (voice) (154 tập) |
| 2000 | とらいあんぐるハート ~さざなみ女子寮~ Truyền hình | Nanoha Takamachi (4 tập) |
| 2000 | Septem Charm ま じ か る カ ナ ン Truyền hình | Mizuki Sayaka (voice) (6 tập) |
| 1999 | 脅迫~終わらない明日~ Truyền hình | Akiyama Asuka (voice credited as Minami Hokuto) (3 tập) |
| 1998 | LET'S ぬぷぬぷっ Truyền hình | Kazumi Oomori (voice) (16 tập) |
| 1995 | ボンバーマン 勇気をありがとう 私が耳になる Phim điện ảnh | |
| 1992 | 淫獣学園 La Blue Girl Truyền hình | Midou Miko (voice) (4 tập) |