ひと美

Diễn xuất

ひと美

Ngày sinh
(59 tuổi)
Nơi sinh
Osaka, Japan
Danh sách thực hiện
46 tác phẩm

Tiểu sử

Hitomi, born February 15, 1967 is a Japanese voice actress (seiyuu) from Osaka, Japan. She also has also done voice work, especially in eroge, under the name Hokuto Minami. As of July 2009, she has been in over 400 works. She is married to fellow voice actor Ichijou Kazuya.

Note: Not to be confused with the singer, songwriter and composer Hitomi or the J-pop singer hitomi.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 46

NămTiêu đềVai trò
2014 Swing Out Sisters Phim điện ảnh Woman A (voice)
2012 恋糸記念日 THE ANIMATION Truyền hình Kanako Okunaga (2 tập)
2011 妹ぱらだいす! Truyền hình Nanase Aya (voice) (2 tập)
2011 スウィング アウト シスターズ Phim điện ảnh Woman A (voice)
2011 スウィング アウト シスターズ Truyền hình Woman A (voice) (1 tập)
2011 Carnival Phantasm Truyền hình Akiha Tohno (voice) (12 tập)
2009 夏蟲 THE ANIMATION Truyền hình Rina (voice) (2 tập)
2009 DreamNote Truyền hình Takanashi Yumi (voice) (2 tập)
2009 15美少女漂流記 Truyền hình Nanashi (voice) (3 tập)
2008 真・燐月 Truyền hình Ayumi Higetsu (voice) (2 tập)
2008 少女セクト ~Innocent Lovers~ Truyền hình Handa Shinobu (3 tập)
2007 リゾートBOIN Truyền hình Koromogae Maya (3 tập)
2007 淫欲特急ゼツリンオー Phim điện ảnh Nozomi (voice)
2007 Lời Hứa Dưới Bầu Trời Xanh Truyền hình (13 tập)
2007 妻とママとボイン Truyền hình Yotsuba Kanami (voice) (2 tập)
2006 ジオグラマトン Truyền hình Kagura Yukiko (voice) (2 tập)
2006 炎の孕ませ転校生 Truyền hình Minase Sayaka (voice) (3 tập)
2006 Happiness! Truyền hình Suzuri Minagi (12 tập)
2006 燐月 ~リンゲツ~ THE ANIMATION Truyền hình Hizuki Ayumi (voice) (3 tập)
2006 ふたりの兄嫁 Truyền hình Sayumi (voice) (2 tập)
2005 姉とボイン Truyền hình Hanamaru Anne (voice) / Hanamaru Ringo (voice) (2 tập)
2005 姉[ねえ], ちゃんとしようよっ! Truyền hình Kaname Hiiragi (voice) (5 tập)
2005 Boin Truyền hình Koromogae Maya (voice credited as Hokuto Minami) (1 tập)
2005 SHUFFLE! Truyền hình Primula (voice) (24 tập)
2005 Women at Work Phim điện ảnh
2005 Magical Canan Truyền hình Tsuyuha (13 tập)
2004 メイプル カラーズ Truyền hình Aoi Mirai (voice) (2 tập)
2004 戦乙女ヴァルキリー Truyền hình Freya (voice) (2 tập)
2004 魔界天使ジブリール Truyền hình Hikari Jinno/Sei Tenshi Jibril Aries (voice) (4 tập)
2003 ランジェリーズ Truyền hình Alice Nonoyama (voice) (3 tập)
2003 Da Capo Truyền hình Yoshino Sakura (13 tập)
2003 旅館白鷺 Truyền hình Hibari Akizawa (voice) (1 tập)
2002 椿色のプリジオーネ Truyền hình Yanase Mari (voice) (3 tập)
2002 奴隷市場 Truyền hình Cecilia (3 tập)
2002 Mirmo Zibang! Truyền hình Azumi Hidaka (172 tập)
2002 リトルモニカ物語 Truyền hình Celia (voice) (2 tập)
2002 スポットライト Truyền hình 朝倉沙緒里 / Asakura Saori (voice) (2 tập)
2001 脅迫II[セカンド] ~もうひとつの明日~ THE ANIMATION Truyền hình Akiyama Asuka (voice credited as Minami Hokuto) (3 tập)
2001 閉鎖病棟 Truyền hình 青柳さつき (voice) (2 tập)
2001 Beyblade Truyền hình Chikushi (voice) (154 tập)
2000 とらいあんぐるハート ~さざなみ女子寮~ Truyền hình Nanoha Takamachi (4 tập)
2000 Septem Charm ま じ か る カ ナ ン Truyền hình Mizuki Sayaka (voice) (6 tập)
1999 脅迫~終わらない明日~ Truyền hình Akiyama Asuka (voice credited as Minami Hokuto) (3 tập)
1998 LET'S ぬぷぬぷっ Truyền hình Kazumi Oomori (voice) (16 tập)
1995 ボンバーマン 勇気をありがとう 私が耳になる Phim điện ảnh
1992 淫獣学園 La Blue Girl Truyền hình Midou Miko (voice) (4 tập)
Hỏi ask2cinemadb