6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dragoș Bucur
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Bucharest, Romania
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Dragoş Bucur (born June 13, 1977) is a Romanian actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
The Way Back
7.1
Phim điện ảnh
Kíp Nổ
6.1
Phim điện ảnh
Youth Without Youth
7.4
Phim điện ảnh
Moartea domnului Lăzărescu
7.4
Truyền hình
Wallander
6.9
Phim điện ảnh
Două lozuri
6.5
Phim điện ảnh
Polițist, adjectiv
6.3
Phim điện ảnh
Marți, după Crăciun
6.0
Phim điện ảnh
Die vierte Macht
4.4
Phim điện ảnh
My Name Is Modesty: A Modesty Blaise Adventure
6.7
Phim điện ảnh
Terminus paradis
6.6
Phim điện ảnh
Marfa și banii
6.3
Phim điện ảnh
Câini
7.4
Phim điện ảnh
Hîrtia va fi albastrã
5.9
Phim điện ảnh
Boogie
6.7
Phim điện ảnh
Furia
7.1
Phim điện ảnh
Hawaii
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Trafic Truyền hình | (8 tập) |
| 2026 | Kíp Nổ Phim điện ảnh | Ludo |
| 2023 | MMXX Phim điện ảnh | Narcis Patranescu |
| 2023 | Încă două lozuri Phim điện ảnh | Sile |
| 2020 | Urma Phim điện ảnh | Radu |
| 2019 | Doing Money Phim điện ảnh | Ionut |
| 2019 | Bloody Marie Phim điện ảnh | Dragomir |
| 2017 | Hawaii Phim điện ảnh | Andrei Florescu |
| 2016 | Două lozuri Phim điện ảnh | Vasile Gramada aka Sile |
| 2016 | Câini Phim điện ảnh | Roman |
| 2016 | Zielfahnder: Flucht in die Karpaten Phim điện ảnh | Caramitru |
| 2015 | Poveste de dragoste Phim điện ảnh | Sebastian |
| 2014 | Alt Love Building Phim điện ảnh | Silviu |
| 2014 | Visuri la cheie Truyền hình | (41 tập) |
| 2014 | Délibáb Phim điện ảnh | Kokas |
| 2014 | Monica Came Back Phim điện ảnh | |
| 2014 | Bộ Đôi Cảnh Sát Phim điện ảnh | Marko |
| 2013 | Traumland Phim điện ảnh | Cousin |
| 2013 | Love Building Phim điện ảnh | Silviu Soare |
| 2013 | Luminita Phim điện ảnh | Gabriel |
| 2012 | The Fear Truyền hình | Marin (4 tập) |
| 2012 | Ho Ho Ho 2: O loterie de familie Phim điện ảnh | Vlad |
| 2012 | Și caii sunt verzi pe pereți Phim điện ảnh | Computor Teacher |
| 2012 | Die vierte Macht Phim điện ảnh | Shamil |
| 2011 | The Godmother Phim điện ảnh | Radu Prodan |
| 2011 | Românii au talent Truyền hình | Judge (34 tập) |
| 2010 | The Way Back Phim điện ảnh | Zoran |
| 2010 | Marți, după Crăciun Phim điện ảnh | Cristi |
| 2009 | Cealaltă Irina Phim điện ảnh | |
| 2009 | Polițist, adjectiv Phim điện ảnh | Cristi |
| 2008 | Wallander Truyền hình | Sergei Upitis (1 tập) |
| 2008 | Boogie Phim điện ảnh | Bogdan Ciocazanu |
| 2007 | Youth Without Youth Phim điện ảnh | Bartender |
| 2007 | După ea Phim điện ảnh | Ștefan |
| 2006 | Hîrtia va fi albastrã Phim điện ảnh | Dragos |
| 2005 | Moartea domnului Lăzărescu Phim điện ảnh | Mișu |
| 2005 | Băieţi buni Truyền hình | Calin Boboc (8 tập) |
| 2005 | Crash Test Dummies Phim điện ảnh | Rumäne mit Uhr |
| 2004 | My Name Is Modesty: A Modesty Blaise Adventure Phim điện ảnh | Janos |
| 2004 | Visul lui Liviu Phim điện ảnh | Liviu |
| 2002 | Furia Phim điện ảnh | Luca |
| 2002 | Post Telefonic Suspendat Temporar Phim điện ảnh | |
| 2001 | Marfa și banii Phim điện ảnh | Vali |
| 2001 | Popcorn Story Phim điện ảnh | |
| 1998 | Terminus paradis Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Cătun Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2023 | MMXX Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | Urma Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2017 | Hawaii Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | Două lozuri Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Visuri la cheie Truyền hình | Presenter (142 tập) |
| 2014 | Să mori de dragoste rănită Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Love Building Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | Raluca+1 Phim điện ảnh | Producer |