6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
عزت أبو عوف
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 122 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho عزت أبو عوف.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
حسن و مرقص
6.5
Phim điện ảnh
السفارة في العمارة
7.2
Phim điện ảnh
الجزيرة
6.9
Phim điện ảnh
واحد من الناس
6.5
Phim điện ảnh
لا تراجع و لا استسلام (القبضة الدامية)
7.2
Phim điện ảnh
أرض الخوف
6.3
Phim điện ảnh
رمضان مبروك أبو العلمين حمودة
4.7
Phim điện ảnh
بوبوس
5.8
Phim điện ảnh
هروب إضطراري
6.2
Phim điện ảnh
عمر و سلمي ٢
5.7
Phim điện ảnh
بوشكاش
6.1
Phim điện ảnh
عمر وسلمى
6.9
Phim điện ảnh
طيور الظلام
4.3
Phim điện ảnh
عمر وسلمى 3
6.3
Phim điện ảnh
عبود على الحدود
6.8
Phim điện ảnh
بيبو وبشير
5.8
Phim điện ảnh
Người tình khác
Danh sách phim đã đóng 116
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | هروب إضطراري Phim điện ảnh | اللواء حسام |
| 2017 | ظل الرئيس Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | عفاريت عدلي علام Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | اللهم انى صايم Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | فين قلبي ؟ Phim điện ảnh | |
| 2017 | الأب الروحي Truyền hình | (60 tập) |
| 2016 | كارت ميموري Phim điện ảnh | |
| 2016 | تحت الترابيزة Phim điện ảnh | |
| 2016 | نيللي وشريهان Truyền hình | Mahfouz/Mahzouz (30 tập) |
| 2015 | باباراتزي Phim điện ảnh | |
| 2015 | Les Petits Chats Phim điện ảnh | |
| 2015 | ألف ليلة وليلة Truyền hình | الملك المختار (30 tập) |
| 2015 | خطة بديلة Phim điện ảnh | |
| 2014 | العملية مسي Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | إمبراطورية مين Truyền hình | (30 tập) |
| 2014 | المعدية Phim điện ảnh | |
| 2013 | هاتولي راجل Phim điện ảnh | |
| 2013 | شمال يا دنيا Phim điện ảnh | |
| 2012 | كاريوكا Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | باب الخلق Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | جيم أوفر Phim điện ảnh | Leqaa's husband |
| 2012 | عمر وسلمى 3 Phim điện ảnh | رشدي |
| 2011 | بيبو وبشير Phim điện ảnh | Beshir's Father |
| 2010 | لا تراجع و لا استسلام (القبضة الدامية) Phim điện ảnh | عزام |
| 2010 | شيخ العرب همام Truyền hình | Jin Ali (30 tập) |
| 2010 | عصافير النيل Phim điện ảnh | مصطفي الدرديري - ضيف شرف |
| 2010 | عرض خاص Truyền hình | (13 tập) |
| 2009 | حبيبي نائما Phim điện ảnh | |
| 2009 | الدكتاتور Phim điện ảnh | حنفي |
| 2009 | الديكتاتور Phim điện ảnh | |
| 2009 | كريمة كريمة Truyền hình | (30 tập) |
| 2009 | بوبوس Phim điện ảnh | نظام |
| 2009 | ليالي Truyền hình | (30 tập) |
| 2009 | عمر و سلمي ٢ Phim điện ảnh | رشدي |
| 2009 | خلطة فوزية Phim điện ảnh | |
| 2008 | رمضان مبروك أبو العلمين حمودة Phim điện ảnh | وزير التربيه والتعليم |
| 2008 | الزمهلاوية Phim điện ảnh | مختار مختار سليم |
| 2008 | شط إسكندرية Truyền hình | اللول (30 tập) |
| 2008 | بوشكاش Phim điện ảnh | |
| 2008 | حلم العمر Phim điện ảnh | |
| 2008 | حسن و مرقص Phim điện ảnh | General Mukhtar Salem |
| 2008 | ليلة البيبي دول Phim điện ảnh | |
| 2008 | حسن طياره Phim điện ảnh | |
| 2008 | أيامنا الجاية Phim điện ảnh | شاهين |
| 2008 | البلد دي فيها حكومة Phim điện ảnh | |
| 2007 | الجزيرة Phim điện ảnh | Gamal - Guest of Appearance |
| 2007 | عسكر وحرامية Truyền hình | (30 tập) |
| 2007 | الدالي Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | الملك فاروق Truyền hình | (33 tập) |
| 2007 | عمارة يعقوبيان Truyền hình | (33 tập) |
| 2007 | رجل غني فقير جدا Truyền hình | (30 tập) |
| 2007 | ٤٥ يوم Phim điện ảnh | |
| 2007 | البلياتشو Phim điện ảnh | |
| 2007 | عمر وسلمى Phim điện ảnh | Roshdy |
| 2007 | لحظات حرجة Truyền hình | (30 tập) |
| 2006 | أيظن Phim điện ảnh | |
| 2006 | واحد من الناس Phim điện ảnh | كمال ابوالعزم |
| 2006 | مطب صناعي Phim điện ảnh | فاروق |
| 2006 | عودة الندلة Phim điện ảnh | |
| 2006 | حليم Phim điện ảnh | محمد عبد الوهاب |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | حسن اللول Phim điện ảnh | Songs |
| 1988 | نشاطركم الأفراح Phim điện ảnh | Music, Songs |
| 1986 | البنديرة Phim điện ảnh | Music |
| 1985 | المجنونة Phim điện ảnh | Music |
| 1982 | القفل Phim điện ảnh | Music |
| 1978 | رحلة هادئة Truyền hình | Music (15 tập) |
| 1977 | حكاية ميزو Truyền hình | Music (13 tập) |