7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Guillermo Ríos
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Mexico City, Mexico
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Guillermo Ríos.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Nữ Sát Thủ Colombia
6.6
Phim điện ảnh
Get the Gringo
6.6
Phim điện ảnh
Hiểm Họa Hiện Hữu
7.7
Phim điện ảnh
No se aceptan devoluciones
6.8
Phim điện ảnh
Che: Part One
8.2
Phim điện ảnh
Voces inocentes
8.0
Phim điện ảnh
La misma luna
7.3
Phim điện ảnh
Perras
6.4
Phim điện ảnh
The Falcon and the Snowman
5.9
Phim điện ảnh
Sleep Dealer
7.0
Phim điện ảnh
Fuera Del Cielo
7.5
Truyền hình
Tội lỗi giấu kín
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
6.9
Phim điện ảnh
Sin instrucciones
6.2
Phim điện ảnh
Let's Get Harry
7.0
Phim điện ảnh
Colosio: El Asesinato
5.7
Phim điện ảnh
Old Gringo
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Ceniza en la Boca Phim điện ảnh | |
| 2022 | Hugo Sánchez Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Aquí en la Tierra Truyền hình | Rufino Cruz (8 tập) |
| 2017 | La 4ª compañía Phim điện ảnh | Patino |
| 2016 | El elegido Phim điện ảnh | 'El Negro' |
| 2012 | Colosio: El Asesinato Phim điện ảnh | Domiro |
| 2012 | Get the Gringo Phim điện ảnh | Lacra 4 |
| 2012 | Ventanas al mar Phim điện ảnh | Guía |
| 2011 | Nữ Sát Thủ Colombia Phim điện ảnh | Emilio's Man |
| 2010 | El atentado Phim điện ảnh | Policía 3 |
| 2008 | Sleep Dealer Phim điện ảnh | Rudy's Supervisor |
| 2008 | Che: Part One Phim điện ảnh | Comandante Gómez Calderón |
| 2007 | La misma luna Phim điện ảnh | Güero |
| 2005 | Voces inocentes Phim điện ảnh | Soldado |
| 2000 | Rito terminal Phim điện ảnh | |
| 2000 | Pilgrim Phim điện ảnh | Sanchez |
| 2000 | Die Geiseln von Costa Rica Phim điện ảnh | Limon |
| 1999 | Mein liebster Feind Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1999 | Primal Force Phim điện ảnh | Eddie Mendoza |
| 1999 | La otra conquista Phim điện ảnh | Alanpoyatzin - hermano |
| 1997 | El Aroma del Copal Phim điện ảnh | Eddy |
| 1995 | Dos crímenes Phim điện ảnh | Majorro |
| 1994 | Hiểm Họa Hiện Hữu Phim điện ảnh | Gate House Guard |
| 1994 | The Cisco Kid Phim điện ảnh | Hernandez |
| 1993 | The Harvest Phim điện ảnh | Local |
| 1993 | The Wrong Man Phim điện ảnh | |
| 1991 | El patrullero Phim điện ảnh | Teniente Perez |
| 1991 | Seeds of Tragedy Phim điện ảnh | |
| 1991 | One Man’s War Phim điện ảnh | Antonio |
| 1991 | Doble venganza Phim điện ảnh | |
| 1989 | Old Gringo Phim điện ảnh | Monsalvo |
| 1987 | Her Secret Life Phim điện ảnh | Lucho Cardona |
| 1986 | Let's Get Harry Phim điện ảnh | Carlos Ochobar |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Coroner Assistant (1 tập) |
| 1985 | The Falcon and the Snowman Phim điện ảnh | Drug Dealer |
| 1985 | El escuadrón de la muerte Phim điện ảnh | |
| 1982 | El caballito volador Phim điện ảnh | Margarito |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Tội lỗi giấu kín Truyền hình | Writer, Creator (18 tập) |
| 2024 | Sin instrucciones Phim điện ảnh | Original Story |
| 2023 | Se llamaba Pedro Infante Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 2018 | Não se Aceitam Devoluções Phim điện ảnh | Original Film Writer |
| 2016 | Demain tout commence Phim điện ảnh | Original Story |
| 2013 | No se aceptan devoluciones Phim điện ảnh | Writer, Story |
| 2012 | Cloroformo Truyền hình | Writer (13 tập) |
| 2011 | Perras Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2007 | Fuera Del Cielo Phim điện ảnh | Writer |
| 2002 | Día de suerte Phim điện ảnh | Director |