6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
関千恵子
- Ngày sinh
- (96 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 関千恵子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
女ばかりの夜
7.4
Phim điện ảnh
女の中にいる他人
6.6
Phim điện ảnh
煙突の見える場所
6.3
Phim điện ảnh
妻として女として
6.8
Phim điện ảnh
ひめゆりの塔
6.0
Phim điện ảnh
二階の他人
2.7
Phim điện ảnh
波の塔
1.0
Phim điện ảnh
野戦看護婦
6.5
Phim điện ảnh
暴力の街
10.0
Phim điện ảnh
女ごころ誰が知る
8.0
Phim điện ảnh
わが愛
7.0
Phim điện ảnh
Third Class Executives
7.0
Phim điện ảnh
鉄の爪
10.0
Phim điện ảnh
漫画横丁 アトミックのおぼん スリますわヨの巻
7.0
Phim điện ảnh
喜劇 にっぽんのお婆あちゃん
8.0
Phim điện ảnh
誰が私を裁くのか
6.0
Phim điện ảnh
女人の館
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1973 | 喜劇 ここから始まる物語 Phim điện ảnh | |
| 1969 | あなた好みの Phim điện ảnh | |
| 1969 | いそぎんちゃく Phim điện ảnh | |
| 1966 | 女の中にいる他人 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 夜の悪女 Phim điện ảnh | |
| 1964 | この道赤信号 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 図々しい奴 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 馬鹿まるだし Phim điện ảnh | |
| 1963 | 恋と出世に強くなれ! Phim điện ảnh | 芝園まゆみ |
| 1962 | 僕チン放浪記 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 太陽先生青春記 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 喜劇 にっぽんのお婆あちゃん Phim điện ảnh | |
| 1961 | 二階の他人 Phim điện ảnh | Haruko Koizumi |
| 1961 | 女ばかりの夜 Phim điện ảnh | Oyuki |
| 1961 | 妻として女として Phim điện ảnh | Toshi-bou |
| 1961 | 漫画横丁 アトミックのおぼん スリますわヨの巻 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 誰よりも金を愛す Phim điện ảnh | |
| 1961 | 痛快太郎 Phim điện ảnh | |
| 1960 | あんみつ姫の武者修業 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 波の塔 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 新二等兵物語 敵中横断の巻 Phim điện ảnh | |
| 1960 | わが愛 Phim điện ảnh | Ohama |
| 1959 | 新二等兵物語 吹けよ神風の巻 Phim điện ảnh | Matsuko |
| 1959 | どんと行こうぜ Phim điện ảnh | |
| 1959 | 二等兵物語 万事要領の巻 Phim điện ảnh | Miyoka |
| 1958 | 二等兵物語 あゝ戦友の巻 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 水戸黄門漫遊記 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 幸運の階段 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 花嫁の抵抗 Phim điện ảnh | Yoshiko Miura |
| 1958 | 坊っちゃん Phim điện ảnh | Geisha Tsubame |
| 1958 | 現代無宿 Phim điện ảnh | |
| 1958 | どろんこ天国 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 月給13,000円 Phim điện ảnh | |
| 1958 | その手にのるな Phim điện ảnh | |
| 1957 | 娘三羽烏 Phim điện ảnh | Tamako Furukawa |
| 1957 | 勢揃い桃色御殿 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 続二等兵物語 決戦体制の巻 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 歌う弥次喜多 黄金道中 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 松竹まつりスタア総動員 スタジオ超特急 女優誕生(二部作) Phim điện ảnh | |
| 1956 | 続二等兵物語 南方孤島の巻 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 伝七捕物帖 女狐駕篭 Phim điện ảnh | お政 |
| 1956 | 続二等兵物語 五里霧中の巻 Phim điện ảnh | |
| 1956 | イカサマ紳士録 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 駄々っ子社長 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 大江戸出世双六 Phim điện ảnh | おせん |
| 1955 | 二等兵物語 女と兵隊・蚤と兵隊 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 由起子 Phim điện ảnh | |
| 1955 | のんき裁判 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 浮かれ狐千本櫻 Phim điện ảnh | |
| 1954 | 女人の館 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 恋文 Phim điện ảnh | Office lady |
| 1953 | 野戦看護婦 Phim điện ảnh | Nurse Okiyama |
| 1953 | 名探偵アジャパー氏 Phim điện ảnh | |
| 1953 | 煙突の見える場所 Phim điện ảnh | Yukiko Ikeda |
| 1953 | ひめゆりの塔 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 時の貞操(総集版) Phim điện ảnh | |
| 1952 | 浅草四人姉妹 Phim điện ảnh | |
| 1952 | 喧嘩安兵衛 Phim điện ảnh | Oteru |
| 1952 | 恋の応援団長 Phim điện ảnh | Keiko Tanikawa |
| 1952 | Third Class Executives Phim điện ảnh |