6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ashok
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Anekal, Mysore State (present–day Karnataka), India
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ashok.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
ಕೆಂಪೇ ಗೌಡ
6.1
Phim điện ảnh
Shivalinga
4.3
Phim điện ảnh
Растворяться
6.2
Phim điện ảnh
ರಾಜಕುಮಾರ
4.8
Phim điện ảnh
வள்ளி
3.2
Phim điện ảnh
Auto Shankar
5.2
Phim điện ảnh
ಮಾಣಿಕ್ಯ
2.8
Phim điện ảnh
Thirupathi Express
6.0
Phim điện ảnh
Bulbul
4.3
Phim điện ảnh
ಧೀರ ರಣ ವಿಕ್ರಮ
10.0
Phim điện ảnh
ಸನಾದಿ ಅಪ್ಪಣ್ಣ
8.0
Phim điện ảnh
ರಂಗನಾಯಕಿ
9.0
Phim điện ảnh
ಭಾಗ್ಯವಂತರು
9.0
Phim điện ảnh
Mugila Mallige
9.0
Phim điện ảnh
ಬಯಲುದಾರಿ
4.0
Phim điện ảnh
ಕುಂಕುಮ ರಕ್ಷೆ
10.0
Phim điện ảnh
Yuddha Parva
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Karna Truyền hình | Ramakrishna Vasista (11 tập) |
| 2023 | Aachar & Co Phim điện ảnh | Madhusudhan Aachar |
| 2019 | Adhyaksha In America Phim điện ảnh | Ullas's father |
| 2019 | Растворяться Phim điện ảnh | Fighting guy #3 |
| 2017 | ರಾಜಕುಮಾರ Phim điện ảnh | Murthy |
| 2016 | Shivalinga Phim điện ảnh | Vishwanath, Satya's father |
| 2015 | Buguri Phim điện ảnh | |
| 2015 | ಧೀರ ರಣ ವಿಕ್ರಮ Phim điện ảnh | Vikrama's Father |
| 2014 | Thirupathi Express Phim điện ảnh | Srinivas Rao |
| 2014 | ಮಾಣಿಕ್ಯ Phim điện ảnh | Ugrappa |
| 2013 | Bulbul Phim điện ảnh | |
| 2011 | ಕೆಂಪೇ ಗೌಡ Phim điện ảnh | Kempe Gowda's father |
| 2006 | Sirivantha Phim điện ảnh | |
| 2006 | Ashoka Phim điện ảnh | |
| 2005 | Swamy Phim điện ảnh | |
| 2005 | Auto Shankar Phim điện ảnh | |
| 2005 | Varsha Phim điện ảnh | |
| 2005 | Rishi Phim điện ảnh | |
| 2003 | Chandra Chakori Phim điện ảnh | |
| 2002 | ಅಪ್ಪು Phim điện ảnh | |
| 2002 | Dakota Express Phim điện ảnh | |
| 2001 | Vande Matharam Phim điện ảnh | |
| 2000 | ಚಾಮುಂಡಿ Phim điện ảnh | |
| 1999 | ಟುವ್ವಿ ಟುವ್ವಿ ಟುವ್ವಿ Phim điện ảnh | |
| 1996 | Sutradhara Phim điện ảnh | |
| 1995 | ಸಮರ Phim điện ảnh | |
| 1995 | ತುಂಬಿದ ಮನೆ Phim điện ảnh | |
| 1994 | ಮಹಾಕ್ಷತ್ರಿಯ Phim điện ảnh | |
| 1994 | ಪ್ರೇಮ ಸಿಂಹಾಸನ Phim điện ảnh | |
| 1993 | வள்ளி Phim điện ảnh | |
| 1993 | Rajakeeya Phim điện ảnh | |
| 1992 | ರವಿವರ್ಮ Phim điện ảnh | |
| 1991 | Jagadeka Veera Phim điện ảnh | |
| 1991 | Yuddha Parva Phim điện ảnh | |
| 1991 | Banni Ondsala Nodi Phim điện ảnh | |
| 1991 | Aralida Hoovugalu Phim điện ảnh | |
| 1991 | Shwethagni Phim điện ảnh | |
| 1990 | College Hero Phim điện ảnh | |
| 1985 | ತಾಯಿಯ ಹೊಣೆ Phim điện ảnh | |
| 1985 | Mugila Mallige Phim điện ảnh | |
| 1984 | Shapatha Phim điện ảnh | |
| 1981 | ರಂಗನಾಯಕಿ Phim điện ảnh | Nagaraj Shetty |
| 1977 | ಕುಂಕುಮ ರಕ್ಷೆ Phim điện ảnh | |
| 1977 | ಒಂದು ಪ್ರೇಮದ ಕಥೆ Phim điện ảnh | Chandrashekhar |
| 1977 | ಸನಾದಿ ಅಪ್ಪಣ್ಣ Phim điện ảnh | Hanumanthu or Rao (Appanna's Son) |
| 1977 | ಭಾಗ್ಯವಂತರು Phim điện ảnh | Ramu |
| 1977 | ಪಾವನಗಂಗಾ Phim điện ảnh | Narsimha the brother of Ganga (Arathi) |
| 1976 | ಬಯಲುದಾರಿ Phim điện ảnh | Raja |
| 1975 | ಹೆಣ್ಣು ಸಂಸಾರದ ಕಣ್ಣು Phim điện ảnh |