6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Conrad
- Ngày sinh
- Mất
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 88 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Conrad (born Conrad Robert Norton Falk; March 1, 1935 - February 8, 2020) was an American film and television actor, singer, and stuntman.
Conrad is most remembered for his role in the 1965–69 television series The Wild Wild West, playing Secret Service agent James T. West. He portrayed World War II ace Pappy Boyington in the television series Baa Baa Black Sheep (later syndicated as Black Sheep Squadron). In addition to acting, he was a singer, and recorded several pop/rock songs in the late 1950s and early 1960s as Bob Conrad.
Conrad hosted a weekly two-hour national radio show (The PM Show with Robert Conrad) on CRN Digital Talk Radio during his latter years, beginning in 2008.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Columbo
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
7.6
Truyền hình
Nhiệm Vụ Bất Khả Thi
6.6
Truyền hình
Just Shoot Me!
6.6
Truyền hình
Nash Bridges
7.6
Truyền hình
The Wild Wild West
5.6
Phim điện ảnh
Wrong Is Right
6.9
Truyền hình
Mannix
5.6
Phim điện ảnh
The Lady in Red
7.6
Truyền hình
Baa Baa Black Sheep
7.0
Truyền hình
Maverick
7.7
Truyền hình
Centennial
7.2
Truyền hình
77 Sunset Strip
7.0
Truyền hình
Golden Globe Awards
6.7
Truyền hình
Sea Hunt
5.0
Phim điện ảnh
Palm Springs Weekend
5.4
Phim điện ảnh
The Wild Wild West Revisited
Danh sách phim đã đóng 88
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Dead Above Ground Phim điện ảnh | Reed Wilson |
| 1999 | New Jersey Turnpikes Phim điện ảnh | |
| 1997 | Just Shoot Me! Truyền hình | Robert Conrad (1 tập) |
| 1996 | Cuộc Chiến Giáng Sinh Phim điện ảnh | Officer Hummell |
| 1996 | Nash Bridges Truyền hình | Cal trans guy (1 tập) |
| 1995 | High Sierra Search and Rescue Truyền hình | (8 tập) |
| 1994 | Search and Rescue Phim điện ảnh | Tooter |
| 1994 | Samurai Cowboy Phim điện ảnh | Gabe McBride |
| 1994 | Two Fathers: Justice for the Innocent Phim điện ảnh | Stackhouse |
| 1993 | Sworn to Vengeance Phim điện ảnh | Sergeant Stewart |
| 1992 | Mario and the Mob Phim điện ảnh | |
| 1990 | Anything to Survive Phim điện ảnh | Eddie Barton |
| 1989 | Jesse Hawkes Truyền hình | (6 tập) |
| 1988 | Glory Days Phim điện ảnh | Mike Moran |
| 1988 | Police Story: Gladiator School Phim điện ảnh | Officer Charles 'Chick' Stacy |
| 1988 | Police Story Truyền hình | Officer Charles 'Chick' Stacy (1 tập) |
| 1988 | High Mountain Rangers Truyền hình | (12 tập) |
| 1987 | J.J. Starbuck Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | High Mountain Rangers Phim điện ảnh | Jesse Hawkes |
| 1986 | All Star Party for Clint Eastwood Phim điện ảnh | Self (uncredited) |
| 1986 | One Police Plaza Phim điện ảnh | Lt. Daniel B. Malone |
| 1986 | WrestleMania II Phim điện ảnh | Self |
| 1986 | Charley Hannah Phim điện ảnh | Capt. Charley Hannah |
| 1986 | Assassin Phim điện ảnh | Henry Stanton |
| 1986 | The Fifth Missile Phim điện ảnh | Cmdr. Mark Van Meer |
| 1985 | Moving Violations Phim điện ảnh | Chief Rowe (uncredited) |
| 1985 | Two Fathers' Justice Phim điện ảnh | Bill Stackhouse |
| 1984 | Hard Knox Phim điện ảnh | Col. Joe Knox |
| 1983 | Confessions of a Married Man Phim điện ảnh | Walter Price |
| 1982 | Wrong Is Right Phim điện ảnh | General Wombat |
| 1982 | The Billy Crystal Comedy Hour Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Will: G. Gordon Liddy Phim điện ảnh | George Gordon Battle Liddy (G. Gordon Liddy) |
| 1980 | Coach of the Year Phim điện ảnh | Jim Brandon |
| 1980 | More Wild Wild West Phim điện ảnh | Jim West |
| 1979 | A Man Called Sloane Truyền hình | (12 tập) |
| 1979 | Breaking Up Is Hard to Do Truyền hình | Frank Scapa (2 tập) |
| 1979 | The Lady in Red Phim điện ảnh | John Dillinger |
| 1979 | The Wild Wild West Revisited Phim điện ảnh | James T. West |
| 1979 | The Duke Truyền hình | (6 tập) |
| 1978 | World of the Unknown Phim điện ảnh | Himself |
| 1978 | Centennial Truyền hình | Pasquinel (12 tập) |
| 1978 | Confessions of the D.A. Man Phim điện ảnh | Paul Ryan |
| 1977 | Superstunt Phim điện ảnh | Self |
| 1977 | Laugh-In Truyền hình | Guest Performer (1 tập) |
| 1977 | Sudden Death Phim điện ảnh | Duke Smith |
| 1976 | Battle of the Network Stars Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | The Flying Misfits Phim điện ảnh | Maj. Greg 'Pappy' Boyington |
| 1976 | Baa Baa Black Sheep Truyền hình | Greg "Pappy" Boyington (36 tập) |
| 1976 | Smash-Up on Interstate 5 Phim điện ảnh | Sergeant Sam Marcum |
| 1976 | Donny & Marie Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
| 1975 | Murph the Surf Phim điện ảnh | Allan Kuhn |
| 1975 | The Last Day Phim điện ảnh | Bob Dalton |
| 1972 | Assignment: Vienna Truyền hình | Jake Webster (8 tập) |
| 1972 | The Adventures of Nick Carter Phim điện ảnh | Nick Carter |
| 1971 | Five Desperate Women Phim điện ảnh | Michael Wylie |
| 1971 | The D.A. Truyền hình | Deputy D.A. Paul Ryan (15 tập) |
| 1971 | Columbo Truyền hình | Milo Janos (1 tập) |
| 1971 | The D.A.: Conspiracy to Kill Phim điện ảnh | Deputy D.A. Paul Ryan |
| 1970 | Weekend of Terror Phim điện ảnh | Eddie |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | High Sierra Search and Rescue Truyền hình | Creator |
| 1988 | Glory Days Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | High Mountain Rangers Truyền hình | Director, Creator (1 tập) |
| 1987 | High Mountain Rangers Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | A Man Called Sloane Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1979 | The Duke Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1976 | Baa Baa Black Sheep Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1967 | The Bandits Phim điện ảnh | Director, Screenplay |