7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Gaby Hoffmann
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 63 tác phẩm
Tiểu sử
Gabrielle Mary Hoffmann (born January 8, 1982) is an American film and television actress best known for her roles on Sleepless in Seattle, Transparent and Girls, which garnered her nominations for the Primetime Emmy Award for Outstanding Supporting Actress in a Comedy Series and Primetime Emmy Award for Outstanding Guest Actress in a Comedy Series in 2015, respectively. Additionally, she is remembered as a child actress from the films Field of Dreams, Uncle Buck, Now and Then, and Volcano.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
6.7
Phim điện ảnh
Không Ngủ Ở Seattle
6.0
Phim điện ảnh
Volcano
7.1
Phim điện ảnh
Khoảng Trời Ước Mơ
6.8
Phim điện ảnh
Chú Buck
6.6
Phim điện ảnh
Nữ Thám Tử Veronica Mars
5.8
Phim điện ảnh
Đấu Thủ Thứ 13
7.1
Phim điện ảnh
C'mon C'mon
6.4
Phim điện ảnh
Everyone Says I Love You
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.6
Phim điện ảnh
The Man Without a Face
7.4
Truyền hình
Poker Face
6.9
Truyền hình
Zero Day
6.9
Phim điện ảnh
Now and Then
6.4
Phim điện ảnh
Đứa Con Hiển Nhiên
6.4
Truyền hình
Girls
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Sonny Lovejoy Phim điện ảnh | Marjorie |
| TBA | Deep Cuts Phim điện ảnh | |
| TBA | Time Out Phim điện ảnh | |
| TBA | Little One Phim điện ảnh | |
| TBA | The Best of Us Truyền hình | Kathleen McCormick (1 tập) |
| 2026 | Sia: Nostalgic for the Present Phim điện ảnh | |
| 2026 | For Worse Phim điện ảnh | Liz |
| 2025 | Springsteen: Từ Hư Vô Đến Huyền Thoại Phim điện ảnh | Adele Springsteen |
| 2025 | Kẻ Chủ Mưu Phim điện ảnh | Maude |
| 2025 | Zero Day Truyền hình | Monica Kidder (3 tập) |
| 2024 | Eric Truyền hình | Cassie (6 tập) |
| 2024 | Junk Phim điện ảnh | Martin 2.0 |
| 2023 | Poker Face Truyền hình | Fran Lamont (1 tập) |
| 2022 | Thời Khắc Thắng Lợi: Sự Trỗi Dậy Của Đế Chế Lakers Truyền hình | Claire Rothman (17 tập) |
| 2021 | C'mon C'mon Phim điện ảnh | Viv |
| 2019 | Transparent: Musicale Finale Phim điện ảnh | Ari Pfefferman |
| 2019 | Cindy Sherman #untitled Phim điện ảnh | |
| 2016 | Chelsea Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Manhattan Romance Phim điện ảnh | Emmy |
| 2015 | Everything Is Copy Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Chuyến Phiêu Lưu Hoang Dã Phim điện ảnh | Aimee |
| 2014 | Transparent Truyền hình | Ali Pfefferman (41 tập) |
| 2014 | Lyle Phim điện ảnh | Leah |
| 2014 | Pauline Alone Phim điện ảnh | Pauline |
| 2014 | Đứa Con Hiển Nhiên Phim điện ảnh | Nellie |
| 2014 | Nữ Thám Tử Veronica Mars Phim điện ảnh | Ruby Jetson |
| 2013 | Crystal Fairy y el cactus mágico Phim điện ảnh | Crystal Fairy |
| 2013 | Goodbye World Phim điện ảnh | Laura |
| 2013 | All That I Am Phim điện ảnh | Susan |
| 2012 | Nate & Margaret Phim điện ảnh | Darla |
| 2012 | Girls Truyền hình | Caroline Sackler (6 tập) |
| 2012 | Finding Your Roots Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | CNN Producer (1 tập) |
| 2010 | Life During Wartime Phim điện ảnh | Wanda |
| 2010 | Đấu Thủ Thứ 13 Phim điện ảnh | Clara |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Rhonda Cerone (1 tập) |
| 2009 | Severed Ways: The Norse Discovery of America Phim điện ảnh | Orn's Wife |
| 2009 | The Eastmans Phim điện ảnh | Dr. Sally Eastman |
| 2008 | Chelsea on the Rocks Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Sweet Ruin Phim điện ảnh | The Girl / T. |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Emily Wendel (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Rachel Coburn (1 tập) |
| 2001 | Perfume Phim điện ảnh | Gabrielle Mancini |
| 2000 | You Can Count on Me Phim điện ảnh | Sheila |
| 1999 | Black and White Phim điện ảnh | Raven |
| 1999 | Coming Soon Phim điện ảnh | Jenny Simon |
| 1999 | 200 Cigarettes Phim điện ảnh | Stephie |
| 1998 | Snapped Phim điện ảnh | Tara |
| 1998 | Strike! Phim điện ảnh | Odette |
| 1997 | Volcano Phim điện ảnh | Kelly Roark |
| 1996 | Everyone Says I Love You Phim điện ảnh | Lane Dandridge |
| 1995 | Now and Then Phim điện ảnh | Samantha |
| 1995 | Whose Daughter is She? Phim điện ảnh | Andrea Eagerton |
| 1995 | Freaky Friday Phim điện ảnh | Annabelle Andrews |
| 1994 | Someone Like Me Truyền hình | (6 tập) |
| 1993 | Late Night with Conan O'Brien Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1993 | The Man Without a Face Phim điện ảnh | Megan Norstadt |
| 1993 | Không Ngủ Ở Seattle Phim điện ảnh | Jessica |
| 1992 | This Is My Life Phim điện ảnh | Opal Ingels |
| 1989 | Chú Buck Phim điện ảnh | Maizy Russell |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Căn Phòng 104 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2014 | Transparent Truyền hình | Director (1 tập) |