8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Daisy White
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Paris, France
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
April Daisy White has been a teacher, a writer, a coach, an actress, a pilates teacher, a translator, and a high class call-girl.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.5
Phim điện ảnh
Chàng Cảnh Sát Của Tôi
5.3
Phim điện ảnh
Curtains
4.4
Phim điện ảnh
Picking Up the Pieces
4.9
Phim điện ảnh
Silent Madness
7.2
Truyền hình
Sue Thomas: F.B.Eye
2.6
Phim điện ảnh
How to Go Out on a Date in Queens
4.8
Phim điện ảnh
Circle of Two
6.5
Phim điện ảnh
Our Fathers
3.6
Phim điện ảnh
Violated
6.2
Phim điện ảnh
One of the Hollywood Ten
2.6
Phim điện ảnh
Queen of the Lot
3.8
Phim điện ảnh
La pista bulgara
4.4
Phim điện ảnh
Going Shopping
8.0
Phim điện ảnh
La chance
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2010 | Queen of the Lot Phim điện ảnh | Shaelynn Roth Lambert |
| 2006 | How to Go Out on a Date in Queens Phim điện ảnh | Model |
| 2005 | Going Shopping Phim điện ảnh | Shopper |
| 2005 | Our Fathers Phim điện ảnh | Law's Housekeeper |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Gladys Shelton (1 tập) |
| 2002 | One of the Hollywood Ten Phim điện ảnh | Sonya |
| 2000 | Picking Up the Pieces Phim điện ảnh | Conchata Ortiz |
| 1994 | La pista bulgara Phim điện ảnh | Sura |
| 1994 | La chance Phim điện ảnh | Grace |
| 1984 | Silent Madness Phim điện ảnh | Susan |
| 1984 | Violated Phim điện ảnh | Lisa Robb |
| 1983 | Curtains Phim điện ảnh | Roommate |
| 1981 | Circle of Two Phim điện ảnh | School Secretary |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Chàng Cảnh Sát Của Tôi Phim điện ảnh | Location Assistant |
| 2011 | Gương đen Truyền hình | Assistant Location Manager (2 tập) |