7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
James Fox
- Ngày sinh
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 119 tác phẩm
Tiểu sử
William Fox (born 19 May 1939), known professionally as James Fox, is an English actor. He appeared in several notable films of the 1960s and early 1970s, including King Rat, The Servant, Thoroughly Modern Millie and Performance, before quitting the screen for several years to be an evangelical Christian. He has since appeared in a wide range of film and television productions.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Thám Tử Sherlock Holmes
6.7
Phim điện ảnh
Trò Chơi Ái Quốc
7.4
Phim điện ảnh
Tàn Ngày Để Lại
7.8
Truyền hình
Merlin
6.5
Phim điện ảnh
The Double
6.2
Phim điện ảnh
Hoàng Tử & Em
7.0
Phim điện ảnh
Quái Thú Gợi Cảm
7.9
Truyền hình
Utopia
5.7
Phim điện ảnh
Mickey Blue Eyes
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
6.4
Phim điện ảnh
Greystoke: Huyền Thoại Tarzan, Chúa Tể Loài Khỉ
7.6
Phim điện ảnh
Người Hầu
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
5.7
Phim điện ảnh
Cleanskin
6.8
Phim điện ảnh
Đường Đến Ấn Độ
7.4
Truyền hình
Death in Paradise
6.1
Phim điện ảnh
The Russia House
Danh sách phim đã đóng 119
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Kỷ Vật: Phần 2 Phim điện ảnh | Narrator Patrick's Musical |
| 2018 | Surviving Christmas with the Relatives Phim điện ảnh | Uncle John |
| 2015 | London Spy Truyền hình | James (1 tập) |
| 2014 | 1864 Truyền hình | Lord Palmerston (3 tập) |
| 2014 | Rosamunde Pilcher: Mein unbekanntes Herz Phim điện ảnh | Ludlow |
| 2014 | The Double Phim điện ảnh | The Colonel |
| 2014 | Effie Gray Phim điện ảnh | Sir Charles Eastlake |
| 2013 | The Great Train Robbery Truyền hình | Henry Brooke, Home Secretary (2 tập) |
| 2013 | A Long Way From Home Phim điện ảnh | Joseph |
| 2013 | Utopia Truyền hình | The Assistant (6 tập) |
| 2012 | All at Sea Phim điện ảnh | George |
| 2012 | Cleanskin Phim điện ảnh | Scott Catesby |
| 2011 | Death in Paradise Truyền hình | Martin Goodman QC (voice) (uncredited) (1 tập) |
| 2011 | W.E. Phim điện ảnh | King George V |
| 2010 | The Kid Phim điện ảnh | Alan |
| 2009 | Thám Tử Sherlock Holmes Phim điện ảnh | Sir Thomas Rotheram |
| 2009 | Bunny and the Bull Phim điện ảnh | Narrator |
| 2009 | Red Riding: The Year of Our Lord 1980 Phim điện ảnh | Philip Evans |
| 2009 | Margaret Phim điện ảnh | Charles Powell |
| 2009 | Red Riding Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | Merlin Truyền hình | King Rodor (1 tập) |
| 2008 | Mister Lonely Phim điện ảnh | The Pope |
| 2007 | Celebration Phim điện ảnh | Richard |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Professor Norman Deering (1 tập) |
| 2006 | Goodbye Mr Snuggles Phim điện ảnh | Mr. Tomly |
| 2005 | Charlie và Nhà Máy Sôcôla Phim điện ảnh | Mr. Salt |
| 2005 | Colditz Phim điện ảnh | Lt. Colonel Fordham |
| 2005 | Colditz Truyền hình | Lt. Colonel Fordham (2 tập) |
| 2004 | Agatha Christie's Marple Truyền hình | Colonel Arthur Bantry (1 tập) |
| 2004 | Hoàng Tử & Em Phim điện ảnh | King Haraald |
| 2004 | New Tricks Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Cambridge Spies Truyền hình | Lord Halifax (1 tập) |
| 2003 | Doctor Who: Shada Phim điện ảnh | Professor Chronotis (voice) |
| 2002 | Hans Christian Andersen: My Life as a Fairytale Truyền hình | Jonas Collin (2 tập) |
| 2002 | Hideous Man Phim điện ảnh | |
| 2002 | The Falklands Play Phim điện ảnh | Rt Hon Peter, 6th Baron Carrington KCMG MC (Foreign Secretary) |
| 2001 | The Lost World Phim điện ảnh | Prof. Summerlee |
| 2001 | The Lost World Truyền hình | Professor Summerlee (2 tập) |
| 2001 | The Mystic Masseur Phim điện ảnh | Mr. Stewart |
| 2001 | All Forgotten Phim điện ảnh | Old Vladimir (voice) |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | Dr Bruno Rivelli (2 tập) |
| 2001 | Quái Thú Gợi Cảm Phim điện ảnh | Harry |
| 2001 | Blind Loyalty, Hollow Honor: England's Fatal Flaw Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | The Remains of the Day: The Filmmaker's Journey Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | The Golden Bowl Phim điện ảnh | Colonel Bob Assingham |
| 2000 | Metropolis Truyền hình | Milton Friedkin (6 tập) |
| 2000 | Up at the Villa Phim điện ảnh | Sir Edgar Swift |
| 1999 | Mickey Blue Eyes Phim điện ảnh | Philip Cromwell |
| 1999 | The Making of a Mobster: 'Mickey Blue Eyes' Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Jinnah Phim điện ảnh | Mountbatten |
| 1998 | Kings in Grass Castles Truyền hình | Longman (2 tập) |
| 1998 | Shadow Run Phim điện ảnh | Landon-Higgins |
| 1997 | Never Ever Phim điện ảnh | Arthur Trevane |
| 1997 | Anna Karenina Phim điện ảnh | Karenin |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Sir Michael Fielding (1 tập) |
| 1996 | Gulliver's Travels Truyền hình | Dr. Bates (2 tập) |
| 1995 | The Old Curiosity Shop Phim điện ảnh | Single Gentleman |
| 1995 | The Choir Truyền hình | Hugh Cavendish (5 tập) |
| 1994 | An Audience with Ken Dodd Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | Doomsday Gun Phim điện ảnh | Sir James Whittington |