7.4
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Manuel Silos
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Manila, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Manuel Silos (1 January 1906 – 31 March 1988) was a Filipino film-maker from the 1920s through the 1950s. He began his career by making silent movies together with his brothers. As a bodabil (vaudeville) actor and comedian, Silos used the stage and screen name Santo Tulia. He appeared in romantic-comedy films such as Victory Joe in 1946, Puppy Love in 1956, and Tuloy and Ligaya (literally "Bliss Continues") in 1958. He became known for his FAMAS-awarded film Biyaya ng Lupa ("Blessings of the Land"). In 1979, Silos received the Natatanging Gawad Urian. In 1985, he received the Lifetime Achievement Award from the Film Academy of the Philippines (FAP).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Biyaya ng Lupa
7.0
Phim điện ảnh
Sa Tokyo Ikinasal
5.0
Phim điện ảnh
Hawayana
7.0
Phim điện ảnh
Ang Sipag ay Yaman
9.0
Phim điện ảnh
Dalaginding
9.0
Phim điện ảnh
Victory Joe
9.0
Phim điện ảnh
Kuwentong Bahay-Bahayan
8.0
Phim điện ảnh
Pista Sa Nayon
9.0
Phim điện ảnh
Tuloy ang Ligaya
7.0
Phim điện ảnh
Tia Loleng
Phim điện ảnh
Puro Labis Puro Kulang
Phim điện ảnh
Lagablab Ng Kabataan
Phim điện ảnh
Pusong Wasak
Phim điện ảnh
Ikaw Ay Akin
Phim điện ảnh
Mga Alamat Ng Sandaigdig
Phim điện ảnh
Gitano
Phim điện ảnh
Venus
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1962 | Puro Labis Puro Kulang Phim điện ảnh | |
| 1948 | Sa Tokyo Ikinasal Phim điện ảnh | Sano |
| 1939 | Ay! Monang Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1960 | Mga Alamat Ng Sandaigdig Phim điện ảnh | Director |
| 1959 | Biyaya ng Lupa Phim điện ảnh | Director |
| 1958 | Combo Festival Phim điện ảnh | Director |
| 1958 | Tuloy ang Ligaya Phim điện ảnh | Director |
| 1956 | Puppy Love Phim điện ảnh | Director |
| 1955 | 1-2-3 Phim điện ảnh | Director |
| 1954 | Dalaginding Phim điện ảnh | Director |
| 1953 | Hawayana Phim điện ảnh | Story, Director |
| 1953 | Kuwentong Bahay-Bahayan Phim điện ảnh | Director |
| 1952 | Tia Loleng Phim điện ảnh | Director |
| 1951 | Venus Phim điện ảnh | Director |
| 1949 | Gitano Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1949 | Ibigin Mo Ako ‘Lalaking Matapang’ Phim điện ảnh | Director |
| 1949 | Ang Sipag ay Yaman Phim điện ảnh | Director |
| 1948 | Sa Tokyo Ikinasal Phim điện ảnh | Director |
| 1948 | Pista Sa Nayon Phim điện ảnh | Director |
| 1948 | Manugang at Biyenan Phim điện ảnh | Director |
| 1947 | Ikaw Ay Akin Phim điện ảnh | Director |
| 1946 | Victory Joe Phim điện ảnh | Director |
| 1939 | Ay! Monang Phim điện ảnh | Director |
| 1938 | Pusong Wasak Phim điện ảnh | Director |
| 1936 | Lagablab Ng Kabataan Phim điện ảnh | Director |
| 1934 | Hinagpis ng Magulang Phim điện ảnh | Director |
| 1930 | Mystery of the Convent Phim điện ảnh | Director |
| 1930 | Infierno sa Mundo Phim điện ảnh | Director |