6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
乃木涼介
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 12 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 乃木涼介.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
怪談新耳袋 劇場版
6.7
Truyền hình
時効警察
7.5
Phim điện ảnh
極道戦争 武闘派
5.0
Truyền hình
温泉へ行こう
Phim điện ảnh
岸和田少年愚連隊 ゴーイング・マイ・ウェイ
Phim điện ảnh
氷る月
Phim điện ảnh
牝牌(メスパイ) 女雀士・肉体の賭け
Phim điện ảnh
淫夢 さまよえる記憶
Phim điện ảnh
満たされない人妻(おんな)/昼下がりの秘密
Phim điện ảnh
満たされない人妻(おんな)/情事の代償
Phim điện ảnh
超塑性变形
Danh sách phim đã đóng 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 超塑性变形 Phim điện ảnh | |
| 2013 | Cô Bé Ôsin Phim điện ảnh | Seitaro |
| 2006 | 時効警察 Truyền hình | Takashi Hongo (1 tập) |
| 2004 | 怪談新耳袋 劇場版 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 岸和田少年愚連隊 ゴーイング・マイ・ウェイ Phim điện ảnh | |
| 2000 | 氷る月 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 牝牌(メスパイ) 女雀士・肉体の賭け Phim điện ảnh | |
| 2000 | 淫夢 さまよえる記憶 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 温泉へ行こう Truyền hình | Hiroki Sakurai (60 tập) |
| 1999 | 満たされない人妻(おんな)/昼下がりの秘密 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 満たされない人妻(おんな)/情事の代償 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 極道戦争 武闘派 Phim điện ảnh |