7.5
Truyền hình
Diễn xuất
趙正平
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Taipei, Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
David Chao was born on June 28, 1968 in Taipei, Taiwan. He is an actor and director, known for Girls Generation (2016) and The Resistance (2011). He started working in the television industry at the age of 24, mainly engaged in drama production, and worked under Wang Weizhong. Since the end of 2007, he has participated in the recording of Sanli Metropolis Channel's variety show "Guoguang Help" and served as an announcer. His straightforward and heroic performance in the show attracted the attention of the audience.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
7.4
Truyền hình
Kê Thân
7.9
Phim điện ảnh
熱帶魚
6.5
Phim điện ảnh
魔法阿媽
5.4
Phim điện ảnh
雞排英雄
7.0
Phim điện ảnh
紅柿子
6.8
Phim điện ảnh
Sống Với Giấc Mơ
8.1
Truyền hình
天橋上的魔術師
7.2
Truyền hình
吐槽大会
6.1
Truyền hình
福氣又安康
5.5
Phim điện ảnh
春花夢露
6.0
Phim điện ảnh
殺手老不休
9.0
Phim điện ảnh
媽媽的遙控器
7.0
Phim điện ảnh
自由門神
Phim điện ảnh
池塘怪談
Phim điện ảnh
美人清除计划
Truyền hình
池塘怪談
Phim điện ảnh
愛情多一口
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Kê Thân Truyền hình | Chao (8 tập) |
| 2023 | 殺手老不休 Phim điện ảnh | Uncle Da |
| 2022 | 池塘怪談 Phim điện ảnh | 老袁 |
| 2021 | 池塘怪談 Truyền hình | (7 tập) |
| 2021 | 天橋上的魔術師 Truyền hình | (2 tập) |
| 2020 | Về Trường Truyền hình | Pai Kuo-feng (8 tập) |
| 2018 | 媽媽的遙控器 Phim điện ảnh | Taxi driver |
| 2017 | Sống Với Giấc Mơ Phim điện ảnh | Stomach Medicine Commercial Director |
| 2017 | 美人清除计划 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 吐槽大会 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 黛比的幸福生活 Phim điện ảnh | Lu |
| 2011 | 雞排英雄 Phim điện ảnh | Wang Kuo-ping/ Bingo King |
| 2009 | 福氣又安康 Truyền hình | 保哥 (27 tập) |
| 2002 | 自由門神 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 魔法阿媽 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 春花夢露 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 紅柿子 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 熱帶魚 Phim điện ảnh | Wen Qing |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | 愛情多一口 Phim điện ảnh | Director |