3.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Денис Матросов
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Денис Матросов.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
3.5
Phim điện ảnh
4.8
Phim điện ảnh
От тюрьмы и от сумы...
6.5
Truyền hình
Потерянные
10.0
Truyền hình
Дом с лилиями
9.0
Truyền hình
Панчер
8.0
Phim điện ảnh
Парень из Голливуда, или Необыкновенные приключения Вени Везунчика
Phim điện ảnh
Роковое наследство
Phim điện ảnh
Любовь на плоту
Phim điện ảnh
23:55. Хорошее начало
Phim điện ảnh
Eto moya sobaka
Truyền hình
Подари мне жизнь
Truyền hình
Секрет на миллион
Truyền hình
Домохозяин
Truyền hình
Метель
Truyền hình
Любовь моя
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Панчер Truyền hình | (10 tập) |
| 2021 | Потерянные Truyền hình | Абыкак (16 tập) |
| 2018 | Парень из Голливуда, или Необыкновенные приключения Вени Везунчика Phim điện ảnh | |
| 2017 | Домохозяин Truyền hình | Вильям Ковригин (4 tập) |
| 2016 | Секрет на миллион Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2015 | 23:55. Хорошее начало Phim điện ảnh | celebrity |
| 2015 | Роковое наследство Phim điện ảnh | Григорий |
| 2014 | Дом с лилиями Truyền hình | Родион Камышев (1 tập) |
| 2012 | Eto moya sobaka Phim điện ảnh | Kostya |
| 2010 | Метель Truyền hình | (4 tập) |
| 2008 | От тюрьмы и от сумы... Phim điện ảnh | Vyacheslav |
| 2007 | Дуже новорічне кіно, або Ніч у музеї Phim điện ảnh | Harlequin |
| 2006 | А Вы ему кто Phim điện ảnh | Виктор |
| 2006 | Любовь моя Truyền hình | Вадим Строев (150 tập) |
| 2003 | Подари мне жизнь Truyền hình | Костя (8 tập) |
| 1996 | Любовь на плоту Phim điện ảnh |