5.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Борис Хмельницкий
- Ngày sinh
- Mất
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Voroshilov, Primorskiy kray, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Boris Khmelnitsky was a popular Russian actor of film and theatre and a member of the legendary Taganka company under directorship of Yuriy Lyubimov.
He was born Boris Alekseevich Khmelnitsky on June 27, 1940, in Ussuriisk, a small town near Vladivostok in the Far East of the Soviet Union. His father, Aleksei Khmelnitsky, was a ranking officer in the Soviet Red Army who was manager of several Army clubs in the USSR. Young Khmelnitsky was brought up in a rather privileged environment; since childhood, he studied literature, arts, and music, and enjoyed a special atmosphere of his father's circle. He studied music at Lvov College of Music, graduating in 1961 as orchestral conductor, then studied acting at Shchukin Theatrical school in Moscow, graduating in 1966 as an actor. In 1966, he made his film debut in 'Kto vernetsa - dolyubit' by director Leonid Osyka. Khmelnitsky shot to popularity with roles in _Sofiya Perovskaya (1967)_ by director Lev Arnshtam, and in _Krasnaya palatka (1970)_. In the USSR, he was best known as Robin Hood in Strely Robin Guda (1975), and later reprized the role in The Ballad of the Valiant Knight Ivanhoe (1983).
From 1964 to 1984 Khmelnitsky was a member of the troupe under directorship of Yuriy Lyubimov at the Taganka Theatre company in Moscow. There his stage partners were Vladimir Vysotskiy, Leonid Filatov, Venyamin Smekhov, Alla Demidova, Zinaida Slavina, Ivan Dykhovichnyy, Boris Galkin, Aleksandr Porokhovshchikov, Valeriy Zolotukhin, Natalya Sayko, Nikolay Gubenko, Zhanna Bolotova, Nina Shatskaya, Leonid Yarmolnik, and other notable Russian actors. During the 60s and 70s, Khmelnitsky played leading roles in Taganka productions, such as 'Pugachev' and 'Master i Margarita', a stage adaptation of the eponymous book by Mikhail A. Bulgakov. He also wrote music for several Taganka productions.
Boris Khmelnitsky enjoyed recognition in the former Soviet Union, and was part of the intellectual milieu known as "the 60s generation." He was designated People's Actor of Russia (2000). He died of a chronic illness on February 16, 2008, and was laid to rest next to his parents in Kuntsevskoe cemetery in Moscow, Russia. He is survived by his ex-wife Marianna Vertinskaya and their daughter Darya Khmelnitskaya.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.1
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Красная палатка
5.9
Phim điện ảnh
Jonathan degli orsi
7.0
Phim điện ảnh
Вечір на Івана Купала
5.6
Phim điện ảnh
Дикая охота короля Стаха
5.9
Phim điện ảnh
Лісова пісня. Мавка
6.4
Phim điện ảnh
Стрелы Робин Гуда
4.5
Phim điện ảnh
Перехват
6.5
Phim điện ảnh
Баллада о доблестном рыцаре Айвенго
3.7
Phim điện ảnh
Черная стрела
4.7
Phim điện ảnh
Трагедия в стиле рок
4.0
Phim điện ảnh
Комедия о Лисистрате
3.2
Phim điện ảnh
Приключения Квентина Дорварда, Стрелка Королевской Гвардии
5.2
Phim điện ảnh
Živjeti za inat
4.4
Phim điện ảnh
Пой песню, поэт…
7.6
Truyền hình
В поисках капитана Гранта
3.0
Phim điện ảnh
Князь Игорь
6.4
Phim điện ảnh
Кто вернётся — долюбит
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Тарас Бульб Phim điện ảnh | |
| 2007 | Тюрьма особого назначения Truyền hình | Коля Архангельский криминальный авторитет (12 tập) |
| 2007 | Одна любовь души моей Phim điện ảnh | Aleksandr Podzhio |
| 2004 | Сага древних булгар: Сказание Ольги Святой Phim điện ảnh | |
| 2004 | Сага древних булгар: Лествица Владимира Красное Солнышко Phim điện ảnh | Svyatoslav / Erik, King of Sweden |
| 1997 | Моцарт в Петербурге Phim điện ảnh | |
| 1996 | Карьера Артуро Уи Phim điện ảnh | |
| 1995 | Jonathan degli orsi Phim điện ảnh | Religious Mercenary |
| 1993 | Гетьманські клейноди Phim điện ảnh | Zagrava |
| 1992 | Убийство в Саншайн-Менор Phim điện ảnh | Joe Alex |
| 1991 | Коктейль-мираж Phim điện ảnh | |
| 1991 | Караван смерти Phim điện ảnh | Mercenary leader |
| 1990 | Приключения Квентина Дорварда, Стрелка Королевской Гвардии Phim điện ảnh | Roma |
| 1990 | Бейбарс Phim điện ảnh | Sultan Kutuz |
| 1989 | Султан Бейбарс Phim điện ảnh | Sultan Kutuz |
| 1989 | Савраска Phim điện ảnh | Captain |
| 1989 | Комедия о Лисистрате Phim điện ảnh | |
| 1989 | Трагедия в стиле рок Phim điện ảnh | Dmitriy Ivanovich's Friend |
| 1989 | Этюды о Врубеле Phim điện ảnh | Semyon Gayduk |
| 1987 | Десять дней, которые потрясли мир Phim điện ảnh | |
| 1987 | Суд в Ершовке Phim điện ảnh | |
| 1986 | Жизнь и бессмертие Сергея Лазо Phim điện ảnh | Попов |
| 1986 | Перехват Phim điện ảnh | хулиган |
| 1985 | В поисках капитана Гранта Truyền hình | captain Harry Grant (1 tập) |
| 1985 | Черная стрела Phim điện ảnh | Lord Shoreby |
| 1984 | Комический любовник, или Любовные затеи сэра Джона Фальстафа Phim điện ảnh | Виконт |
| 1984 | Пароль «Отель Регина» Phim điện ảnh | |
| 1983 | Баллада о доблестном рыцаре Айвенго Phim điện ảnh | Robin Hood |
| 1982 | Человек меняет кожу Truyền hình | Павел Кристаллов (5 tập) |
| 1981 | Чёрный треугольник Phim điện ảnh | Ритус |
| 1981 | В начале славных дел Phim điện ảnh | Кузьма Чермный, стрелец |
| 1980 | Лісова пісня. Мавка Phim điện ảnh | Red (forest) Demon |
| 1980 | Антарктическая повесть Phim điện ảnh | |
| 1979 | Дикая охота короля Стаха Phim điện ảnh | Ales' Vorona |
| 1979 | Свидетельство о бедности Phim điện ảnh | Геннадий, "Крест" |
| 1978 | Ненависть Phim điện ảnh | |
| 1976 | Стрелы Робин Гуда Phim điện ảnh | Robin Hood |
| 1973 | Živjeti za inat Phim điện ảnh | Nikanor |
| 1973 | Peterss Phim điện ảnh | |
| 1973 | Пой песню, поэт… Phim điện ảnh | uncle |
| 1972 | Стихи о Прекрасной даме Phim điện ảnh | |
| 1971 | И был вечер, и было утро... Phim điện ảnh | |
| 1971 | Возмездие Phim điện ảnh | |
| 1970 | Обыкновенная история Phim điện ảnh | Count Novinskiy |
| 1969 | Красная палатка Phim điện ảnh | Alfredo Viglieri |
| 1969 | Князь Игорь Phim điện ảnh | Prince Igor |
| 1968 | Вечір на Івана Купала Phim điện ảnh | Petro |
| 1968 | Софья Перовская Phim điện ảnh | Nikolay Kibalchich |
| 1968 | Кто вернётся — долюбит Phim điện ảnh |