7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Jack Ashton
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Kingston upon Thames, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jack Ashton.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
7.6
Truyền hình
Call the Midwife
6.9
Phim điện ảnh
Bài Học Giấu Kín
7.5
Truyền hình
Vicious
7.2
Truyền hình
Lockerbie: A Search for Truth
6.3
Truyền hình
The Chelsea Detective
7.6
Truyền hình
McDonald & Dodds
7.3
Truyền hình
Professor T
6.5
Truyền hình
Sister Boniface Mysteries
5.7
Truyền hình
Mistresses
5.1
Phim điện ảnh
8 Minutes Idle
5.0
Phim điện ảnh
Welcome to Curiosity
5.8
Phim điện ảnh
Instrument of War
4.2
Phim điện ảnh
First
6.0
Truyền hình
Celebrity Mastermind
3.0
Truyền hình
No Man Left Behind
1.0
Phim điện ảnh
Redemption
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Bài Học Giấu Kín Phim điện ảnh | Eddy's Dad |
| 2025 | Lockerbie: A Search for Truth Truyền hình | Jonathan Dobson (1 tập) |
| 2022 | Sister Boniface Mysteries Truyền hình | Lewis Garner (1 tập) |
| 2022 | The Chelsea Detective Truyền hình | Toby Hansard (1 tập) |
| 2021 | Professor T Truyền hình | Adam Bernard (1 tập) |
| 2020 | McDonald & Dodds Truyền hình | Jack Valentine (1 tập) |
| 2018 | First Phim điện ảnh | Neil |
| 2018 | Welcome to Curiosity Phim điện ảnh | Sean |
| 2017 | Instrument of War Phim điện ảnh | Clair Cline |
| 2016 | No Man Left Behind Truyền hình | Chris Ryan (6 tập) |
| 2013 | Vicious Truyền hình | Theo (1 tập) |
| 2013 | Broadchurch Truyền hình | Kevin Green (1 tập) |
| 2012 | 8 Minutes Idle Phim điện ảnh | Ian |
| 2012 | Call the Midwife Truyền hình | Tom Hereward (33 tập) |
| 2008 | Mistresses Truyền hình | Younger Man (1 tập) |
| 2003 | Celebrity Mastermind Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Redemption Phim điện ảnh | Second Assistant Camera |