6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
ふせえり
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 78 tác phẩm
Tiểu sử
Eri Fuse was born on September 22, 1962 in Tokyo, Japan. She is an actress, known for Boiling Point (1990), Ore ore (2013) and Hana to Arisu (2004).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
花とアリス
7.0
Phim điện ảnh
アキレスと亀
8.4
Truyền hình
Dị Thường
7.1
Phim điện ảnh
転々
6.7
Phim điện ảnh
亀は意外と速く泳ぐ
4.6
Phim điện ảnh
大怪獣のあとしまつ
4.7
Phim điện ảnh
団鬼六 女美容師縄飼育
7.2
Phim điện ảnh
武士の献立
7.7
Phim điện ảnh
Thầy Giáo Bất Đắc Dĩ
6.7
Phim điện ảnh
インスタント沼
6.0
Phim điện ảnh
屍人荘の殺人
7.0
Truyền hình
GTO
6.4
Phim điện ảnh
Tôi đây, tôi đây
6.9
Phim điện ảnh
ファンシイダンス
7.8
Truyền hình
Thám Tử Kindaichi Neo
6.1
Phim điện ảnh
音量を上げろタコ!なに歌ってんのか全然わかんねぇんだよ!!
7.7
Truyền hình
徳山大五郎を誰が殺したか?
Danh sách phim đã đóng 78
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | まめとむぎ Truyền hình | [Mame's grandmother] (5 tập) |
| 2025 | 君の顔では泣けない Phim điện ảnh | |
| 2025 | フォレスト Truyền hình | Takako Mizuhara (8 tập) |
| 2023 | 事件 Truyền hình | Tsubota Makiko (4 tập) |
| 2023 | 横道ドラゴン Truyền hình | (6 tập) |
| 2023 | めんつゆひとり飯 Truyền hình | Yaranai Minamo (26 tập) |
| 2023 | イチケイのカラス スペシャル Phim điện ảnh | Tateishi Masako |
| 2022 | 最果てから、徒歩5分 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | スーパー戦闘 純烈ジャー 追い焚き☆御免 Phim điện ảnh | |
| 2022 | コンビニエンス・ストーリー Phim điện ảnh | |
| 2022 | 消しゴムをくれた女子を好きになった。 Truyền hình | Tamako [Itakura's grandmother] (2 tập) |
| 2022 | やんごとなき一族 Truyền hình | (2 tập) |
| 2022 | 大怪獣のあとしまつ Phim điện ảnh | Sayuri Renbutsu |
| 2022 | おいハンサム!! Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | 雨に叫べば Phim điện ảnh | |
| 2021 | スーパー戦闘 純烈ジャー Phim điện ảnh | |
| 2021 | 裏アカ Phim điện ảnh | |
| 2021 | バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら Phim điện ảnh | |
| 2021 | あんのリリック-桜木杏、俳句はじめてみました- Truyền hình | (2 tập) |
| 2020 | そのご縁、お届けします ―メルカリであったほんとの話― Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 緊急事態宣言 Phim điện ảnh | Bottle Mail |
| 2020 | #ハンド全力 Phim điện ảnh | Yumiko |
| 2020 | アライブ がん専門医のカルテ Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 忘却のサチコ 新春スペシャル 神戸、そばめし、ときどき恋 Phim điện ảnh | Sasaki Kazuyo |
| 2019 | 屍人荘の殺人 Phim điện ảnh | Rin Takagi |
| 2019 | 喜劇 愛妻物語 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 死亡フラグが立ちました! Truyền hình | (8 tập) |
| 2019 | 時効警察・復活スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2019 | びしょ濡れ探偵 水野羽衣 Truyền hình | Mizuno Kazue (12 tập) |
| 2019 | 薔薇とチューリップ Phim điện ảnh | Etsuko |
| 2018 | アイズ Truyền hình | Ichitaka's Mother (1 tập) |
| 2018 | 音量を上げろタコ!なに歌ってんのか全然わかんねぇんだよ!! Phim điện ảnh | Devil Woman |
| 2018 | 忘却のサチコ Truyền hình | Kazuyo Sasaki (12 tập) |
| 2018 | 会社は学校じゃねぇんだよ Truyền hình | Gunta Magazine Editor (8 tập) |
| 2018 | しろときいろ ~ハワイと私のパンケーキ物語~ Truyền hình | Masae [Regular customer] (25 tập) |
| 2018 | Dị Thường Truyền hình | 校長 (1 tập) |
| 2018 | ドラマスペシャル 忘却のサチコ Phim điện ảnh | Kazuyo Sasaki |
| 2017 | 家裁調査官・山ノ坊晃 2 Phim điện ảnh | Fuyuko Minemura |
| 2017 | 猫忍 Phim điện ảnh | Okinu |
| 2016 | Thầy Giáo Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | Sayuri |
| 2016 | 家政夫のミタゾノ Truyền hình | 丸山 雅子 (1 tập) |
| 2016 | 徳山大五郎を誰が殺したか? Truyền hình | Tokuyama Kaori (12 tập) |
| 2016 | あんみつ検事の捜査ファイル① 女検事の涙は乾く Phim điện ảnh | |
| 2015 | 太鼓持ちの達人~正しいXXのほめ方~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | Thám Tử Kindaichi Neo Truyền hình | Sanae Kikukawa (1 tập) |
| 2014 | S -最後の警官- Truyền hình | Shizue Toudou (10 tập) |
| 2014 | Dr.DMAT Truyền hình | Kaoruko Kishimoto (1 tập) |
| 2013 | 麦子さんと Phim điện ảnh | Natsue Aso |
| 2013 | 武士の献立 Phim điện ảnh | |
| 2013 | よろず占い処 陰陽屋へようこそ Truyền hình | (11 tập) |
| 2013 | Tôi đây, tôi đây Phim điện ảnh | |
| 2013 | GTO 完結編さらば鬼塚!卒業スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2012 | GTO Truyền hình | (11 tập) |
| 2010 | 蛇のひと Phim điện ảnh | |
| 2010 | 熱海の捜査官 Truyền hình | Mitsuko Keitou (8 tập) |
| 2010 | ゲゲゲの女房 Truyền hình | (156 tập) |
| 2009 | 築城せよ! Phim điện ảnh | |
| 2009 | インスタント沼 Phim điện ảnh | Sen Ichinose |
| 2009 | 駅路 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 風のガーデン Truyền hình | Tomomi Saiki (11 tập) |