7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Олег Даль
- Ngày sinh
- Mất
- (39 tuổi)
- Nơi sinh
- Lyublino, Moskovsksya oblast, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Олег Даль.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Приключения Шерлока Холмса и доктора Ватсона: Смертельная схватка
7.7
Phim điện ảnh
Приключения Шерлока Холмса и доктора Ватсона: Охота на тигра
7.8
Truyền hình
Приключения Шерлока Холмса и доктора Ватсона
6.3
Phim điện ảnh
Земля Санникова
6.8
Phim điện ảnh
Король Лир
6.4
Phim điện ảnh
Старая, старая сказка
5.8
Phim điện ảnh
Звезда пленительного счастья
6.4
Phim điện ảnh
Женя, Женечка и «Катюша»
5.9
Phim điện ảnh
Отпуск в сентябре
5.3
Phim điện ảnh
Хроника пикирующего бомбардировщика
6.4
Phim điện ảnh
Тень
6.5
Phim điện ảnh
Приключения принца Флоризеля
6.0
Phim điện ảnh
Плохой хороший человек
7.1
Phim điện ảnh
Золотая мина
5.9
Phim điện ảnh
Мой младший брат
7.0
Phim điện ảnh
Как Иванушка-дурачок за чудом ходил
5.6
Phim điện ảnh
Расписание на послезавтра
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Воспоминания о Шерлоке Холмсе Truyền hình | Viktor Yevgrafov (voice) (13 tập) |
| 1993 | Чтобы помнили Truyền hình | archivefootage (1 tập) |
| 1981 | Незваный друг Phim điện ảnh | Sviridov |
| 1981 | Приключения принца Флоризеля Truyền hình | (3 tập) |
| 1980 | Мы смерти смотрели в лицо Phim điện ảnh | Борис Корбут (рядовой-зенитчик) |
| 1980 | Приключения Шерлока Холмса и доктора Ватсона: Охота на тигра Phim điện ảnh | Professor James Moriarty (voice) |
| 1980 | Приключения Шерлока Холмса и доктора Ватсона: Смертельная схватка Phim điện ảnh | Professor James Moriarty (voice) |
| 1980 | Приключения Шерлока Холмса и доктора Ватсона Truyền hình | Professor James Moriarty (voice) (2 tập) |
| 1979 | Расписание на послезавтра Phim điện ảnh | Андрей Андреевич |
| 1979 | Расмус-бродяга Phim điện ảnh | Albert Filozov (voice) |
| 1979 | Приключения принца Флоризеля Phim điện ảnh | Принц Флоризель |
| 1979 | Отпуск в сентябре Phim điện ảnh | Zilov |
| 1978 | Острова в океане Truyền hình | (2 tập) |
| 1978 | Как тоску одолели Phim điện ảnh | Cheerful Master (voice) |
| 1977 | Личное счастье Truyền hình | (5 tập) |
| 1977 | Золотая мина Phim điện ảnh | Boris Brunov (Nikolai Kosov) |
| 1977 | Вечно живые Phim điện ảnh | |
| 1977 | Как Иванушка-дурачок за чудом ходил Phim điện ảnh | Ivanushka |
| 1977 | В четверг и больше никогда Phim điện ảnh | Sergey |
| 1977 | Эти невероятные музыканты, или Новые сновидения Шурика Phim điện ảnh | |
| 1976 | Горожане Phim điện ảnh | |
| 1976 | Обыкновенная Арктика Phim điện ảnh | |
| 1975 | Альтернатива Phim điện ảnh | Narrator |
| 1975 | Звезда пленительного счастья Phim điện ảnh | начальник караула в Петропавловской крепости |
| 1975 | Не может быть! Phim điện ảnh | Anatoly Barygin-Amursky |
| 1975 | Вариант «Омега» Phim điện ảnh | |
| 1975 | Вариант «Омега» Truyền hình | Sergey Skorin - Paul Krieger (5 tập) |
| 1975 | Страницы журнала Печорина Phim điện ảnh | Pechorin |
| 1974 | Домби и сын Truyền hình | (3 tập) |
| 1974 | Ночь ошибок Phim điện ảnh | |
| 1973 | Плохой хороший человек Phim điện ảnh | Layevski |
| 1973 | Земля Санникова Phim điện ảnh | Evgeniy Krestovskiy |
| 1973 | Пожар во флигеле, или Подвиг во льдах Phim điện ảnh | |
| 1973 | Дверь без замка Phim điện ảnh | construction team member, the role of Alexei Minin (voice) |
| 1971 | Тень Phim điện ảnh | Scientist / his Shadow |
| 1971 | Дорога на Рюбецаль Phim điện ảnh | the role of V. Smirnitsky (uncredited) voice |
| 1970 | Король Лир Phim điện ảnh | Fool |
| 1970 | Один час с Козинцевым Phim điện ảnh | Self |
| 1968 | Старая, старая сказка Phim điện ảnh | Soldier / Puppet master |
| 1968 | Хроника пикирующего бомбардировщика Phim điện ảnh | Yevgeni Sobolevski |
| 1967 | Женя, Женечка и «Катюша» Phim điện ảnh | Zhenya Kolyshkin |
| 1965 | Строится мост Phim điện ảnh | |
| 1965 | От семи до двенадцати Phim điện ảnh | Shurik |
| 1963 | Человек, который сомневается Phim điện ảnh | |
| 1963 | Первый троллейбус Phim điện ảnh | Senya |
| 1962 | Мой младший брат Phim điện ảnh | Alik Kramer |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1975 | Не может быть! Phim điện ảnh | Songs |
| 1975 | Вариант «Омега» Truyền hình | Playback Singer (5 tập) |