7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Kelly
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Dublin, Ireland
- Danh sách thực hiện
- 80 tác phẩm
Tiểu sử
David Kelly (July 11, 1929 – February 12, 2012) was an Irish actor who had regular roles in several film and television works from the 1950s onwards. One of the most recognisable voices and faces of Irish stage and screen, Kelly was known for his roles as Rashers Tierney in Strumpet City, Cousin Enda in Me Mammy, the builder Mr O'Reilly in Fawlty Towers, Albert Riddle in Robin's Nest, and Grandpa Joe in the film Charlie and the Chocolate Factory (2005). Another notable role was as Michael O'Sullivan in Waking Ned Devine.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Ánh Sao Ma Thuật
6.9
Phim điện ảnh
Phi Vụ Italia
8.3
Truyền hình
Fawlty Towers
5.6
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Cody Banks 2
6.3
Phim điện ảnh
Mean Machine
5.8
Phim điện ảnh
Laws of Attraction
7.0
Phim điện ảnh
Waking Ned
6.3
Phim điện ảnh
Pirates
6.2
Phim điện ảnh
Ordinary Decent Criminal
5.8
Phim điện ảnh
The Kovak Box
6.3
Phim điện ảnh
Greenfingers
5.5
Phim điện ảnh
The Calcium Kid
6.4
Phim điện ảnh
Into the West
6.1
Phim điện ảnh
The Matchmaker
5.0
Phim điện ảnh
The Jigsaw Man
6.5
Truyền hình
Jakers! The Adventures of Piggley Winks
6.6
Truyền hình
Scarlett
Danh sách phim đã đóng 80
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Fawlty Towers: Re-Opened Phim điện ảnh | Self / Mr O'Reilly |
| 2008 | Gaybo Laughs Back Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Ánh Sao Ma Thuật Phim điện ảnh | Guard |
| 2006 | The Kovak Box Phim điện ảnh | Frank Kovak |
| 2005 | Charlie and the Chocolate Factory: Different Faces, Different Flavors Phim điện ảnh | |
| 2005 | Charlie và Nhà Máy Sôcôla Phim điện ảnh | Grandpa Joe |
| 2004 | The Calcium Kid Phim điện ảnh | Paddy O'Flannagan |
| 2004 | Laws of Attraction Phim điện ảnh | Priest / Michael |
| 2004 | Đặc Vụ Cody Banks 2 Phim điện ảnh | Trival |
| 2003 | Mystics Phim điện ảnh | Dave |
| 2003 | Jakers! The Adventures of Piggley Winks Truyền hình | Captain Cumara (voice) (1 tập) |
| 2002 | The Last Phim điện ảnh | Walter |
| 2002 | Puckoon Phim điện ảnh | O'Toole |
| 2001 | Mean Machine Phim điện ảnh | Doc |
| 2001 | Greenfingers Phim điện ảnh | Fergus Wilks |
| 2000 | Ordinary Decent Criminal Phim điện ảnh | Fr. Grogan |
| 2000 | Rough for Theatre I Phim điện ảnh | A |
| 1998 | Waking Ned Phim điện ảnh | Michael O'Sullivan |
| 1997 | The Matchmaker Phim điện ảnh | O'Connor |
| 1995 | The Run of the Country Phim điện ảnh | Father Gaynor |
| 1995 | Moondance Phim điện ảnh | |
| 1994 | A Man of No Importance Phim điện ảnh | Christy Ward |
| 1994 | Scarlett Truyền hình | Hall Porter (1 tập) |
| 1992 | Into the West Phim điện ảnh | Grandfather |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Pa Deighton (1 tập) |
| 1991 | Merlin of the Crystal Cave Truyền hình | Poet (2 tập) |
| 1991 | 2point4 Children Truyền hình | Paddy (2 tập) |
| 1988 | Joyriders Phim điện ảnh | Daniel |
| 1986 | Slinger's Day Truyền hình | Fred (12 tập) |
| 1986 | Pirates Phim điện ảnh | Surgeon |
| 1985 | Thou Shalt Not Kill... Except Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1985 | In Sickness and in Health Truyền hình | Irishman (1 tập) |
| 1984 | Anne Devlin Phim điện ảnh | Dr Trevor |
| 1983 | The Comedy of Errors Phim điện ảnh | Balthazar |
| 1983 | The Jigsaw Man Phim điện ảnh | Cameron |
| 1983 | Red Monarch Phim điện ảnh | Sergo |
| 1982 | Whoops Apocalypse Truyền hình | Abdah, Abdab (2 tập) |
| 1982 | The Hunchback of Notre Dame Phim điện ảnh | Tavernkeeper |
| 1980 | Cowboys Truyền hình | Wobbly Ron (13 tập) |
| 1980 | Time of My Life Truyền hình | Tramp (1 tập) |
| 1980 | Strumpet City Truyền hình | Rashers (7 tập) |
| 1978 | The Light Princess Phim điện ảnh | Oracle (voice) |
| 1978 | The Glums Truyền hình | Tattooist (1 tập) |
| 1978 | The Last of Summer Truyền hình | Corney Kernahan (4 tập) |
| 1978 | The Legion Hall Bombing Phim điện ảnh | Judge |
| 1977 | A Portrait of the Artist as a Young Man Phim điện ảnh | Dean of Studies |
| 1977 | Un taxi mauve Phim điện ảnh | Little Person |
| 1977 | Citizen Smith Truyền hình | Paddy (1 tập) |
| 1977 | Robin's Nest Truyền hình | Albert Riddle (45 tập) |
| 1977 | Mr Big Truyền hình | Inky Smith (1 tập) |
| 1976 | The Next Man Phim điện ảnh | Chauffeur in Ireland |
| 1975 | Fawlty Towers Truyền hình | O'Reilly (1 tập) |
| 1975 | Philadelphia, Here I Come Phim điện ảnh | Conan O'Byrne |
| 1975 | The Statue and the Rose Phim điện ảnh | Archbishop |
| 1974 | Fugitive Phim điện ảnh | Mark |
| 1974 | The Virgins Phim điện ảnh | Cloggy Moore |
| 1973 | Oh, Father! Truyền hình | Walter (7 tập) |
| 1973 | Never Mind the Quality, Feel the Width Phim điện ảnh | Murphy |
| 1972 | The Adventurer Truyền hình | Carlson (1 tập) |
| 1970 | The McKenzie Break Phim điện ảnh | Adjutant |