8.0
Truyền hình
Đạo diễn
Michael Zinberg
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Bexar County, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 88 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Zinberg is an American film and television director, writer and producer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
8.0
Truyền hình
Tuổi Thơ Bá Đạo của Sheldon
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.6
Truyền hình
NCIS
7.9
Truyền hình
Lie to Me
7.9
Truyền hình
Monk
7.9
Truyền hình
Những Cô Nàng Gilmore
7.8
Truyền hình
Quỷ Dữ
7.9
Truyền hình
Psych
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
7.6
Truyền hình
Cheers
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.8
Truyền hình
Everybody Loves Raymond
7.5
Truyền hình
Burn Notice
Danh sách đoàn làm phim 88
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Quỷ Dữ Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2017 | Tuổi Thơ Bá Đạo của Sheldon Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2017 | The Good Fight Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2015 | Rosewood Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2015 | The Carmichael Show Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2014 | NCIS: New Orleans Truyền hình | Director (6 tập) |
| 2014 | Star-Crossed Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2013 | The Michael J. Fox Show Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2011 | Franklin & Bash Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | Terriers Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Director (16 tập) |
| 2009 | Lie to Me Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2008 | 90210 Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2008 | The Middleman Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2008 | In Plain Sight Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2007 | Aliens in America Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2007 | Burn Notice Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2007 | The Wedding Bells Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | A Christmas Wedding Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | Psych Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2006 | The Unit Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2004 | Mất Tích Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2002 | Hack Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2002 | In-Laws Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2002 | She Spies Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2002 | First Monday Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2000 | Những Cô Nàng Gilmore Truyền hình | Director (6 tập) |
| 2000 | Titans Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2000 | Yes, Dear Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1999 | Payne Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1998 | Holding the Baby Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Any Day Now Truyền hình | Director (10 tập) |
| 1998 | Maggie Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1997 | Built to Last Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1997 | Between Brothers Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Director (8 tập) |
| 1996 | Mr. & Mrs. Smith Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1996 | The Pretender Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1996 | Men Behaving Badly Truyền hình | Director (16 tập) |
| 1996 | Everybody Loves Raymond Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1996 | Goode Behavior Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Producer, Director, Co-Executive Producer (227 tập) |
| 1995 | Caroline in the City Truyền hình | Director (5 tập) |
| 1995 | The Single Guy Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1994 | Accidental Meeting Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Where I Live Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1992 | Tequila and Bonetti Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1991 | The Commish Truyền hình | Director (2 tập) |