6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Сергей Беляев
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- USSR
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Сергей Беляев.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
День радио
6.0
Phim điện ảnh
Каникулы строгого режима
5.7
Phim điện ảnh
Ёлки 1914
5.3
Phim điện ảnh
8 новых свиданий
4.8
Phim điện ảnh
Любовь в большом городе 3
6.3
Phim điện ảnh
Как я стал русским
8.1
Truyền hình
Инспектор Гаврилов
7.5
Truyền hình
Гости из прошлого
8.2
Truyền hình
Золотое дно
7.7
Truyền hình
Против всех
6.3
Phim điện ảnh
Мой папа - Барышников
5.7
Phim điện ảnh
Снайпер: Оружие возмездия
5.8
Phim điện ảnh
Трезвый водитель
5.9
Truyền hình
#СеняФедя
6.0
Phim điện ảnh
Одиннадцать молчаливых мужчин
2.9
Phim điện ảnh
Фонограмма страсти
3.9
Phim điện ảnh
Железная дорога
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Подслушано в Выборге Truyền hình | Васильев (8 tập) |
| 2026 | Хозяин Москвы Truyền hình | Спиридон Фомич Клыков (12 tập) |
| 2026 | Дороги судоку Phim điện ảnh | |
| 2025 | Театральная зона Truyền hình | (10 tập) |
| 2025 | Финал Phim điện ảnh | colony officer |
| 2024 | Bậc Thầy và Margarita Phim điện ảnh | Sokov |
| 2024 | Золотое дно Truyền hình | губернатор (3 tập) |
| 2024 | Инспектор Гаврилов Truyền hình | генерал Сломнюк, отец Кристины (17 tập) |
| 2023 | Бизон: Дело манекенщицы Truyền hình | Шершнев (14 tập) |
| 2023 | Против всех Truyền hình | (19 tập) |
| 2022 | Горемыки Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | Одиннадцать молчаливых мужчин Phim điện ảnh | Vic Woodley |
| 2021 | МосГаз. Дело № 8: Западня Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | Светлячок Phim điện ảnh | |
| 2021 | Red Prophecies Phim điện ảnh | Melner |
| 2020 | Фантом Truyền hình | Егоров (8 tập) |
| 2020 | Гости из прошлого Truyền hình | (17 tập) |
| 2019 | Трезвый водитель Phim điện ảnh | Анатолий |
| 2019 | Как я стал русским Phim điện ảnh | Semyonych |
| 2018 | #СеняФедя Truyền hình | (17 tập) |
| 2018 | Пилигрим Phim điện ảnh | |
| 2015 | Бабочки Phim điện ảnh | |
| 2015 | За чужие грехи Phim điện ảnh | Сан Саныч |
| 2014 | Ёлки 1914 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 8 новых свиданий Phim điện ảnh | Father-in-law |
| 2014 | Прощай, любимая... Truyền hình | Oleg Valentinovich (8 tập) |
| 2014 | Любовь в большом городе 3 Truyền hình | (8 tập) |
| 2013 | Любовь в большом городе 3 Phim điện ảnh | |
| 2013 | Братья по обмену Truyền hình | майор Белкин (22 tập) |
| 2013 | Анечка Truyền hình | Долин (110 tập) |
| 2012 | Папаши Truyền hình | Олег Дмитриевич Степаньков (16 tập) |
| 2011 | Мой папа - Барышников Phim điện ảnh | |
| 2010 | Назад в СССР Truyền hình | (4 tập) |
| 2010 | Снайпер: Оружие возмездия Truyền hình | Osipov (major NKVD) (4 tập) |
| 2009 | Снайпер: Оружие возмездия Phim điện ảnh | Osipov |
| 2009 | Журов Truyền hình | Oleg Sysoyev (2 tập) |
| 2009 | Каникулы строгого режима Phim điện ảnh | |
| 2009 | Фонограмма страсти Phim điện ảnh | |
| 2008 | Девочка Phim điện ảnh | |
| 2008 | День радио Phim điện ảnh | Dima |
| 2007 | Сыщик Путилин Truyền hình | Орлов - Российский консул в Монголии (1 tập) |
| 2007 | Служба доверия Truyền hình | (12 tập) |
| 2007 | Железная дорога Phim điện ảnh | Papa |
| 2007 | Май Phim điện ảnh | |
| 2007 | Внук космонавта Phim điện ảnh | |
| 2007 | Дядя Ваня Phim điện ảnh | Илья Ильич Телегин |
| 2004 | Адвокат Truyền hình | (13 tập) |
| 2004 | Парижская любовь Кости Гуманкова Phim điện ảnh | |
| 2003 | №13 Phim điện ảnh | управляющий |
| 2002 | Идиот Phim điện ảnh | Lebedev |
| 1988 | Кресло Phim điện ảnh | Хомич - чайный купец |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2011 | Борис Годунов Phim điện ảnh | Music |