6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
藤村志保
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Kawasaki, Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 90 tác phẩm
Tiểu sử
Shiho Fujimura (藤村 志保 Fujimura Shiho, 3 January 1939 – 12 June 2025) was a Japanese actress. She was given a Special Prize for her career at the 2008 Yokohama Film Festival. Fujimura died on 12 June 2025, at the age of 86.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
大魔神怒る
6.9
Phim điện ảnh
座頭市喧嘩旅
7.3
Phim điện ảnh
座頭市鉄火旅
5.2
Phim điện ảnh
狗神
7.1
Phim điện ảnh
怪談雪女郎
6.4
Phim điện ảnh
忍びの者
5.0
Phim điện ảnh
Inju : La Bête dans l'ombre
6.8
Phim điện ảnh
斬る
6.5
Phim điện ảnh
大殺陣 雄呂血
7.3
Phim điện ảnh
白い巨塔
6.9
Phim điện ảnh
続・忍びの者
6.5
Phim điện ảnh
忍びの者 続・霧隠才蔵
7.0
Phim điện ảnh
この空の花 長岡花火物語
7.5
Phim điện ảnh
子連れ狼 その小さき手に
5.8
Phim điện ảnh
眠狂四郎女妖剣
5.8
Phim điện ảnh
眠狂四郎勝負
6.7
Phim điện ảnh
新選組始末記
Danh sách phim đã đóng 90
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | 救いたい Phim điện ảnh | |
| 2014 | 悪夢ちゃん The 夢ovie Phim điện ảnh | Sister Marika |
| 2014 | 足尾から来た女 Truyền hình | (2 tập) |
| 2014 | Quân sư Kanbei Truyền hình | Narrator (50 tập) |
| 2013 | 僕が父親になるまで Phim điện ảnh | |
| 2012 | この空の花 長岡花火物語 Phim điện ảnh | Kaoru Endo |
| 2011 | 初秋 Phim điện ảnh | |
| 2011 | フェイク 京都美術事件絵 Truyền hình | Yuko Urasawa (1 tập) |
| 2008 | だんだん Truyền hình | (150 tập) |
| 2008 | Inju : La Bête dans l'ombre Phim điện ảnh | Patronne de la maison de thé |
| 2008 | 砂時計 Phim điện ảnh | Misayo Uegusa |
| 2007 | 夕凪の街 桜の国 Phim điện ảnh | Fujimi Hirano |
| 2007 | 風林火山 Truyền hình | (54 tập) |
| 2005 | 二人日和 Phim điện ảnh | Chie Kuroyoshi |
| 2005 | カーテンコール Phim điện ảnh | |
| 2004 | Nebaru Onna Truyền hình | (5 tập) |
| 2003 | 娘の結婚 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 花 Phim điện ảnh | |
| 2003 | てるてる家族 Truyền hình | Yone Iwata (150 tập) |
| 2002 | 白い犬とワルツを Phim điện ảnh | Mitsue Nakamoto |
| 2001 | 狗神 Phim điện ảnh | Tomie Bonomiya |
| 2000 | 長崎ぶらぶら節 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 塚本晋也が乱歩する Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | 双生児 -GEMINI- Phim điện ảnh | Yukio's Mother |
| 1999 | 温泉へ行こう Truyền hình | Yukino Sakurai (246 tập) |
| 1998 | あ、春 Phim điện ảnh | Mizuho's Mother |
| 1997 | 東京日和 Phim điện ảnh | |
| 1996 | ひまわり Truyền hình | Ayano Minamida (162 tập) |
| 1995 | きのうの敵は今日も敵 Truyền hình | Arashi Noriko (12 tập) |
| 1993 | 悲劇の宰相 広田弘毅の生涯 Phim điện ảnh | Shizuko Hirota |
| 1993 | わが愛の譜 滝廉太郎物語 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 子連れ狼 その小さき手に Phim điện ảnh | Wife of the Chamberlain |
| 1991 | 太平記 Truyền hình | Kiyoko Uesugi (49 tập) |
| 1983 | 家族の選択 Phim điện ảnh | Mayumi Asai |
| 1982 | 遠野物語 Phim điện ảnh | Masako (Sayo's mother) |
| 1982 | ハイカラさん Truyền hình | 母・花 (156 tập) |
| 1981 | Sukkari... sono ki de! Phim điện ảnh | |
| 1978 | 黄金の日日 Truyền hình | Yodo-dono (51 tập) |
| 1977 | 男はつらいよ 寅次郎頑張れ! Phim điện ảnh | 岛田藤子 |
| 1976 | 不毛地帯 Phim điện ảnh | Hisayo Kawamata |
| 1975 | おはようさん Truyền hình | 社長・あかり (150 tập) |
| 1972 | 木枯し紋次郎 Truyền hình | Otsuyu (1 tập) |
| 1970 | 俄 −浪華遊侠伝− Truyền hình | (13 tập) |
| 1970 | 忍びの衆 Phim điện ảnh | |
| 1969 | あゝ陸軍隼戦闘隊 Phim điện ảnh | Kato's Wife |
| 1969 | 刑務所破り Phim điện ảnh | |
| 1969 | 手錠無用 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 眠狂四郎悪女狩り Phim điện ảnh | |
| 1968 | 鉄砲伝来記 Phim điện ảnh | Otane |
| 1968 | 怪談雪女郎 Phim điện ảnh | Yukionna |
| 1967 | 若親分千両肌 Phim điện ảnh | |
| 1967 | なみだ川 Phim điện ảnh | Oshizu |
| 1967 | 古都憂愁 姉いもうと Phim điện ảnh | Kiyoko |
| 1967 | 東京博徒 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 若親分を消せ Phim điện ảnh | |
| 1967 | 座頭市鉄火旅 Phim điện ảnh | Oshizu |
| 1967 | 三姉妹 Truyền hình | Nagai Rui (52 tập) |
| 1966 | 眠狂四郎無頼剣 Phim điện ảnh | Katsumi |
| 1966 | 白い巨塔 Phim điện ảnh | Saeko Azuma |
| 1966 | 大魔神怒る Phim điện ảnh | Lady Sayuri |