8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊藤雄之助
- Ngày sinh
- Mất
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 181 tác phẩm
Tiểu sử
Yūnosuke Itō (伊藤 雄之助 Itō Yūnosuke, 3 August 1919 – 11 March 1980) was a Japanese film actor. He appeared in more than 200 films from 1932 to 1979.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
8.4
Phim điện ảnh
Thiên Đàng và Địa Ngục
7.9
Phim điện ảnh
Tsubaki Sanjuro
7.6
Phim điện ảnh
Chó Hoang
7.4
Phim điện ảnh
子連れ狼 子を貸し腕貸しつかまつる
7.9
Phim điện ảnh
ビルマの竪琴
7.6
Phim điện ảnh
楢山節考
7.3
Phim điện ảnh
侍
6.8
Phim điện ảnh
血を吸う薔薇
7.1
Phim điện ảnh
巨人と玩具
7.4
Phim điện ảnh
太陽を盗んだ男
7.3
Phim điện ảnh
日本のいちばん長い日
6.5
Phim điện ảnh
忍びの者
6.5
Phim điện ảnh
赤毛
7.3
Phim điện ảnh
しとやかな獣
7.2
Phim điện ảnh
壁あつき部屋
7.1
Phim điện ảnh
あなた買います
6.0
Phim điện ảnh
肉弾
Danh sách phim đã đóng 181
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1979 | 太陽を盗んだ男 Phim điện ảnh | Bus Hijacker |
| 1977 | 横溝正史シリーズ Truyền hình | Tetsunoshin Sengoku (3 tập) |
| 1976 | エデンの海 Phim điện ảnh | Principal |
| 1975 | 裸足のブルージン Phim điện ảnh | |
| 1974 | 血を吸う薔薇 Phim điện ảnh | Detective Takakura |
| 1973 | 青幻記 遠い日の母は美しく Phim điện ảnh | |
| 1972 | 必殺仕掛人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | 子連れ狼 子を貸し腕貸しつかまつる Phim điện ảnh | Retsudô Yagyû |
| 1970 | 太陽は見た Phim điện ảnh | Kotaro Ushikura |
| 1970 | 橋のない川 第二部 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 赤毛 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 橋のない川 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 祇園祭 Phim điện ảnh | |
| 1968 | とむらい師たち Phim điện ảnh | Doctor |
| 1968 | 肉弾 Phim điện ảnh | Skipper |
| 1968 | 関東女賭博師 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 眠狂四郎女地獄 Phim điện ảnh | Jinnai |
| 1967 | 華岡青洲の妻 Phim điện ảnh | Naomichi |
| 1967 | 日本のいちばん長い日 Phim điện ảnh | Major General Toshio Nonaka - CO 27th Air Brigade |
| 1967 | さそり Phim điện ảnh | |
| 1967 | にせ刑事 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 新書・忍びの者 Phim điện ảnh | Sadayu |
| 1966 | 昭和最大の顔役 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 血と砂 Phim điện ảnh | Mochida |
| 1965 | けものみち Phim điện ảnh | |
| 1965 | 明日は咲こう花咲こう Phim điện ảnh | |
| 1965 | 姿三四郎 Phim điện ảnh | |
| 1965 | にっぽん泥棒物語 Phim điện ảnh | Lieutenant Ando |
| 1965 | 侍 Phim điện ảnh | Kenmotsu Hoshino |
| 1964 | 若草物語 Phim điện ảnh | Yuzo Komura |
| 1964 | 五瓣の椿 Phim điện ảnh | Unno |
| 1964 | 黒いダイスが俺を呼ぶ Phim điện ảnh | Kirosaki (Director of Shirosaki Clinic; Shuichi's father) |
| 1964 | ああ爆弾 Phim điện ảnh | Daisaku Oona |
| 1964 | 駈けだし刑事 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 現代インチキ物語 騙し屋 Phim điện ảnh | Red Dragonfly |
| 1963 | 色ぼけ欲ぼけ物語 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 関東無宿 Phim điện ảnh | Okaru Hachi |
| 1963 | 白い熱球 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 温泉巡査 Phim điện ảnh | Rotaro Mochizuki |
| 1963 | 丘は花ざかり Phim điện ảnh | President Yamada |
| 1963 | 若い東京の屋根の下 Phim điện ảnh | Kentaro Kuwano (Fukiko's father) |
| 1963 | 赤い水 Phim điện ảnh | |
| 1963 | Thiên Đàng và Địa Ngục Phim điện ảnh | Baba - National Shoes Executive |
| 1963 | 停年退職 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 背広の忍者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | しとやかな獣 Phim điện ảnh | Tokizo Maeda |
| 1962 | 忍びの者 Phim điện ảnh | Sandayû Momochi |
| 1962 | 乳房を抱く娘たち Phim điện ảnh | Obata |
| 1962 | 放浪記 Phim điện ảnh | Gorô Shirasaka |
| 1962 | 僕たちの失敗 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 学生芸者 恋と喧嘩 Phim điện ảnh | |
| 1962 | よか稚児ざくら 馬上の若武者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 源九郎義経 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 太陽先生青春記 Phim điện ảnh | |
| 1962 | さくら判官 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 千客万来 Phim điện ảnh | |
| 1962 | Tsubaki Sanjuro Phim điện ảnh | Mutsuta, the Chamberlain |
| 1961 | 万年太郎と姐御社員 Phim điện ảnh | Asai |
| 1961 | 雲がちぎれる時 Phim điện ảnh | Bus Conductor Kubotsu |
| 1961 | 地獄に真紅な花が咲く Phim điện ảnh |