藤村有弘

Diễn xuất

藤村有弘

Ngày sinh
Mất
(48 tuổi)
Nơi sinh
Chiyoda, Tokyo Prefecture, Japan
Danh sách thực hiện
152 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 藤村有弘.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 152

NămTiêu đềVai trò
1983 寒流 Phim điện ảnh
1979 くるみ割り人形 Phim điện ảnh The French Wiseman (voice)
1978 妖精の美女 Phim điện ảnh
1977 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình (1 tập)
1977 美女放浪記 Phim điện ảnh
1976 Ai to makoto: Kanketsu-hen Phim điện ảnh
1976 おしゃれ大作戦 Phim điện ảnh
1975 にっぽん美女物語 女の中の女 Phim điện ảnh
1974 わが道 Phim điện ảnh Yabe
1974 ルパン三世 念力珍作戦 Phim điện ảnh Superintendent of the Metropolitan Police
1973 ひとつぶの涙 Phim điện ảnh Yajima
1973 としごろ Phim điện ảnh
1972 夜の女狩り Phim điện ảnh
1971 不良番長 突撃一番 Phim điện ảnh
1971 なんたって18歳! Truyền hình (1 tập)
1971 夜の診察室 Phim điện ảnh
1971 おくさまは18才 新婚教室 Phim điện ảnh
1971 喜劇 三億円大作戦 Phim điện ảnh
1970 喜劇 右向けェ左! Phim điện ảnh
1970 シルクハットの大親分 ちょび髭の熊 Phim điện ảnh
1970 不良番長 暴走バギー団 Phim điện ảnh
1970 喜劇 ドッキリ大逃走 Phim điện ảnh
1970 ハレンチ学園 身体検査の巻 Phim điện ảnh Shirasaka
1970 恋の大冒険 Phim điện ảnh
1970 三匹の牝蜂   Phim điện ảnh Yamada Bussan president
1970 ある兵士の賭け Phim điện ảnh Frank Choe
1970 東京-パリ 青春の条件 Phim điện ảnh Senior Managing Director Takakura
1970 アッと驚く為五郎 Phim điện ảnh
1970 戦いすんで日が暮れて Phim điện ảnh
1970 空中都市008 - 北極圏SOS Phim điện ảnh
1969 喜劇 深夜族 Phim điện ảnh
1969 喜劇 逆転旅行 Phim điện ảnh
1969 猛烈社員 スリゴマ忍法 Phim điện ảnh
1969 ダンプ・ヒップ・バンプ くたばれ野郎ども Phim điện ảnh
1969 野蛮人のネクタイ Phim điện ảnh
1969 クレージーの大爆発 Phim điện ảnh
1969 ある見習看護婦の記録 赤い制服 Phim điện ảnh
1969 夜の歌謡シリーズ 長崎ブルース Phim điện ảnh
1969 マル秘女子大生 妊娠中絶 Phim điện ảnh
1968 ザ・スパイダース にっぽん親不孝時代 Phim điện ảnh
1968 とむらい師たち Phim điện ảnh Jakkan
1968 ある女子高校医の記録 初体験 Phim điện ảnh
1968 まっぴら社員遊侠伝 Phim điện ảnh
1968 フリーセックス 十代の青い性 Phim điện ảnh Shoji
1968 喜劇 駅前火山 Phim điện ảnh
1968 不良番長 Phim điện ảnh
1968 ドリフターズですよ!盗って盗って盗りまくれ Phim điện ảnh
1968 アンデルセン物語 Phim điện ảnh Director (voice)
1968 カモとねぎ Phim điện ảnh
1968 ミニミニ突撃隊 Phim điện ảnh Prof. Wakamatsu
1967 日本一の男の中の男 Phim điện ảnh
1967 レッツ ゴー! 高校レモン娘 Phim điện ảnh
1967 恋のメキシカンロック 恋と夢と冒険 Phim điện ảnh
1967 若社長レインボー作戦 Phim điện ảnh
1967 サイボーグ009 怪獣戦争 Phim điện ảnh Chang Changku / Cyborg 006 (voice)
1967 シンガポールの夜は更けて Phim điện ảnh
1966 そっくり大逆転 Phim điện ảnh
1966 続 東京流れ者 海は真赤な恋の色 Phim điện ảnh
1966 処女受胎 Phim điện ảnh Shingo Hosokawa
1966 さよなら列車 Phim điện ảnh
Hỏi ask2cinemadb