6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
藤村有弘
- Ngày sinh
- Mất
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Chiyoda, Tokyo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 152 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 藤村有弘.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
ルパン三世 念力珍作戦
5.1
Phim điện ảnh
サイボーグ009
4.9
Phim điện ảnh
サイボーグ009 怪獣戦争
7.0
Phim điện ảnh
危いことなら銭になる
5.8
Phim điện ảnh
アンデルセン物語
6.6
Phim điện ảnh
峠を渡る若い風
6.0
Phim điện ảnh
わが道
6.8
Phim điện ảnh
東京の暴れん坊
7.7
Phim điện ảnh
君も出世ができる
6.3
Phim điện ảnh
三匹の牝蜂
7.0
Phim điện ảnh
紅の拳銃
6.5
Phim điện ảnh
シルクハットの大親分 ちょび髭の熊
6.0
Phim điện ảnh
ある兵士の賭け
9.0
Phim điện ảnh
かも
10.0
Phim điện ảnh
ダンプ・ヒップ・バンプ くたばれ野郎ども
7.0
Phim điện ảnh
ザ・スパイダース にっぽん親不孝時代
9.0
Phim điện ảnh
俺は地獄へ行く
Danh sách phim đã đóng 152
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | 寒流 Phim điện ảnh | |
| 1979 | くるみ割り人形 Phim điện ảnh | The French Wiseman (voice) |
| 1978 | 妖精の美女 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | 美女放浪記 Phim điện ảnh | |
| 1976 | Ai to makoto: Kanketsu-hen Phim điện ảnh | |
| 1976 | おしゃれ大作戦 Phim điện ảnh | |
| 1975 | にっぽん美女物語 女の中の女 Phim điện ảnh | |
| 1974 | わが道 Phim điện ảnh | Yabe |
| 1974 | ルパン三世 念力珍作戦 Phim điện ảnh | Superintendent of the Metropolitan Police |
| 1973 | ひとつぶの涙 Phim điện ảnh | Yajima |
| 1973 | としごろ Phim điện ảnh | |
| 1972 | 夜の女狩り Phim điện ảnh | |
| 1971 | 不良番長 突撃一番 Phim điện ảnh | |
| 1971 | なんたって18歳! Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | 夜の診察室 Phim điện ảnh | |
| 1971 | おくさまは18才 新婚教室 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 喜劇 三億円大作戦 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 喜劇 右向けェ左! Phim điện ảnh | |
| 1970 | シルクハットの大親分 ちょび髭の熊 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 不良番長 暴走バギー団 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 喜劇 ドッキリ大逃走 Phim điện ảnh | |
| 1970 | ハレンチ学園 身体検査の巻 Phim điện ảnh | Shirasaka |
| 1970 | 恋の大冒険 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 三匹の牝蜂 Phim điện ảnh | Yamada Bussan president |
| 1970 | ある兵士の賭け Phim điện ảnh | Frank Choe |
| 1970 | 東京-パリ 青春の条件 Phim điện ảnh | Senior Managing Director Takakura |
| 1970 | アッと驚く為五郎 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 戦いすんで日が暮れて Phim điện ảnh | |
| 1970 | 空中都市008 - 北極圏SOS Phim điện ảnh | |
| 1969 | 喜劇 深夜族 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 喜劇 逆転旅行 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 猛烈社員 スリゴマ忍法 Phim điện ảnh | |
| 1969 | ダンプ・ヒップ・バンプ くたばれ野郎ども Phim điện ảnh | |
| 1969 | 野蛮人のネクタイ Phim điện ảnh | |
| 1969 | クレージーの大爆発 Phim điện ảnh | |
| 1969 | ある見習看護婦の記録 赤い制服 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 夜の歌謡シリーズ 長崎ブルース Phim điện ảnh | |
| 1969 | マル秘女子大生 妊娠中絶 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ザ・スパイダース にっぽん親不孝時代 Phim điện ảnh | |
| 1968 | とむらい師たち Phim điện ảnh | Jakkan |
| 1968 | ある女子高校医の記録 初体験 Phim điện ảnh | |
| 1968 | まっぴら社員遊侠伝 Phim điện ảnh | |
| 1968 | フリーセックス 十代の青い性 Phim điện ảnh | Shoji |
| 1968 | 喜劇 駅前火山 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 不良番長 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ドリフターズですよ!盗って盗って盗りまくれ Phim điện ảnh | |
| 1968 | アンデルセン物語 Phim điện ảnh | Director (voice) |
| 1968 | カモとねぎ Phim điện ảnh | |
| 1968 | ミニミニ突撃隊 Phim điện ảnh | Prof. Wakamatsu |
| 1967 | 日本一の男の中の男 Phim điện ảnh | |
| 1967 | レッツ ゴー! 高校レモン娘 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 恋のメキシカンロック 恋と夢と冒険 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 若社長レインボー作戦 Phim điện ảnh | |
| 1967 | サイボーグ009 怪獣戦争 Phim điện ảnh | Chang Changku / Cyborg 006 (voice) |
| 1967 | シンガポールの夜は更けて Phim điện ảnh | |
| 1966 | そっくり大逆転 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 続 東京流れ者 海は真赤な恋の色 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 処女受胎 Phim điện ảnh | Shingo Hosokawa |
| 1966 | さよなら列車 Phim điện ảnh |