7.5
Truyền hình
Diễn xuất
David Ackroyd
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Orange, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Veteran stage and TV actor David Ackroyd was born on May 30, 1940 in Orange, New Jersey, the son of Arthur, an insurance adjuster, and Charlotte (nee Henderson) Ackroyd. He studied at Bucknell University in Pennsylvania where he received his BA in 1962 as a ROTC student. Following his graduation he appeared in community theater productions while serving in Arizona with the military. He then focused on the arts as a career after enrolling at the Yale Drama School where he earned his Masters of Fine Arts in 1968.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
7.5
Truyền hình
The A-Team
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.2
Phim điện ảnh
Thiên Thần Bóng Tối
6.9
Truyền hình
Captain Planet and the Planeteers
6.9
Truyền hình
Dallas
7.4
Truyền hình
Highway to Heaven
8.0
Truyền hình
The Universe
7.3
Truyền hình
Kojak
6.5
Truyền hình
Dynasty
6.6
Truyền hình
Doogie Howser, M.D.
8.0
Truyền hình
SWAT Kats: The Radical Squadron
7.1
Truyền hình
The Facts of Life
7.1
Truyền hình
Hunter
6.2
Phim điện ảnh
Against the Wall
5.7
Truyền hình
St. Elsewhere
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | The Best Bar in America Phim điện ảnh | Northway |
| 2007 | The Universe Truyền hình | (88 tập) |
| 2006 | Amityville Confidential Phim điện ảnh | Self - Narrator |
| 2001 | History's Mysteries: The True Story of Gladiators Phim điện ảnh | Narrator |
| 2000 | Circus Freaks and Sideshows Phim điện ảnh | Narrator |
| 2000 | Amityville: Horror or Hoax Phim điện ảnh | Narrator (Voice) |
| 2000 | Amityville: The Haunting Phim điện ảnh | Narrator (Voice) |
| 1999 | Mr. Ponzi and His Scheme Phim điện ảnh | Narrator |
| 1998 | History's Mysteries: The Enduring Mysteries of Stonehenge Phim điện ảnh | Narrator |
| 1998 | History's Mysteries Truyền hình | |
| 1998 | In Search of History: Salem Witch Trials Phim điện ảnh | Narrator |
| 1997 | In Search of History - The Knights Templar Phim điện ảnh | Himself - Narrator |
| 1997 | Raven Phim điện ảnh | Bill Gilley |
| 1997 | No Strings Attached Phim điện ảnh | Dr. Singer |
| 1996 | The Real Adventures of Jonny Quest Truyền hình | Ezekiel Rage (voice) (2 tập) |
| 1996 | In Search of History Truyền hình | Narrator (110 tập) |
| 1995 | Xena: Warrior Princess Truyền hình | Anteus (1 tập) |
| 1994 | Dead On Phim điện ảnh | Dexter Davenport |
| 1994 | Against the Wall Phim điện ảnh | William Kuntsler |
| 1993 | Love, Cheat & Steal Phim điện ảnh | Tom Kerry |
| 1993 | SWAT Kats: The Radical Squadron Truyền hình | Newscaster (voice) (1 tập) |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Jess Morell (1 tập) |
| 1992 | The Round Table Truyền hình | (7 tập) |
| 1992 | The Fear Inside Phim điện ảnh | Brandon Cole |
| 1992 | Breaking the Silence Phim điện ảnh | Dr. Irving Berringer |
| 1991 | Stop at Nothing Phim điện ảnh | Agent Conroy |
| 1991 | Hell Hath No Fury Phim điện ảnh | Stanley |
| 1990 | Captain Planet and the Planeteers Truyền hình | Owner / Bus Driver (voice) (1 tập) |
| 1990 | Thiên Thần Bóng Tối Phim điện ảnh | Inspector Switzer |
| 1990 | Wrestling with God Phim điện ảnh | Robert Owen |
| 1989 | A Peaceable Kingdom Truyền hình | (12 tập) |
| 1989 | Doogie Howser, M.D. Truyền hình | Dr. Marcus (1 tập) |
| 1989 | Poor Little Rich Girl: The Barbara Hutton Story Truyền hình | Graham Mattison (6 tập) |
| 1989 | Studio 5-B Truyền hình | (10 tập) |
| 1988 | Memories of Me Phim điện ảnh | 1st Assistant Director |
| 1987 | Nutcracker: Money, Madness & Murder Truyền hình | Jones (3 tập) |
| 1986 | A Smoky Mountain Christmas Phim điện ảnh | Video Director |
| 1986 | Wildfire Truyền hình | (13 tập) |
| 1986 | Stark: Mirror Image Phim điện ảnh | Kenneth Clayton |
| 1986 | The Children of Times Square Phim điện ảnh | Peter Roberts |
| 1986 | The Nativity Phim điện ảnh | Angel of the Lord (voice) |
| 1986 | Blacke's Magic Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Picking Up the Pieces Phim điện ảnh | Dr. Eric Harding |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Lucien Trumbo (2 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Prosecutor Tom Casselli, Nate Parsons, Bert Lown (1 tập) |
| 1984 | Cover Up Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Highway to Heaven Truyền hình | Commander Matthew Rogers (2 tập) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Gus Trancus (1 tập) |
| 1984 | The Sky's No Limit Phim điện ảnh | Col. Charlie King |
| 1983 | When Your Lover Leaves Phim điện ảnh | Joe Masterson |
| 1983 | Whiz Kids Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | AfterMASH Truyền hình | Dr. Boyer (31 tập) |
| 1983 | Hardcastle and McCormick Truyền hình | Eddie Dawson (1 tập) |
| 1983 | Deadly Lessons Phim điện ảnh | John Ferrar |
| 1983 | Cocaine: One Man's Seduction Phim điện ảnh | Bruce Neumann |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Major Laskov (1 tập) |
| 1982 | The Sound of Murder Phim điện ảnh | Peter Marriott |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Chuck Cochrane (3 tập) |
| 1982 | Hotel Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Teachers Only Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | History's Mysteries Truyền hình | Producer (1 tập) |