6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Emad Hamdy
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Suhaj, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 230 tác phẩm
Tiểu sử
Emad Hamdy was an Egyptian actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
ثرثرة فوق النيل
5.8
Phim điện ảnh
وا إسلاماه
6.2
Phim điện ảnh
البحث عن فضيحة
6.9
Phim điện ảnh
أم العروسة
7.7
Phim điện ảnh
سواق الأتوبيس
6.8
Phim điện ảnh
الكرنك
6.8
Phim điện ảnh
حياة أو موت
5.9
Phim điện ảnh
شعبان تحت الصفر
5.6
Phim điện ảnh
الصعود إلى الهاوية
5.7
Phim điện ảnh
أبي فوق الشجرة
7.5
Phim điện ảnh
ميرامار
5.4
Phim điện ảnh
سيدة القطار
6.6
Phim điện ảnh
موعد غرام
6.2
Phim điện ảnh
المذنبون
6.4
Phim điện ảnh
أميرة حبي أنا
7.0
Phim điện ảnh
La sfinge d'oro
7.8
Phim điện ảnh
عفريت مراتي
Danh sách phim đã đóng 230
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | زي عود الكبريت Phim điện ảnh | |
| 1982 | اعتداء Phim điện ảnh | القاضي |
| 1982 | وضاع حبي هناك Phim điện ảnh | سامى - والد حسين |
| 1982 | سواق الأتوبيس Phim điện ảnh | Hajj Sultan |
| 1982 | أشياء ضد القانون Phim điện ảnh | Dr. Rashed |
| 1980 | شعبان تحت الصفر Phim điện ảnh | Ibrahim Bey Al-Ghatrifi |
| 1980 | شفاه لا تعرف الكذب Phim điện ảnh | |
| 1980 | الباطنية Phim điện ảnh | Abdul Rahman Al-Naas |
| 1979 | خائفة من شيء ما Phim điện ảnh | الصيدلي محمود فهمي |
| 1979 | الخدعة الخفية Phim điện ảnh | د. رؤوف علوان |
| 1979 | الملاعين Phim điện ảnh | رضوان |
| 1979 | رجال في الغروب Truyền hình | راضي عبد السلام (7 tập) |
| 1978 | الصعود إلى الهاوية Phim điện ảnh | Kamel Abdel Aziz |
| 1978 | وادي الذكريات Phim điện ảnh | |
| 1978 | أيام العمر معدودة Phim điện ảnh | |
| 1978 | أهلا يا كابتن Phim điện ảnh | |
| 1978 | مكالمة بعد منتصف الليل Phim điện ảnh | |
| 1978 | المرأة الأخرى Phim điện ảnh | Mukhtar |
| 1978 | ضاع العمر يا ولدي Phim điện ảnh | Sheikh Ramadan |
| 1978 | الحساب يا مدموازيل Phim điện ảnh | شكري |
| 1978 | ليلة لا تنسى Phim điện ảnh | ابو ليلي |
| 1978 | أحلى أيام العمر Phim điện ảnh | |
| 1978 | بنت غير كل البنات Phim điện ảnh | المدير |
| 1977 | فتاة تبحث عن الحب Phim điện ảnh | |
| 1977 | الشياطين Phim điện ảnh | |
| 1977 | سونيا والمجنون Phim điện ảnh | Hussein |
| 1977 | 13 كدبة وكدبة Phim điện ảnh | security Manager |
| 1976 | الكروان له شفايف Phim điện ảnh | |
| 1976 | العيال الطيبين Phim điện ảnh | |
| 1976 | وداعا إلى الأبد Phim điện ảnh | شكري |
| 1976 | رحلة الأيام Phim điện ảnh | والد مجدي |
| 1976 | عالم عيال عيال Phim điện ảnh | |
| 1976 | المنحرفون Phim điện ảnh | إبراهيم |
| 1976 | المذنبون Phim điện ảnh | أليف البحراوي - الناظر |
| 1976 | وعادت الحياة Phim điện ảnh | ناظر المدرسة الداخلية |
| 1976 | أم العروسة Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | شوق Phim điện ảnh | |
| 1976 | مراهقة من الأرياف Phim điện ảnh | |
| 1976 | دقة قلب Phim điện ảnh | د. فهمي |
| 1976 | ليتنى ما عرفت الحب Phim điện ảnh | سامي |
| 1976 | الحب على شاطئ ميامي Phim điện ảnh | |
| 1976 | بيت بلا حنان Phim điện ảnh | |
| 1976 | حكاية غريبة Truyền hình | زكريا (15 tập) |
| 1975 | مين يقدر على عزيزة Phim điện ảnh | محمود الدمنهوري |
| 1975 | الكرنك Phim điện ảnh | Author Taha El Gharib |
| 1975 | شهيرة Phim điện ảnh | فهمي |
| 1975 | بديعة مصابني Phim điện ảnh | Ismail's father |
| 1975 | الضحايا Phim điện ảnh | |
| 1975 | امرأتان Phim điện ảnh | Rostam |
| 1975 | ومضي قطار العمر Phim điện ảnh | abdel al-azeem basha |
| 1975 | الملكة وأنا Phim điện ảnh | |
| 1975 | حتى آخر العمر Phim điện ảnh | Abdul Raouf Kamel |
| 1975 | الحب تحت المطر Phim điện ảnh | عشماوي - ماسح أحذية |
| 1975 | أبدًا.. لن أعود Phim điện ảnh | مختار |
| 1975 | حبي الأول والأخير Phim điện ảnh | د. شكرى سليمان |
| 1975 | صابرين Phim điện ảnh | الريس إبراهيم |
| 1975 | يوم الأحد الدامي Phim điện ảnh | الدكتور زكي |
| 1975 | المطلقات Phim điện ảnh | والد ساميه |
| 1975 | لا تتركني وحدي Phim điện ảnh | |
| 1975 | أميرة حبي أنا Phim điện ảnh | Shara Bey Al Nahal |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1979 | خائفة من شيء ما Phim điện ảnh | Producer |
| 1974 | بمبة كشر Phim điện ảnh | Producer |
| 1966 | خان الخليلي Phim điện ảnh | Producer |
| 1961 | وا إسلاماه Phim điện ảnh | Producer |