7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jenna Boyd
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Jenna Boyd is known for FBI: International (2021), A Gentleman in Moscow (2024) and Idiomatic (2024).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Wicked
8.4
Truyền hình
Hiệp Sĩ Của Bảy Vương Quốc
6.5
Phim điện ảnh
Nơi Đây, Ta Bắt Đầu
7.5
Truyền hình
FBI: International
6.2
Truyền hình
Casualty
4.8
Truyền hình
Doctors
7.1
Truyền hình
Heartbeat
6.4
Phim điện ảnh
The Royal We
6.7
Truyền hình
Blue Murder
6.1
Phim điện ảnh
Dustbin Baby
8.0
Truyền hình
Night and Day
8.0
Phim điện ảnh
Acorn Antiques: The Musical
4.0
Phim điện ảnh
The Wind in the Willows: The Musical
Phim điện ảnh
Idiomatic
Truyền hình
Harry Hill's Clubnite
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Hiệp Sĩ Của Bảy Vương Quốc Truyền hình | Innkeeper, Fortune Teller (1 tập) |
| 2025 | The Royal We Phim điện ảnh | Ula |
| 2024 | Nơi Đây, Ta Bắt Đầu Phim điện ảnh | Real Estate Agent 1940s |
| 2024 | Wicked Phim điện ảnh | Wolf Doctor (voice) |
| 2024 | Idiomatic Phim điện ảnh | Receptionist |
| 2021 | FBI: International Truyền hình | Melissa (1 tập) |
| 2019 | Harry Hill's Clubnite Truyền hình | Ensemble Actor (6 tập) |
| 2017 | The Wind in the Willows: The Musical Phim điện ảnh | |
| 2012 | Những Người Khốn Khổ Phim điện ảnh | Factory Woman 5 |
| 2008 | Dustbin Baby Phim điện ảnh | Sandra |
| 2006 | Acorn Antiques: The Musical Phim điện ảnh | Hatcheck Girl / Mimi |
| 2003 | Blue Murder Truyền hình | Fiona (1 tập) |
| 2001 | Night and Day Truyền hình | Lydia (5 tập) |
| 2000 | Doctors Truyền hình | Merle Mawby (1 tập) |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Josie Bickle (1 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Rose Pearson, Carrie Malin (1 tập) |