6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Hudson
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Peter Hudson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Trận Đấu Cuối Cùng
6.4
Phim điện ảnh
Đơn Giản Tôi Là Mafia
6.6
Phim điện ảnh
Ác Quỷ Ma Sơ II
6.4
Phim điện ảnh
Đệ Nhất Phu Nhân
5.9
Phim điện ảnh
Lockout
5.8
Phim điện ảnh
Arthur 3: Đại Chiến Hai Thế Giới
5.3
Phim điện ảnh
Les Profs 2
5.0
Phim điện ảnh
Les Trois Frères : Le Retour
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
6.1
Phim điện ảnh
Chiến Binh Trên Bầu Trời
5.1
Phim điện ảnh
God Save the Tuche
5.7
Phim điện ảnh
The Statement
5.2
Phim điện ảnh
Bus Palladium
5.6
Phim điện ảnh
1001 gram
6.2
Phim điện ảnh
The Hour of the Pig
6.8
Truyền hình
Les Sentinelles
6.6
Truyền hình
Les Zinzins de l'espace
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Les Sentinelles Truyền hình | Le commanditaire d'Arcy (1 tập) |
| 2025 | God Save the Tuche Phim điện ảnh | Sir James Wilcot |
| 2023 | Ác Quỷ Ma Sơ II Phim điện ảnh | Father Ridley |
| 2022 | White Friar Phim điện ảnh | Air Commodore Philips |
| 2021 | Trận Đấu Cuối Cùng Phim điện ảnh | Magistrate |
| 2018 | Les vagues Phim điện ảnh | |
| 2017 | Agatha Christie contre Hercule Poirot : Qui a tué Roger Ackroyd ? Phim điện ảnh | Dr. Sheppard |
| 2017 | Valerian và Thành Phố Ngàn Hành Tinh Phim điện ảnh | Captain Crowford |
| 2017 | Surrogate Truyền hình | (9 tập) |
| 2016 | Đệ Nhất Phu Nhân Phim điện ảnh | Admiral George Burkley |
| 2015 | Les Profs 2 Phim điện ảnh | Le père de Rowan |
| 2015 | Nina Truyền hình | François Jeunet (2 tập) |
| 2014 | 1001 gram Phim điện ảnh | Dr. Reinhard Winkler |
| 2014 | Les Trois Frères : Le Retour Phim điện ảnh | John Assec |
| 2013 | La naissance de Charlot Phim điện ảnh | Self - Narrator (voice) |
| 2013 | Đơn Giản Tôi Là Mafia Phim điện ảnh | Giovanni's Lawyer Court House |
| 2013 | Silences d'état Phim điện ảnh | Alan Bates |
| 2013 | Black to the Moon 3D Phim điện ảnh | Marvin (voice) |
| 2012 | Lockout Phim điện ảnh | President Warnock |
| 2012 | Kaboul Kitchen Truyền hình | Nigel, journaliste (1 tập) |
| 2010 | Arthur 3: Đại Chiến Hai Thế Giới Phim điện ảnh | General Montgomery |
| 2010 | L'appel du 18 juin Phim điện ảnh | Winston Churchill |
| 2010 | Lignes de Front Phim điện ảnh | Général Hillaire |
| 2010 | Bus Palladium Phim điện ảnh | |
| 2008 | Le monde est petit Phim điện ảnh | Ferguson |
| 2008 | La Résistance : Vivre libre ou mourir Phim điện ảnh | Yeo Thomas |
| 2006 | Le Maître du Zodiaque Truyền hình | Richard Carpenter (5 tập) |
| 2006 | The Rise and Fall of the Russian Oligarchs Phim điện ảnh | Narrator (English version) |
| 2005 | Chiến Binh Trên Bầu Trời Phim điện ảnh | Général Buchanan |
| 2003 | The Statement Phim điện ảnh | Professor Valentin |
| 2002 | Marilyn vs Marilyn Phim điện ảnh | Narrator |
| 2002 | Le Stade de Wimbledon Phim điện ảnh | Le militaire |
| 2001 | Largo Winch Truyền hình | Hector Espector (1 tập) |
| 1999 | Une pour toutes Phim điện ảnh | |
| 1997 | Les Zinzins de l'espace Truyền hình | Etno (voix) (50 tập) |
| 1995 | The Hardy Boys Truyền hình | Inspector Bouillard (1 tập) |
| 1994 | Highlander: Counterfeit Phim điện ảnh | James Horton |
| 1994 | Highlander: Unholy Alliance Phim điện ảnh | James Horton |
| 1994 | Kabloonak Phim điện ảnh | Mike |
| 1993 | Smoking / No Smoking Phim điện ảnh | Narrator |
| 1993 | No Smoking Phim điện ảnh | Narrator |
| 1993 | Smoking Phim điện ảnh | Narrator |
| 1993 | The Hour of the Pig Phim điện ảnh | Sheriff's Officer |
| 1992 | Highlander: The Series Truyền hình | James Horton, James Horton / Ahriman (8 tập) |
| 1989 | I Want to Go Home Phim điện ảnh | Le Spectre |
| 1988 | Le Testament d'un poète juif assassiné Phim điện ảnh | Ephraim |
| 1987 | Spirale Phim điện ảnh | Gordon |
| 1985 | Lord of the Dance/Destroyer of Illusion Phim điện ảnh | Narrator |