7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
陳文清
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 24 tác phẩm
Tiểu sử
Was a member of Jackie Chan's Stuntmen Association.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Quỷ Đỏ 2: Binh Đoàn Địa Ngục
6.9
Phim điện ảnh
Vụ Huyên Náo Phố Bronx
7.5
Phim điện ảnh
Túy quyền II
7.2
Phim điện ảnh
Tôi Là Ai
6.6
Phim điện ảnh
Chàng Trai Tốt Bụng
6.9
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Cảnh Sát 3 : Siêu Cảnh Sát
6.5
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Cảnh Sát 4: Nhiệm Vụ Đơn Giản
7.2
Phim điện ảnh
Phi Long Mãnh Tướng
5.7
Phim điện ảnh
超級計劃
7.2
Phim điện ảnh
成龍的特技
6.6
Phim điện ảnh
Trung Hoa Chiến Sĩ
6.5
Phim điện ảnh
Tân Ca Truyền Kỳ
6.3
Phim điện ảnh
Thiên Sứ Hành Động 2
5.5
Phim điện ảnh
神偷谍影
6.7
Phim điện ảnh
Tân Cương Thi Tiên Sinh
6.8
Phim điện ảnh
Yasmine
4.9
Phim điện ảnh
Bodyguard: A New Beginning
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | 三不管 Phim điện ảnh | |
| 2002 | マッスルヒート Phim điện ảnh | Muscle Dome Wrestler B's Opponent |
| 1999 | 成龍的特技 Phim điện ảnh | Self - Jackie Chan Stunt Team |
| 1998 | Giờ Cao Điểm Phim điện ảnh | Japanese Tourist / Juntao's Man |
| 1997 | 神偷谍影 Phim điện ảnh | Assassin |
| 1997 | 豪情盖天 Phim điện ảnh | Dan's man |
| 1997 | Chàng Trai Tốt Bụng Phim điện ảnh | Mall Shopper / Fruit Stall Woman / Bookshop Woman (uncredited) |
| 1996 | Câu Chuyện Cảnh Sát 4: Nhiệm Vụ Đơn Giản Phim điện ảnh | Golden Dragon Club Member |
| 1995 | Vụ Huyên Náo Phố Bronx Phim điện ảnh | Tony's Gang Member |
| 1993 | 超級計劃 Phim điện ảnh | Bank Robber |
| 1993 | Câu Chuyện Tội Phạm Phim điện ảnh | Kidnapper's Thug (uncredited) |
| 1992 | Câu Chuyện Cảnh Sát 3 : Siêu Cảnh Sát Phim điện ảnh | General's Soldier (uncredited) |
| 1989 | Tân Ca Truyền Kỳ Phim điện ảnh | |
| 1988 | Thiên Sứ Hành Động 2 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Thug at Factory |
| 1987 | Trung Hoa Chiến Sĩ Phim điện ảnh | Japanese Agent |
| 1986 | Tân Cương Thi Tiên Sinh Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Ratu Malaka Phim điện ảnh | Fight Choreographer |
| 2014 | Yasmine Phim điện ảnh | Action Director, Executive Producer, Stunt Coordinator |
| 2008 | Quỷ Đỏ 2: Binh Đoàn Địa Ngục Phim điện ảnh | Fight Choreographer |
| 2008 | Bodyguard: A New Beginning Phim điện ảnh | Stunt Coordinator |
| 2002 | 9個女仔1隻鬼 Phim điện ảnh | Action Director |
| 1998 | Tôi Là Ai Phim điện ảnh | Stunts, Stunt Double |
| 1997 | Chàng Trai Tốt Bụng Phim điện ảnh | Stunts |
| 1994 | Túy quyền II Phim điện ảnh | Stunts |
| 1993 | 超級計劃 Phim điện ảnh | Stunts |
| 1992 | Câu Chuyện Cảnh Sát 3 : Siêu Cảnh Sát Phim điện ảnh | Stunts |