7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ryusei Ryo
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 85 tác phẩm
Tiểu sử
Ryo Ryusei is a Japanese actor from Tokyo Metropolis. His hobbies include playing soccer and basketball, and is excellent in high jump. He debuted in 2010 and currently works under the talent agency KEN-ON. He is known for portraying Daigo Kiryu/(Kyoryu Red) in Zyuden Sentai Kyoryuger as well as his ancestor Moshinosuke Iwaizumi. In Zyuden Sentai Kyoryuger: 100 YEARS AFTER, he portrayed Dai-kun, Daigo's great-great grandson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Dị Thường
6.8
Phim điện ảnh
22年目の告白 ―私が殺人犯です―
7.6
Phim điện ảnh
君と100回目の恋
7.1
Phim điện ảnh
先生! 、、、好きになってもいいですか?
6.3
Phim điện ảnh
Trò Chơi Dối Trá: Tái Sinh
7.2
Truyền hình
VIVANT
6.8
Phim điện ảnh
ラストマイル
7.7
Truyền hình
Xin Lỗi Thanh Xuân
5.9
Phim điện ảnh
ぐらんぶる
6.5
Phim điện ảnh
映画『桜蘭高校ホスト部』
7.2
Phim điện ảnh
リスタートはただいまのあとで
7.8
Truyền hình
Chiến Đội Vương Dạng King-Ohger
6.3
Phim điện ảnh
平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊
5.1
Phim điện ảnh
SHOWTIME 7
7.0
Truyền hình
GTO
6.2
Truyền hình
賢者の愛
5.8
Phim điện ảnh
仮面ライダー×スーパー戦隊×宇宙刑事 スーパーヒーロー大戦Z
Danh sách phim đã đóng 85
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 九龍ジェネリックロマンス Phim điện ảnh | Miyuki Hebinuma |
| 2025 | TOKAGE 警視庁特殊犯捜査係 Truyền hình | Junichi Saijo (1 tập) |
| 2025 | 昭和から騒ぎ Phim điện ảnh | |
| 2025 | 発表!全スーパー戦隊大投票 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | 永遠についての証明 Phim điện ảnh | Kumazawa Yuichi |
| 2025 | SHOWTIME 7 Phim điện ảnh | Asaka Seiya |
| 2024 | ACMA:GAMEアクマゲーム ワールドエンド Phim điện ảnh | |
| 2024 | 潜入兄妹 特殊詐欺特命捜査官 Truyền hình | Kiichi Watarase (10 tập) |
| 2024 | ラストマイル Phim điện ảnh | Nagumo Kibayashi |
| 2024 | 王様戦隊キングオージャーVSキョウリュウジャー Phim điện ảnh | Daigo "King" Kiryu / Kyoryu Red |
| 2024 | ACMA:GAME Truyền hình | Uesugi Senya (12 tập) |
| 2024 | 光る君へ Truyền hình | Fujiwara no Takaie (48 tập) |
| 2023 | Gメン Phim điện ảnh | Takumi Sena |
| 2023 | VIVANT Truyền hình | Kotaro Shinjo (25 tập) |
| 2023 | 藤子・F・不二雄 SF短編ドラマ Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Chiến Đội Vương Dạng King-Ohger Truyền hình | Daigo "King" Kiryu (Voice) (2 tập) |
| 2023 | スタンドUPスタート Truyền hình | Taiyo Mihoshi (11 tập) |
| 2022 | 機界戦隊ゼンカイジャーVSキラメイジャーVSセンパイジャー Phim điện ảnh | Kyoryu Red (archive recording) |
| 2022 | ちむどんどん Truyền hình | Kenshu Higa (125 tập) |
| 2021 | 劇団☆新感線『狐晴明九尾狩』 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 家、ついて行ってイイですか? Truyền hình | (27 tập) |
| 2021 | ライオンのおやつ Truyền hình | Tahiti (8 tập) |
| 2021 | レンアイ漫画家 Truyền hình | Hayase Tsuyoshi (11 tập) |
| 2021 | GET SET GO Phim điện ảnh | |
| 2020 | 書類を男にしただけで Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 35歳の少女 Truyền hình | (10 tập) |
| 2020 | リスタートはただいまのあとで Phim điện ảnh | Yamato Kumai |
| 2020 | 弱虫ペダル Phim điện ảnh | Shingo Kinjou |
| 2020 | ぐらんぶる Phim điện ảnh | Iori Kitahara |
| 2020 | 大地 (Social Distancing Version) Phim điện ảnh | |
| 2020 | テセウスの船 Truyền hình | Tsubasa Hasegawa (10 tập) |
| 2019 | 同期のサクラ Truyền hình | Kikuo Shimizu (10 tập) |
| 2019 | 泣くな赤鬼 Phim điện ảnh | Keigo Wada |
| 2019 | 都立水商!~令和~ Truyền hình | Straight tree (8 tập) |
| 2019 | 僕が笑うと Phim điện ảnh | |
| 2019 | メゾン・ド・ポリス Truyền hình | Sousuke Segawa (10 tập) |
| 2018 | 昭和元禄落語心中 Truyền hình | Yotaro (10 tập) |
| 2018 | 部長風花凜子の恋 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 绀田照的合法食谱 Truyền hình | (10 tập) |
| 2018 | 紺田照の合法レシピ Truyền hình | (10 tập) |
| 2018 | これぞブレイブ!たたかいのフロンティア Phim điện ảnh | Daigo Kiryu |
| 2018 | Dị Thường Truyền hình | Kibayashi Nagumo (10 tập) |
| 2017 | 先生! 、、、好きになってもいいですか? Phim điện ảnh | Kosuke Kawai |
| 2017 | オトナ高校 Truyền hình | Pegasasu Yamada (8 tập) |
| 2017 | 22年目の告白 ―私が殺人犯です― Phim điện ảnh | Shinji Kasukabe |
| 2017 | 小さな巨人 Truyền hình | (10 tập) |
| 2017 | ひよっこ Truyền hình | Masayoshi Watahiki (156 tập) |
| 2017 | 君と100回目の恋 Phim điện ảnh | Naoya Matsuda |
| 2017 | Bros.マックスマン Phim điện ảnh | Hideo Taniguchi |
| 2016 | 泣き虫ピエロの結婚式 Phim điện ảnh | Yosuke Akiyama |
| 2016 | 賢者の愛 Truyền hình | Naomi Sawamura (4 tập) |
| 2016 | こえ恋 Truyền hình | Hyodo Makoto (12 tập) |
| 2016 | シマウマ Phim điện ảnh | Dora |
| 2016 | 俺たち賞金稼ぎ団 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 黒蜥蜴 Phim điện ảnh | Yoshio Kobayashi |
| 2015 | orange-オレンジ- Phim điện ảnh | Hiroto Suwa |
| 2015 | 女くどき飯 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 烈車戦隊トッキュウジャーVSキョウリュウジャー THE MOVIE Phim điện ảnh | Daigo Kiryu / Kyoryu Red |
| 2014 | Xin Lỗi Thanh Xuân Truyền hình | Takashi Oki (10 tập) |
| 2014 | Zyuden Sentai Kyoryuger Final Live Tour 2014 Phim điện ảnh | Daigo Kiryu |