6.7
Phim điện ảnh
Đạo diễn
최익환
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 최익환.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
성실한 나라의 앨리스
7.4
Phim điện ảnh
소셜포비아
7.4
Phim điện ảnh
잉투기
7.7
Phim điện ảnh
신촌좀비만화
8.0
Phim điện ảnh
룸
6.0
Phim điện ảnh
마마
6.0
Phim điện ảnh
황금시대
5.0
Phim điện ảnh
시선 사이
6.0
Phim điện ảnh
그녀는 예뻤다
5.0
Phim điện ảnh
나를 죽여줘
Phim điện ảnh
아빠의 맛
Phim điện ảnh
나는 왜 권투심판이 되려하는가
Phim điện ảnh
A True Memory
Danh sách đoàn làm phim 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 나를 죽여줘 Phim điện ảnh | Director, Adaptation, Screenplay |
| 2018 | 룸 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2016 | 시선 사이 Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | 성실한 나라의 앨리스 Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | 소셜포비아 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2014 | 아빠의 맛 Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | 신촌좀비만화 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2013 | 잉투기 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | 마마 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2009 | 황금시대 Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | 그녀는 예뻤다 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2005 | 여고괴담 4: 목소리 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2002 | A True Memory Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | 나는 왜 권투심판이 되려하는가 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1994 | 하늘소리, 땅소리 Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor |
| 1994 | 포도 씨앗의 사랑 Phim điện ảnh | Costume Design |