7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lamont Johnson
- Nơi sinh
- Philadelphia, Pennsylvania, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
An American actor born in February, 1955 in Philadelphia, Pennsylvania. Active since 1983. Not to be confused with the white director and actor Lamont Johnson, who was born in 1922 and died in 2010, and who was active in TV and film from 1955 to 2000.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
7.4
Truyền hình
New Girl
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.4
Truyền hình
Home Improvement
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
7.7
Truyền hình
Grace and Frankie
6.8
Truyền hình
Family Matters
7.2
Truyền hình
Without a Trace
7.8
Truyền hình
Alfred Hitchcock Presents
6.2
Phim điện ảnh
Waiting to Exhale
6.7
Phim điện ảnh
Kicks
7.5
Truyền hình
Martin
7.0
Truyền hình
Sister, Sister
6.3
Phim điện ảnh
Class Act
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Kicks Phim điện ảnh | Dwayne |
| 2015 | Grace and Frankie Truyền hình | Eddie (1 tập) |
| 2011 | New Girl Truyền hình | Bouncer (1 tập) |
| 2006 | National Lampoon's TV: The Movie Phim điện ảnh | Gizzards |
| 2003 | Ancient Warriors Phim điện ảnh | Brock |
| 2002 | Second String Phim điện ảnh | Ernie Weathers |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Musef (1 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Keith Farrell (1 tập) |
| 2002 | Half & Half Truyền hình | Rufus (1 tập) |
| 2002 | Fastlane Truyền hình | Wisdom Bailey (2 tập) |
| 2002 | Leap of Faith Truyền hình | Garage Guy (1 tập) |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Ronnie (7 tập) |
| 2000 | American Virgin Phim điện ảnh | Nick |
| 1998 | Winchell Phim điện ảnh | Radio Executive #2 |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Soul Blaster Demon (1 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Monk (3 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Voice (voice) (1 tập) |
| 1996 | Quản Lý và Người Tình Phim điện ảnh | Weepy Athlete |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | C-Note (1 tập) |
| 1996 | The Steve Harvey Show Truyền hình | Flea (1 tập) |
| 1996 | The Great White Hype Phim điện ảnh | Palace Guard #2 |
| 1995 | Waiting to Exhale Phim điện ảnh | Joseph |
| 1995 | The Parent 'Hood Truyền hình | Ice Milk (1 tập) |
| 1994 | Cosmic Slop Phim điện ảnh | Civil Rights Leader (segment 'Space Traders') |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Shrike (1 tập) |
| 1994 | Sister, Sister Truyền hình | Snaggletooth (1 tập) |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Marvin (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Whaley (1 tập) |
| 1992 | Hangin' with Mr. Cooper Truyền hình | Neck Bone (1 tập) |
| 1992 | Martin Truyền hình | Man #2, Loudmouth (1 tập) |
| 1992 | Class Act Phim điện ảnh | Wedge |
| 1991 | Home Improvement Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 1991 | The Five Heartbeats Phim điện ảnh | Bobby Cassanova |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Guy at Party (1 tập) |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Bone Crusher (1 tập) |
| 1973 | The Last American Hero Phim điện ảnh | Hotel Desk Clerk (uncredited) |
| 1955 | Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | David Schaffner (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1982 | Life of the Party: The Story of Beatrice Phim điện ảnh | Director |
| 1958 | Steve Canyon Truyền hình | Director (34 tập) |