7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
林聰
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Macao (now Macao SAR, China)
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Lam Chung (林聰) was an actor born in 1945 in Portuguese Colonial Macao. He was known for Bullet in the Head (1990), Robotrix (1991) and The Iceman Cometh (1989). He died on January 31, 2021 in Zhanjiang, Guangdong, China.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Điệp Huyết Nhai Đầu
7.1
Phim điện ảnh
Anh Hùng Bản Sắc 2
7.2
Phim điện ảnh
Long Tại Giang Hồ
6.2
Phim điện ảnh
Liêu Trai Chí Dị
7.3
Phim điện ảnh
Thiên Nhược Hữu Tình I
5.9
Phim điện ảnh
Mỹ Nhân Người Máy
6.6
Phim điện ảnh
Thiên Sứ Hành Động
6.1
Phim điện ảnh
Anh hùng hảo hán
7.4
Phim điện ảnh
Hàn Băng Kỳ Hiệp
5.3
Phim điện ảnh
Khát Khao Thầm Kín
6.6
Phim điện ảnh
Tiền Tài Và Danh Vọng
6.1
Phim điện ảnh
血玫瑰
4.6
Phim điện ảnh
Life Is Cheap... But Toilet Paper Is Expensive
6.3
Phim điện ảnh
Tân Ca Truyền Kỳ 2
5.8
Phim điện ảnh
Báo Đen Báo Thù
6.6
Phim điện ảnh
Chị Bộ Đội Đại Náo Hồng Kông
6.6
Phim điện ảnh
Nơi Không Thể Trở Lại
Danh sách phim đã đóng 84
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | 猎罪者 Truyền hình | Song Zhaolin (12 tập) |
| 2007 | 陆小凤传奇之幽灵山庄 Phim điện ảnh | 老刀把子 |
| 2002 | 亡命天涯 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 雷霆殺手 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 辣手狂花 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 天下有情 Truyền hình | (13 tập) |
| 1993 | 七色桌球夢 Phim điện ảnh | |
| 1993 | Angel the Kickboxer Phim điện ảnh | |
| 1992 | 草莽英雌 Phim điện ảnh | Retired Bank Director |
| 1992 | Tiền Trao Cháo Múc Phim điện ảnh | |
| 1992 | 童党之街头霸王 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Khát Khao Thầm Kín Phim điện ảnh | |
| 1991 | 衝擊天子門生 Phim điện ảnh | Detective |
| 1991 | Bắn Mướn Phim điện ảnh | Bill |
| 1991 | 表姐,妳好嘢!續集 Phim điện ảnh | Inspector Mo |
| 1991 | Tân Ca Truyền Kỳ 2 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 天使特警 Phim điện ảnh | |
| 1991 | Mỹ Nhân Người Máy Phim điện ảnh | Ryuichi Yamamoto |
| 1991 | Nơi Không Thể Trở Lại Phim điện ảnh | Kam Tse Ping |
| 1991 | Thiên Long Kỳ Hiệp Truyền hình | (20 tập) |
| 1991 | 佈局 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 打工貴族 Truyền hình | (20 tập) |
| 1991 | Cảnh Sát Vô Lại Phim điện ảnh | Yuk's Stepfather |
| 1990 | Báo Đen Báo Thù Phim điện ảnh | |
| 1990 | 赌王 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 龍鳳賊捉賊 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 絕橋智多星 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Ngục Tù Mãnh Long Phim điện ảnh | |
| 1990 | Kiếm Ma Độc Cô Cầu Bại Truyền hình | (21 tập) |
| 1990 | Điệp Huyết Nhai Đầu Phim điện ảnh | Mr Y.S. Leong |
| 1990 | Chị Bộ Đội Đại Náo Hồng Kông Phim điện ảnh | Superintendent Mo |
| 1990 | Thiên Nhược Hữu Tình I Phim điện ảnh | |
| 1990 | 末世惊情之迴路 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 無名家族 Phim điện ảnh | |
| 1990 | Liêu Trai Chí Dị Phim điện ảnh | Yuen Kee |
| 1990 | 舞台姊妹 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 鐵漢柔情 Phim điện ảnh | Chin Kwok Kay |
| 1989 | 難民營風暴 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Trung Nhật Nam Bắc Hòa Phim điện ảnh | Head CIA agent |
| 1989 | Hiệp Khách Hành Truyền hình | 谢烟客 (20 tập) |
| 1989 | 烈火街頭 Phim điện ảnh | Interior Ministry officer |
| 1989 | 打工狂想曲 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 求愛夜驚魂 Phim điện ảnh | Supt Chen |
| 1989 | Life Is Cheap... But Toilet Paper Is Expensive Phim điện ảnh | Ex-Red Guard |
| 1989 | 老虎出監 Phim điện ảnh | Brother Sing |
| 1989 | Hàn Băng Kỳ Hiệp Phim điện ảnh | Master Chang |
| 1989 | 邊緣歲月 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 鐵膽雄風 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 開心巨無霸 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 不脫襪的人 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Đặc Cảnh 90 P1 Phim điện ảnh | Gangster boss |
| 1989 | 富貴流氓 Truyền hình | (20 tập) |
| 1989 | Đệ Nhất Kiển Phim điện ảnh | Mang |
| 1989 | Điệp Huyết Song Hùng Phim điện ảnh | Cheung Wan |
| 1989 | 奪命情人 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Nội Gián Bất Đắc Dĩ Phim điện ảnh | |
| 1989 | 天涯路客 Phim điện ảnh | General Hung |
| 1988 | 霸王女福星 Phim điện ảnh | Inspector Wong |
| 1988 | 血玫瑰 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 江湖接班人 Phim điện ảnh |