8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lech Mackiewicz
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Skierniewice, Polska
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Lech Mackiewicz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Karol, un uomo diventato Papa
6.6
Phim điện ảnh
Drogówka
6.8
Phim điện ảnh
Żeby nie było śladów
6.3
Phim điện ảnh
Karol, un Papa rimasto uomo
6.8
Phim điện ảnh
Die verlorene Zeit
7.7
Truyền hình
Spellbinder: Vùng Đất của Những Nhà Thông Thái
6.7
Phim điện ảnh
Dom dobry
5.8
Phim điện ảnh
Teenage Kicks
7.1
Truyền hình
13 posterunek
5.5
Phim điện ảnh
I'll Find You
5.6
Phim điện ảnh
Julie Walking Home
6.1
Phim điện ảnh
Love Is Now
6.1
Phim điện ảnh
Show
5.2
Phim điện ảnh
Sant'Agostino
5.1
Phim điện ảnh
Ukryta sieć
5.0
Phim điện ảnh
Lęk
5.3
Phim điện ảnh
Powstaniec 1863
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Především neublížit Phim điện ảnh | Chief |
| 2025 | Dom dobry Phim điện ảnh | Judge |
| 2024 | Imago Phim điện ảnh | |
| 2024 | Wariaci Phim điện ảnh | Dżesika's Grandfather |
| 2024 | Powstaniec 1863 Phim điện ảnh | inn owner |
| 2023 | Lęk Phim điện ảnh | |
| 2023 | Tylko nie piątek! Truyền hình | Albert Einstein (1 tập) |
| 2023 | Ukryta sieć Phim điện ảnh | Talk Show Guest |
| 2022 | Dziecko Phim điện ảnh | |
| 2021 | Pajęczyna Truyền hình | Marek Lisicki 2010r (2 tập) |
| 2021 | Żeby nie było śladów Phim điện ảnh | Woźniak |
| 2020 | Problem Phim điện ảnh | |
| 2020 | Not scared Phim điện ảnh | Man |
| 2019 | Interior Phim điện ảnh | Mayor |
| 2019 | I'll Find You Phim điện ảnh | Jan Pułaski |
| 2017 | The Defector Phim điện ảnh | Ivan Petrov |
| 2017 | Bikini Blue Phim điện ảnh | Doktor Lipman |
| 2016 | Teenage Kicks Phim điện ảnh | József Varga |
| 2014 | Love Is Now Phim điện ảnh | Evelyn, Zbiggy |
| 2013 | Drogówka Phim điện ảnh | Kochański |
| 2011 | Die verlorene Zeit Phim điện ảnh | Tomasz Limanowski en 1976 |
| 2011 | Głęboka woda Truyền hình | Jacek Nowakowski, syn profesora (3 tập) |
| 2011 | Wygrany Phim điện ảnh | Henryk Wolf, opiekun Olivera we Wrocławiu |
| 2010 | Jestem twój Phim điện ảnh | |
| 2010 | Sant'Agostino Phim điện ảnh | Ammonius |
| 2008 | Trzeci oficer Truyền hình | Witold Wanat vel Wiktor Chenoir (6 tập) |
| 2008 | Jeszcze raz Phim điện ảnh | Tadeusz |
| 2007 | Stolen Life Phim điện ảnh | Faraday |
| 2006 | Będziesz moja Truyền hình | Jacek (12 tập) |
| 2006 | Karol, un Papa rimasto uomo Truyền hình | Stefan Wyszyński (2 tập) |
| 2006 | Karol, un Papa rimasto uomo Phim điện ảnh | Stefan Wyszynski |
| 2005 | Karol, un uomo diventato Papa Phim điện ảnh | card. Stefan Wyszyński |
| 2005 | Karol, un uomo diventato Papa Truyền hình | Stefan Wyszynski (2 tập) |
| 2004 | Kryminalni Truyền hình | Mateusz Bartnik (1 tập) |
| 2003 | Warszawa Phim điện ảnh | Andrzej |
| 2003 | Marking Time Truyền hình | Hassan (4 tập) |
| 2003 | Miss mokrego podkoszulka Phim điện ảnh | Adam, mąż Magdy |
| 2003 | Show Phim điện ảnh | |
| 2002 | Nghệ Sĩ Dương Cầm Phim điện ảnh | Fellow Worker |
| 2002 | Julie Walking Home Phim điện ảnh | Polish Doctor |
| 2002 | AlaRm Phim điện ảnh | Negotiator |
| 2002 | Where Eskimos Live Phim điện ảnh | |
| 2001 | Sposób na Alcybiadesa Truyền hình | fotograf (2 tập) |
| 2001 | Człowiek wózków Phim điện ảnh | Monte Christo |
| 2000 | 4 w 1 Phim điện ảnh | Wacek Napierowski |
| 1997 | 13 posterunek Truyền hình | Szaleniec, Ojciec (1 tập) |
| 1997 | Wildside Truyền hình | Christian Jasek (1 tập) |
| 1995 | Spellbinder: Vùng Đất của Những Nhà Thông Thái Truyền hình | Elvo (3 tập) |
| 1991 | Till There Was You Phim điện ảnh | Muzza |
| 1986 | Sam pośród swoich Phim điện ảnh | |
| 1982 | Wierne blizny Phim điện ảnh |