6.4
Truyền hình
Diễn xuất
Paul Chubb
- Ngày sinh
- Mất
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Arncliffe, New South Wales, Australia
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Paul Dunford (14 January 1949 – 9 June 2002), professionally billed as Paul Chubb, was an Australian film, television and stage actor and scriptwriter primarily in genres of comedy and drama.
He died due to post operative cardiomyopathy complications, in 2002.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Truyền hình
5.4
Phim điện ảnh
The Coca-Cola Kid
5.7
Phim điện ảnh
Dirty Deeds
6.2
Phim điện ảnh
Cosi
6.3
Phim điện ảnh
Passionless Moments
5.3
Phim điện ảnh
A Girl's Own Story
7.2
Truyền hình
Round the Twist
6.5
Phim điện ảnh
Bliss
6.2
Truyền hình
All Saints
5.8
Phim điện ảnh
The Well
5.3
Phim điện ảnh
Sweet Talker
5.4
Phim điện ảnh
Goodbye Paradise
4.9
Phim điện ảnh
Hoodwink
7.6
Truyền hình
Bodyline
5.2
Phim điện ảnh
The Night, the Prowler
6.5
Phim điện ảnh
Robbery Under Arms
4.2
Phim điện ảnh
Golden Braid
6.0
Phim điện ảnh
With Love to the Person Next to Me
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Dirty Deeds Phim điện ảnh | Sammy |
| 1998 | All Saints Truyền hình | William Lucas (1 tập) |
| 1997 | The Well Phim điện ảnh | Harry Bird |
| 1996 | Cosi Phim điện ảnh | Henry |
| 1994 | The Roly Poly Man Phim điện ảnh | Dirk Trent |
| 1994 | The Damnation of Harvey McHugh Truyền hình | Bob Shearer (1 tập) |
| 1994 | Shotgun Wedding Phim điện ảnh | Geoffrey Dinkwater |
| 1994 | Singapore Sling Phim điện ảnh | Cray |
| 1993 | Stark Truyền hình | Mayor (3 tập) |
| 1992 | Mad Bomber in Love Phim điện ảnh | Sven |
| 1992 | Stan and George's New Life Phim điện ảnh | Stanley Harris |
| 1992 | Big ideas Phim điện ảnh | Noel Draper |
| 1991 | Dead to the World Phim điện ảnh | Sergeant Jack Grant |
| 1991 | Sweet Talker Phim điện ảnh | Billy |
| 1991 | And a Fire Engine to Go with the Dog Phim điện ảnh | |
| 1990 | Golden Braid Phim điện ảnh | Joseph |
| 1990 | The Paper Man Truyền hình | Clarrie Bullock (6 tập) |
| 1990 | Round the Twist Truyền hình | Santa Claws (1 tập) |
| 1988 | Hard Knuckle Phim điện ảnh | Max |
| 1988 | Touch the Sun: Peter & Pompey Phim điện ảnh | Mayor Leo Bainbridge |
| 1988 | Danger Down Under Phim điện ảnh | Dennis Quinn |
| 1988 | Takeover Phim điện ảnh | Frank |
| 1988 | Home and Away Truyền hình | Jack Brown (9 tập) |
| 1987 | With Love to the Person Next to Me Phim điện ảnh | |
| 1987 | Bullseye Phim điện ảnh | Don Mckenzie |
| 1987 | Rafferty's Rules Truyền hình | Patrick Rafferty (3 tập) |
| 1985 | Bliss Phim điện ảnh | Reverend Des |
| 1985 | The Coca-Cola Kid Phim điện ảnh | Fred |
| 1985 | Robbery Under Arms Phim điện ảnh | Mungo |
| 1984 | Bodyline Truyền hình | Ernest Jones (Barracker) (7 tập) |
| 1984 | A Girl's Own Story Phim điện ảnh | Father |
| 1983 | Passionless Moments Phim điện ảnh | Jim Simpson |
| 1983 | Goodbye Paradise Phim điện ảnh | Curly |
| 1983 | Kitty and the Bagman Phim điện ảnh | Slugger |
| 1981 | Hoodwink Phim điện ảnh | |
| 1979 | Demolition Phim điện ảnh | |
| 1978 | The Night, the Prowler Phim điện ảnh | Policeman #1 |