8.5
Truyền hình
Đạo diễn
アベユーイチ
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Sakata, Yamagata, Japan
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Yuichi Abe (アベ ユーイチ, Abe Yūichi, February 6, 1964) is a Japanese film director, anime director and screenwriter. He was born in Sakata, Yamagata, Japan. He was formerly known by his real name Yuichi Abe (阿部 雄一, Abe Yūichi) until 2004, when he changed his writing to アベ ユーイチ. He is mainly a live action and anime director.
Not to be confused with drama director of the same name Yûichi Abe (阿部 雄一)
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.4
Truyền hình
ORESUKI: Chỉ Mình Tôi Yêu Em?
7.7
Truyền hình
Chuyển Sinh Thành Đệ Thất Hoàng Tử, Tôi Quyết Định Trau Dồi Ma Thuật
8.6
Truyền hình
Pokémon Horizons
7.6
Truyền hình
Trò Chơi Tình Bạn
7.9
Truyền hình
Hai Ông Bố Sát Thủ
8.7
Truyền hình
Bức Tường Băng
7.4
Truyền hình
SSSS.DYNAZENON
7.0
Phim điện ảnh
Hoa hồng Versailles
6.7
Truyền hình
SUPER HxEROS
7.5
Phim điện ảnh
お引越し
6.2
Truyền hình
MAKE MY DAY
8.2
Truyền hình
ウルトラマンネクサス
7.3
Phim điện ảnh
Ultraman Zero: Belial Báo Thù
6.4
Truyền hình
Thiếu Nữ Trong Ánh Hoàng Hôn
7.1
Truyền hình
Một Căn Phòng, Đầy Ánh Sáng, Có Thiên Thần
7.7
Truyền hình
ウルトラマンオーブ
8.2
Truyền hình
ウルトラマンギンガ
Danh sách đoàn làm phim 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Bức Tường Băng Truyền hình | Storyboard Artist, Director (3 tập) |
| 2025 | Hoa hồng Versailles Phim điện ảnh | Second Unit Director |
| 2024 | Một Căn Phòng, Đầy Ánh Sáng, Có Thiên Thần Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2024 | Chuyển Sinh Thành Đệ Thất Hoàng Tử, Tôi Quyết Định Trau Dồi Ma Thuật Truyền hình | Action Director (24 tập) |
| 2023 | Pokémon Horizons Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2023 | MAKE MY DAY Truyền hình | Storyboard Artist, Director (8 tập) |
| 2023 | Hai Ông Bố Sát Thủ Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2022 | Trò Chơi Tình Bạn Truyền hình | Storyboard Artist, Director (2 tập) |
| 2021 | グリッドナイトファイト Truyền hình | Writer, Director (4 tập) |
| 2021 | SSSS.DYNAZENON Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2020 | SUPER HxEROS Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2019 | ORESUKI: Chỉ Mình Tôi Yêu Em? Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2019 | Bản hùng ca Viking Truyền hình | Storyboard Artist (1 tập) |
| 2019 | Dimension High School Truyền hình | Series Director (12 tập) |
| 2018 | Thiếu Nữ Trong Ánh Hoàng Hôn Truyền hình | Series Director (12 tập) |
| 2016 | ウルトラマンオーブ Truyền hình | Director (5 tập) |
| 2015 | 脳漿炸裂ガール Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | carino coni Truyền hình | Director (26 tập) |
| 2013 | ウルトラマンギンガ 劇場スペシャル Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | ウルトラマンギンガ Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2012 | ウルトラゼロファイト Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | ウルトラゼロファイト Truyền hình | Director (15 tập) |
| 2011 | ウルトラマンゼロ外伝 キラー ザ ビートスター STAGE Ⅱ<最終巻> 流星の誓い Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | ウルトラマンゼロ外伝 キラー ザ ビートスター Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2011 | ウルトラマンゼロ外伝 キラー ザ ビートスター STAGE Ⅰ 鋼鉄の宇宙 Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Ultraman Zero: Belial Báo Thù Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2010 | BUNGO -日本文学シネマ- Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2007 | ウルトラギャラクシー大怪獣バトル Truyền hình | Creator |
| 2006 | テニスの王子様 Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Jam Films S Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | ウルトラマンネクサス Truyền hình | Director (7 tập) |
| 1997 | ウルトラマンゼアス2 超人大戦・光と影 Phim điện ảnh | Visual Effects Coordinator |
| 1993 | お引越し Phim điện ảnh | Assistant Director |