6.9
Phim điện ảnh
Quay phim
Peter Kuttner
- Danh sách thực hiện
- 31 tác phẩm
Tiểu sử
"Peter, who works as a camera assistant on feature films, is on the Board of IATSE Local 600 and has been instrumental in opening the camera union to women and people of color. He continues to produce independent documentaries and is a stakeholder in Kartemquin Films."
Source: Labor Stories (2006)
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Mật Mã Sống Còn
7.6
Phim điện ảnh
Ngày Đầu Xuân
7.6
Phim điện ảnh
Ferris Bueller's Day Off
6.3
Phim điện ảnh
Ace Venture: Tiếng Gọi Hoang Dã
5.8
Phim điện ảnh
Rocky 05
5.5
Phim điện ảnh
Ác Mộng Trên Phố Elm
5.9
Phim điện ảnh
Tan Vỡ
6.0
Phim điện ảnh
Chú Bé Tỷ Phú
7.0
Phim điện ảnh
Khi Anh Hôn Mê
6.6
Phim điện ảnh
Kinh Doanh Mạo Hiểm
6.8
Phim điện ảnh
Miracle on 34th Street
7.2
Phim điện ảnh
Kế Hoạch Đơn Giản
6.2
Phim điện ảnh
The Weather Man
5.4
Phim điện ảnh
Cursed
5.9
Phim điện ảnh
Next of Kin
5.9
Phim điện ảnh
The Hunter
6.6
Phim điện ảnh
The Heavenly Kid
Danh sách đoàn làm phim 31
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Dị Biệt: Những Kẻ Bất Trị Phim điện ảnh | First Assistant "B" Camera |
| 2011 | Mật Mã Sống Còn Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 2010 | Baseball: The Tenth Inning Truyền hình | Assistant Camera (2 tập) |
| 2010 | Ác Mộng Trên Phố Elm Phim điện ảnh | First Assistant "A" Camera |
| 2009 | Baby on Board Phim điện ảnh | First Assistant "A" Camera |
| 2006 | Tan Vỡ Phim điện ảnh | First Assistant "A" Camera |
| 2005 | The Weather Man Phim điện ảnh | First Assistant "B" Camera |
| 2005 | Cursed Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 2003 | The Company Phim điện ảnh | Assistant Camera |
| 1998 | Kế Hoạch Đơn Giản Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 1997 | Love Jones Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 1997 | Prefontaine Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 1995 | Ace Venture: Tiếng Gọi Hoang Dã Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 1995 | Khi Anh Hôn Mê Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 1994 | Chú Bé Tỷ Phú Phim điện ảnh | First Assistant "B" Camera |
| 1994 | Miracle on 34th Street Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 1994 | The End of the Nightstick Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Ngày Đầu Xuân Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 1990 | Rocky 05 Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 1989 | Next of Kin Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 1986 | Ferris Bueller's Day Off Phim điện ảnh | Assistant Camera |
| 1985 | The Heavenly Kid Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 1985 | The New Kids Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 1983 | Kinh Doanh Mạo Hiểm Phim điện ảnh | First Assistant Camera |
| 1982 | Things Are Tough All Over Phim điện ảnh | Assistant Camera |
| 1981 | Coward of the County Phim điện ảnh | Assistant Camera |
| 1980 | The Hunter Phim điện ảnh | Assistant Camera |
| 1979 | Fast Charlie... the Moonbeam Rider Phim điện ảnh | Assistant Camera |
| 1979 | U.E. Wells Phim điện ảnh | Camera Operator |
| 1974 | Now We Live on Clifton Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | Hum 255 Phim điện ảnh | Director |