7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
キムラ緑子
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Sumoto, Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 98 tác phẩm
Tiểu sử
Midoriko Kimura (キムラ 緑子, Kimura Midoriko) is a Japanese actress, born on Sunday, October 15, 1961, in Sumoto, Hyogo Prefecture, Japan. She's represented by SIS talent agency.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Vụ án của Hana và Alice
6.3
Phim điện ảnh
Thám Tử Quàng Khăn Đỏ
7.0
Phim điện ảnh
花とアリス
6.3
Phim điện ảnh
テルマエ・ロマエ
7.1
Phim điện ảnh
Gintama Linh Hồn Bạc 2: Luật Lệ Đặt Ra Là Để Phá Bỏ
7.2
Phim điện ảnh
百万円と苦虫女
6.9
Phim điện ảnh
関ヶ原
7.5
Phim điện ảnh
すばらしき世界
7.6
Phim điện ảnh
続・深夜食堂
6.3
Phim điện ảnh
テルマエ・ロマエII
7.5
Truyền hình
Bác sĩ X Ngoại khoa: Daimon Michiko
7.1
Phim điện ảnh
パレード
7.2
Truyền hình
VIVANT
7.7
Truyền hình
僕のヤバイ妻
6.9
Phim điện ảnh
SUNNY 強い気持ち・強い愛
7.6
Truyền hình
Tín Hiệu Xanh
6.5
Phim điện ảnh
波紋
Danh sách phim đã đóng 98
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | にこたま Truyền hình | Iwaki Hitomi (8 tập) |
| 2025 | 夜の道標 -ある容疑者を巡る記録- Truyền hình | Saeko Akutsu (5 tập) |
| 2025 | 花まんま Phim điện ảnh | Shigeta Fusae |
| 2024 | おむすび Truyền hình | Sakuma Misae (125 tập) |
| 2023 | Thám Tử Quàng Khăn Đỏ Phim điện ảnh | Barbara |
| 2023 | VIVANT Truyền hình | Satomi Sakurai (25 tập) |
| 2023 | 舞台「パラサイト」 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 波紋 Phim điện ảnh | Masako Hashimoto |
| 2023 | 必殺仕事人2023 Phim điện ảnh | Ten Ayanokoji |
| 2022 | パティシエ・ヘンゼル クリスマスの魔法 Phim điện ảnh | |
| 2022 | ザ・トラベルナース Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | おとこのことを Phim điện ảnh | |
| 2022 | あなたのブツが、ここに Truyền hình | Yamasaki Misato (24 tập) |
| 2022 | 劇場版 ラジエーションハウス Phim điện ảnh | Fusako Noyama |
| 2022 | やんごとなき一族 Truyền hình | Haruna Miyama (1 tập) |
| 2022 | 必殺仕事人2022 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 友達 Phim điện ảnh | 母 |
| 2021 | 白い濁流 Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | 舞台「フェードル」 Phim điện ảnh | |
| 2021 | すばらしき世界 Phim điện ảnh | Shimoinaba Masuko |
| 2021 | 心の傷を癒すということ 劇場版 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 人生最高の贈りもの Phim điện ảnh | Mitsuyo Haraguchi |
| 2020 | ゲルニカ Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | おカネの切れ目が恋のはじまり Truyền hình | Nanako Saruwatari (4 tập) |
| 2020 | 必殺仕事人2020 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 心の傷を癒すということ Truyền hình | Paku Misato (4 tập) |
| 2019 | 歪んだ波紋 Truyền hình | Mineko Anzai (8 tập) |
| 2019 | FLY! BOYS, FLY! 僕たち、CAはじめました Phim điện ảnh | Asakawa Michi |
| 2019 | 泣くな赤鬼 Phim điện ảnh | Tomomi Saito |
| 2019 | 必殺仕事人2019 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 孤高のメス Truyền hình | (8 tập) |
| 2019 | ベトナムのひかり~ボクが無償医療を始めた理由~ Phim điện ảnh | |
| 2018 | SUNNY 強い気持ち・強い愛 Phim điện ảnh | Nami's mother |
| 2018 | 検察側の罪人 Phim điện ảnh | Sakurako |
| 2018 | 夕凪の街 桜の国2018 Phim điện ảnh | Fujimi Hirano |
| 2018 | Gintama Linh Hồn Bạc 2: Luật Lệ Đặt Ra Là Để Phá Bỏ Phim điện ảnh | Otose |
| 2018 | 娘の結婚 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 孤独のグルメ 大晦日スペシャル ~食べ納め!瀬戸内出張編~ Phim điện ảnh | |
| 2017 | 陸王 Truyền hình | Motoko Iiyama (10 tập) |
| 2017 | 関ヶ原 Phim điện ảnh | Kita no Mandokoro |
| 2017 | 北風と太陽の法廷 Phim điện ảnh | Shoko |
| 2017 | 破門 ふたりのヤクビョーガミ Phim điện ảnh | Etsuko |
| 2017 | 奪い愛、冬 Truyền hình | Maki Ikeuchi (7 tập) |
| 2017 | 就活家族〜きっと、うまくいく〜 Truyền hình | Kumi Natsuno (9 tập) |
| 2016 | 続・深夜食堂 Phim điện ảnh | Seiko Takagi |
| 2016 | ぼくのおじさん Phim điện ảnh | Aunt Tomoko |
| 2016 | 僕のヤバイ妻 Truyền hình | Kujirai Yuki (9 tập) |
| 2016 | さよならドビュッシー ~ピアニスト探偵 岬洋介~ Phim điện ảnh | |
| 2016 | 実録ドラマスペシャル 女の犯罪ミステリー Phim điện ảnh | |
| 2015 | このミステリーがすごい! Phim điện ảnh | (segment "Winter Has Come") |
| 2015 | Vợ Chồng Ngụy Trang Truyền hình | Teruno Goroda (10 tập) |
| 2015 | 私という名の変奏曲 Phim điện ảnh | Michiko Ota |
| 2015 | 日本のいちばん長い日 Phim điện ảnh | Kinuko |
| 2015 | ある日、アヒルバス Truyền hình | (8 tập) |
| 2015 | Em Gái Bé Nhỏ Phim điện ảnh | Hideko Takano |
| 2015 | 駆込み女と駆出し男 Phim điện ảnh | Okatsu |
| 2015 | Vụ án của Hana và Alice Phim điện ảnh | Tomomi Arai (voice) |
| 2014 | 東京スカーレット~警視庁NS係 Truyền hình | Izumi Demachi (9 tập) |
| 2014 | おやじの背中 Truyền hình | Kawasaki Etsuko (1 tập) |
| 2014 | 悪夢ちゃん The 夢ovie Phim điện ảnh | Tatsuko Amasawa |