6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
檀れい
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Shin-onsen, Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 76 tác phẩm
Tiểu sử
Mayumi Yamazaki (山崎 まゆみ Yamazaki Mayumi, born August 4, 1971), known professionally as Rei Dan (檀れい Dan Rei), is a Japanese actress. She began her career as a member of the Takarazuka Revue. She was nominated for Best Supporting Actress at the 32nd Japan Academy Prize for Kabei: Our Mother.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
武士の一分
7.0
Phim điện ảnh
Tháng Tư Là Lời Nối Dối Của Em
7.6
Phim điện ảnh
母べえ
6.2
Phim điện ảnh
Phù Thủy Của Laplace
7.0
Phim điện ảnh
沈黙のパレード
6.8
Phim điện ảnh
累 ―かさね―
6.2
Phim điện ảnh
ママレード・ボーイ
7.1
Truyền hình
VIVANT
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
5.8
Phim điện ảnh
忍たま乱太郎
6.4
Phim điện ảnh
感染列島
7.2
Phim điện ảnh
利休にたずねよ
7.2
Phim điện ảnh
劇場版 奥様は、取り扱い注意
6.5
Phim điện ảnh
ひまわりと子犬の7日間
8.2
Truyền hình
平清盛
6.7
Truyền hình
時効警察
8.4
Truyền hình
麒麟がくる
Danh sách phim đã đóng 76
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 磯部磯兵衛物語 ~浮世はつらいよ~ Truyền hình | Mother (10 tập) |
| 2024 | マウンテンドクター Truyền hình | Shuko Matsuzawa (11 tập) |
| 2024 | 天使の耳〜交通警察の夜 Truyền hình | Saito Takako (4 tập) |
| 2023 | たとえあなたを忘れても Truyền hình | Aoki Risako (9 tập) |
| 2023 | VIVANT Truyền hình | Eiko Nishioka (10 tập) |
| 2023 | あなたの知らない京都旅~1200年の物語~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 疑念 警視庁強行犯係 樋口顕 Phim điện ảnh | |
| 2022 | ジャパニーズスタイル Truyền hình | Momoyo Asatsuki (9 tập) |
| 2022 | 沈黙のパレード Phim điện ảnh | Rumi Niikura |
| 2022 | 個人差あります Truyền hình | (8 tập) |
| 2022 | 太陽とボレロ Phim điện ảnh | Hanamura Riko |
| 2022 | クロステイル 〜探偵教室〜 Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | 駐在刑事 SP2021 Phim điện ảnh | Sayuki Wakamiya |
| 2021 | 劇場版 奥様は、取り扱い注意 Phim điện ảnh | Yoko Sakaue |
| 2020 | 当確師 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 麒麟がくる Truyền hình | Dota Gozen [Nobunaga & Nobukatsu's mother] (44 tập) |
| 2018 | 琥珀の夢 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 累 ―かさね― Phim điện ảnh | Sukeyo Fuchi |
| 2018 | Phù Thủy Của Laplace Phim điện ảnh | Mina Uhara |
| 2018 | ママレード・ボーイ Phim điện ảnh | Rumi |
| 2017 | 無用庵隠居修行 Truyền hình | (9 tập) |
| 2016 | Tháng Tư Là Lời Nối Dối Của Em Phim điện ảnh | Saki Arima |
| 2016 | 沈まぬ太陽 Truyền hình | Miki Mitsui (20 tập) |
| 2016 | 黒の斜面 Phim điện ảnh | |
| 2016 | ヒガンバナ~警視庁捜査七課~ Truyền hình | as Minegishi Yukino (10 tập) |
| 2016 | 女性作家ミステリーズ 美しき三つの嘘 Phim điện ảnh | 私を訪ねる女性 |
| 2015 | このミステリーがすごい! Phim điện ảnh | Chiaki (segment "Winter Has Come") |
| 2015 | 遅いしあわせ Phim điện ảnh | おもん |
| 2015 | マザー・ゲーム〜彼女たちの階級〜 Truyền hình | Marie Odadera (10 tập) |
| 2014 | ヒガンバナ~女たちの犯罪ファイル Phim điện ảnh | Yukino Minegishi |
| 2014 | ルーズヴェルト・ゲーム Truyền hình | (9 tập) |
| 2014 | 「宝塚歌劇100周年夢の祭典」 Phim điện ảnh | |
| 2014 | その日のまえに Truyền hình | (2 tập) |
| 2014 | 福家警部補の挨拶 Truyền hình | Assistant Inspector Fu (11 tập) |
| 2013 | くじけないで Phim điện ảnh | Toyo Shibata (young adult) |
| 2013 | 利休にたずねよ Phim điện ảnh | |
| 2013 | 世にも奇妙な物語 '13春の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2013 | ひまわりと子犬の7日間 Phim điện ảnh | Chinatsu Kanzaki |
| 2012 | プラチナタウン Truyền hình | (5 tập) |
| 2012 | 逆転裁判 Phim điện ảnh | Chihiro Ayasato (Mia Fey) |
| 2012 | 平清盛 Truyền hình | Fujiwara no Shoshi (50 tập) |
| 2011 | 造花の蜜 Truyền hình | (4 tập) |
| 2011 | アントキノイノチ Phim điện ảnh | Akane Okajima |
| 2011 | 忍たま乱太郎 Phim điện ảnh | Mother |
| 2011 | Tofu Kozō: Cuộc Phiêu Lưu Huyền Bí Phim điện ảnh | |
| 2011 | 美しい隣人 Truyền hình | Yano Eriko (10 tập) |
| 2010 | 忠臣蔵〜その男、大石内蔵助 Phim điện ảnh | Aguri |
| 2010 | 京都太秦物語 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2010 | 八日目の蝉 Truyền hình | Kiwako Nonomiya (6 tập) |
| 2009 | スノープリンス 禁じられた恋のメロディ Phim điện ảnh | Kiyo Arima |
| 2009 | 感染列島 Phim điện ảnh | Eiko Kobayashi |
| 2009 | そうか、もう君はいないのか Phim điện ảnh | Noriko Inoue - Saburo's daughter |
| 2008 | あの戦争は何だったのか 日米開戦と東条英機 Phim điện ảnh | Kiyoko Ishii |
| 2008 | 母べえ Phim điện ảnh | Hisako |
| 2007 | 父からの手紙 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 釣りバカ日誌18 ハマちゃんスーさん瀬戸の約束 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 陽炎の辻〜居眠り磐音 江戸双紙〜 Truyền hình | Oen (11 tập) |
| 2006 | 武士の一分 Phim điện ảnh | Kayo Mimura |
| 2006 | 時効警察 Truyền hình | Taeko Momose (1 tập) |
| 2005 | TCAスペシャル 2005 ~ビューティフル・メロディー ビューティフル・ロマンス~ Phim điện ảnh |