6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
馬場徹
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Itabashi, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 馬場徹.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
グランメゾン東京
7.2
Truyền hình
VIVANT
7.6
Truyền hình
Tín Hiệu Xanh
7.3
Truyền hình
天国と地獄 〜サイコな2人〜
7.0
Truyền hình
ウロボロス〜この愛こそ、正義。
7.9
Truyền hình
下町ロケット
8.0
Truyền hình
Phản Anh Hùng
8.6
Truyền hình
妻、小学生になる。
7.1
Truyền hình
Chiến Đội Thiên Sứ Goseiger
6.4
Phim điện ảnh
99.9-刑事専門弁護士-THE MOVIE
6.9
Truyền hình
99.9 -刑事専門弁護士-
6.3
Truyền hình
アトムの童
9.0
Truyền hình
Mampuku
6.9
Truyền hình
風間公親-教場0-
6.5
Truyền hình
正直不動産
6.3
Truyền hình
ヤンドク!
7.0
Truyền hình
天久鷹央の推理カルテ
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | クロスロード ~救命救急の約束~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 映画『正直不動産』 Phim điện ảnh | |
| 2026 | コンビニ兄弟 テンダネス門司港こがね村店 Truyền hình | Nakao Yasuo (10 tập) |
| 2026 | ヤンドク! Truyền hình | Takano Hikari (11 tập) |
| 2025 | Cuộc Hôn Nhân Của Họ Truyền hình | (9 tập) |
| 2025 | 天久鷹央の推理カルテ Truyền hình | Haruya Yuasa (3 tập) |
| 2024 | Bệnh Viện Dã Chiến Shinjuku Truyền hình | Takumi Tajima (11 tập) |
| 2024 | Phản Anh Hùng Truyền hình | Himeno Takumi (3 tập) |
| 2023 | Tay Súng Cừ Khôi Phim điện ảnh | Akiyama |
| 2023 | VIVANT Truyền hình | Govi (10 tập) |
| 2023 | 風間公親-教場0- Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | アトムの童 Truyền hình | Masaru Ide (9 tập) |
| 2022 | 個人差あります Truyền hình | 雪平 直道 (8 tập) |
| 2022 | Tân binh già Truyền hình | Isato Suzuki (1 tập) |
| 2022 | 正直不動産 Truyền hình | Yuzuru Fujiwara (10 tập) |
| 2022 | 妻、小学生になる。 Truyền hình | Yoshiyuki Soejima (10 tập) |
| 2021 | 99.9-刑事専門弁護士-THE MOVIE Phim điện ảnh | Yohei Ochiai |
| 2021 | 99.9-刑事専門弁護士- 完全新作SP新たな出会い篇 〜映画公開前夜祭〜 Phim điện ảnh | Yohei Ochiai |
| 2021 | 桜の塔 Truyền hình | Hiromi Niigaki (9 tập) |
| 2021 | 天国と地獄 〜サイコな2人〜 Truyền hình | Yoshitaka Togashi (10 tập) |
| 2019 | グランメゾン東京 Truyền hình | Satoshi Yuzuki (11 tập) |
| 2019 | 八つ墓村 Phim điện ảnh | 新居修平 |
| 2019 | 集団左遷!! Truyền hình | Hideki Sindo(新堂 秀樹) (10 tập) |
| 2018 | サイレント・ヴォイス Truyền hình | (8 tập) |
| 2018 | Mampuku Truyền hình | Nishino Noriyuki (151 tập) |
| 2018 | 雨の首ふり坂 Phim điện ảnh | Genshichi of a young day |
| 2018 | バカボンのパパよりバカなパパ Truyền hình | 키탄(에모리 키요토) (5 tập) |
| 2018 | オー・マイ・ジャンプ! 〜少年ジャンプが地球を救う〜 Truyền hình | Asahi Kurozuka (11 tập) |
| 2016 | 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình | Yohei Ochiai (19 tập) |
| 2015 | 下町ロケット Truyền hình | Hiroki Kashiwada (11 tập) |
| 2015 | 所轄魂 Phim điện ảnh | Shimizu |
| 2015 | ウロボロス〜この愛こそ、正義。 Truyền hình | Kandori Kazuma (10 tập) |
| 2013 | 幕末奇譚 SHINSEN5弐 ~風雲伊賀越え~ Phim điện ảnh | Hijikata Toshizo |
| 2013 | 幕末奇譚 SHINSEN5 剣豪降臨 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 舞台 VISUALIVE ペルソナ4 the EVOLUTION Phim điện ảnh | Hero |
| 2012 | 舞台 VISUALIVE ペルソナ4 Phim điện ảnh | Hero |
| 2012 | フォールン・エンジェル Truyền hình | (9 tập) |
| 2012 | ヴァンパイア・ストーリーズ CHASERS Phim điện ảnh | Shu |
| 2011 | Vanpaia sutôrîzu: Brothers Phim điện ảnh | Shu |
| 2010 | ミュージカル『テニスの王子様』 The Final Match 立海 Second feat. The Rivals Phim điện ảnh | Hiroshi Yagyuu |
| 2010 | Chiến Đội Thiên Sứ Goseiger Truyền hình | Naoto Nakamura (1 tập) |
| 2009 | ミュージカル『テニスの王子様』 The Final Match 立海 First feat. 四天宝寺 Phim điện ảnh | Hiroshi Yagyuu |
| 2008 | キズモモ。 Phim điện ảnh | |
| 2008 | トワイライトシンドローム デッドゴーランド Phim điện ảnh | Kentaro |
| 2008 | ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 5th Phim điện ảnh | Hiroshi Yagyuu |
| 2008 | 憐 Ren Phim điện ảnh | |
| 2008 | Tín Hiệu Xanh Truyền hình | Moriguchi (1 tập) |
| 2008 | ミュージカル『テニスの王子様』 The Progressive Match 比嘉 feat. 立海 Phim điện ảnh | Hiroshi Yagyuu |
| 2008 | Kafe Daikanyama: Suwîto bôizu Phim điện ảnh | |
| 2007 | ミュージカル『テニスの王子様』 Absolute King 立海 feat. 六角 ~ Second Service Phim điện ảnh | Hiroshi Yagyuu |
| 2007 | ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 4th Phim điện ảnh | Hiroshi Yagyuu |
| 2007 | ミュージカル『テニスの王子様』 Absolute King 立海 feat. 六角 ~ First Service Phim điện ảnh | Hiroshi Yagyuu |