馬場徹

Diễn xuất

馬場徹

Ngày sinh
(38 tuổi)
Nơi sinh
Itabashi, Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
52 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 馬場徹.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 52

NămTiêu đềVai trò
2026 クロスロード ~救命救急の約束~ Truyền hình (1 tập)
2026 映画『正直不動産』 Phim điện ảnh
2026 コンビニ兄弟 テンダネス門司港こがね村店 Truyền hình Nakao Yasuo (10 tập)
2026 ヤンドク! Truyền hình Takano Hikari (11 tập)
2025 Cuộc Hôn Nhân Của Họ Truyền hình (9 tập)
2025 天久鷹央の推理カルテ Truyền hình Haruya Yuasa (3 tập)
2024 Bệnh Viện Dã Chiến Shinjuku Truyền hình Takumi Tajima (11 tập)
2024 Phản Anh Hùng Truyền hình Himeno Takumi (3 tập)
2023 Tay Súng Cừ Khôi Phim điện ảnh Akiyama
2023 VIVANT Truyền hình Govi (10 tập)
2023 風間公親-教場0- Truyền hình (1 tập)
2022 アトムの童 Truyền hình Masaru Ide (9 tập)
2022 個人差あります Truyền hình 雪平 直道 (8 tập)
2022 Tân binh già Truyền hình Isato Suzuki (1 tập)
2022 正直不動産 Truyền hình Yuzuru Fujiwara (10 tập)
2022 妻、小学生になる。 Truyền hình Yoshiyuki Soejima (10 tập)
2021 99.9-刑事専門弁護士-THE MOVIE Phim điện ảnh Yohei Ochiai
2021 99.9-刑事専門弁護士- 完全新作SP新たな出会い篇 〜映画公開前夜祭〜 Phim điện ảnh Yohei Ochiai
2021 桜の塔 Truyền hình Hiromi Niigaki (9 tập)
2021 天国と地獄 〜サイコな2人〜 Truyền hình Yoshitaka Togashi (10 tập)
2019 グランメゾン東京 Truyền hình Satoshi Yuzuki (11 tập)
2019 八つ墓村 Phim điện ảnh 新居修平
2019 集団左遷!! Truyền hình Hideki Sindo(新堂 秀樹) (10 tập)
2018 サイレント・ヴォイス Truyền hình (8 tập)
2018 Mampuku Truyền hình Nishino Noriyuki (151 tập)
2018 雨の首ふり坂 Phim điện ảnh Genshichi of a young day
2018 バカボンのパパよりバカなパパ Truyền hình 키탄(에모리 키요토) (5 tập)
2018 オー・マイ・ジャンプ! 〜少年ジャンプが地球を救う〜 Truyền hình Asahi Kurozuka (11 tập)
2016 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình Yohei Ochiai (19 tập)
2015 下町ロケット Truyền hình Hiroki Kashiwada (11 tập)
2015 所轄魂 Phim điện ảnh Shimizu
2015 ウロボロス〜この愛こそ、正義。 Truyền hình Kandori Kazuma (10 tập)
2013 幕末奇譚 SHINSEN5弐 ~風雲伊賀越え~ Phim điện ảnh Hijikata Toshizo
2013 幕末奇譚 SHINSEN5 剣豪降臨 Phim điện ảnh
2013 舞台 VISUALIVE ペルソナ4 the EVOLUTION Phim điện ảnh Hero
2012 舞台 VISUALIVE ペルソナ4 Phim điện ảnh Hero
2012 フォールン・エンジェル Truyền hình (9 tập)
2012 ヴァンパイア・ストーリーズ CHASERS Phim điện ảnh Shu
2011 Vanpaia sutôrîzu: Brothers Phim điện ảnh Shu
2010 ミュージカル『テニスの王子様』 The Final Match 立海 Second feat. The Rivals Phim điện ảnh Hiroshi Yagyuu
2010 Chiến Đội Thiên Sứ Goseiger Truyền hình Naoto Nakamura (1 tập)
2009 ミュージカル『テニスの王子様』 The Final Match 立海 First feat. 四天宝寺 Phim điện ảnh Hiroshi Yagyuu
2008 キズモモ。 Phim điện ảnh
2008 トワイライトシンドローム デッドゴーランド Phim điện ảnh Kentaro
2008 ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 5th Phim điện ảnh Hiroshi Yagyuu
2008 憐 Ren Phim điện ảnh
2008 Tín Hiệu Xanh Truyền hình Moriguchi (1 tập)
2008 ミュージカル『テニスの王子様』 The Progressive Match 比嘉 feat. 立海 Phim điện ảnh Hiroshi Yagyuu
2008 Kafe Daikanyama: Suwîto bôizu Phim điện ảnh
2007 ミュージカル『テニスの王子様』 Absolute King 立海 feat. 六角 ~ Second Service Phim điện ảnh Hiroshi Yagyuu
2007 ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 4th Phim điện ảnh Hiroshi Yagyuu
2007 ミュージカル『テニスの王子様』 Absolute King 立海 feat. 六角 ~ First Service Phim điện ảnh Hiroshi Yagyuu
Hỏi ask2cinemadb