6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
エド山口
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho エド山口.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
8.4
Truyền hình
Chiến Đội Đặc Nhiệm Dekaranger
9.1
Truyền hình
龍馬伝
5.3
Phim điện ảnh
毒婦 プワゾン・ボディ
6.7
Phim điện ảnh
TVO
2.0
Phim điện ảnh
おにぎり ARCADIA物語
Phim điện ảnh
新ピンクのカーテン
9.0
Phim điện ảnh
望郷
9.0
Phim điện ảnh
ブレイクタウン物語
5.0
Phim điện ảnh
82(ワニ)分署 Rebirth
9.0
Phim điện ảnh
ふうせん
7.0
Phim điện ảnh
センセイの鞄 (Sensei no Kaban)
6.0
Truyền hình
うたう!大龍宮城
Phim điện ảnh
難波金融伝 ミナミの帝王 劇場版X 待つ女
Phim điện ảnh
我等の放課後
Phim điện ảnh
タクシードライバーの推理日誌38
Phim điện ảnh
ストロベリータイムス4 如月三姉妹の逆襲
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | タクシードライバーの推理日誌38 Phim điện ảnh | Matsui |
| 2010 | 龍馬伝 Truyền hình | (48 tập) |
| 2004 | ULTRAMAN Phim điện ảnh | JASDF Operator Base Commander |
| 2004 | おにぎり ARCADIA物語 Phim điện ảnh | Innkeeper |
| 2004 | Chiến Đội Đặc Nhiệm Dekaranger Truyền hình | Toshiro (2 tập) |
| 2003 | センセイの鞄 (Sensei no Kaban) Phim điện ảnh | Satoru's cousin |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | 難波金融伝 ミナミの帝王 劇場版X 待つ女 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 我等の放課後 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 82(ワニ)分署 Rebirth Phim điện ảnh | |
| 1995 | 毒婦 プワゾン・ボディ Phim điện ảnh | Detective Tanabe |
| 1993 | 望郷 Phim điện ảnh | |
| 1993 | なまたまご Phim điện ảnh | |
| 1992 | うたう!大龍宮城 Truyền hình | King Whale (51 tập) |
| 1991 | 新ピンクのカーテン Phim điện ảnh | |
| 1991 | TVO Phim điện ảnh | Atsushi Kihara |
| 1990 | ストロベリータイムス4 如月三姉妹の逆襲 Phim điện ảnh | |
| 1990 | ふうせん Phim điện ảnh | |
| 1985 | ブレイクタウン物語 Phim điện ảnh |