7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Scott Schwartz
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Sacramento, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Scott Schwartz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
The Toy
7.3
Truyền hình
21 Jump Street
6.3
Phim điện ảnh
A Christmas Story Christmas
7.9
Phim điện ảnh
Flashpoint
6.6
Phim điện ảnh
Kidco
4.1
Phim điện ảnh
Raiders of the Living Dead
2.6
Phim điện ảnh
Space Sharks
2.6
Phim điện ảnh
Unseen Evil 2
4.2
Phim điện ảnh
Fear
3.7
Phim điện ảnh
A Wrestling Christmas Miracle
6.3
Phim điện ảnh
The Devil in Miss Jones 6
4.2
Phim điện ảnh
Gọng Kéo Máu
6.2
Phim điện ảnh
New Wave Hookers 5
7.5
Phim điện ảnh
Torn
4.8
Phim điện ảnh
Skate to Hell
6.0
Phim điện ảnh
The Wrong Snatch
8.0
Phim điện ảnh
A Time to Live
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Waxman Phim điện ảnh | |
| 2026 | Skate to Hell Phim điện ảnh | Dill |
| 2025 | Hollywood Demons Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | Gọng Kéo Máu Phim điện ảnh | Simmons |
| 2024 | Space Sharks Phim điện ảnh | Scott |
| 2022 | A Christmas Story Christmas Phim điện ảnh | Flick |
| 2020 | A Wrestling Christmas Miracle Phim điện ảnh | Ronald |
| 2020 | The Quarantine Bunch Truyền hình | Scott Schwartz (1 tập) |
| 2016 | The Comeback Kids Truyền hình | Travis (1 tập) |
| 2009 | Community College Phim điện ảnh | Bar Owner |
| 2004 | Unseen Evil 2 Phim điện ảnh | Joey |
| 2003 | Cupid Truyền hình | (11 tập) |
| 2000 | Booby Trap Phim điện ảnh | Agent Big Knob |
| 1999 | Still Insatiable Phim điện ảnh | Party Extra |
| 1999 | Tell Me What You Want Phim điện ảnh | gallery owner |
| 1999 | The Devil in Miss Jones 6 Phim điện ảnh | The Slaughterhouse Shmuck |
| 1999 | Torn Phim điện ảnh | Hotel Man |
| 1998 | Flashpoint Phim điện ảnh | EMT #2 |
| 1998 | The Wrong Snatch Phim điện ảnh | Skycap |
| 1997 | New Wave Hookers 5 Phim điện ảnh | Dr. Von Hasachub |
| 1997 | Café Flesh 2 Phim điện ảnh | Beatnik Alien / Wedding Guard |
| 1996 | Scotty's X-Rated Adventure Phim điện ảnh | |
| 1996 | Silver Screen Confidential Phim điện ảnh | |
| 1995 | Comeback Phim điện ảnh | |
| 1988 | TV 101 Truyền hình | Student (1 tập) |
| 1988 | Fear Phim điện ảnh | Brian Haden |
| 1987 | 21 Jump Street Truyền hình | Jordan Simms (1 tập) |
| 1986 | Raiders of the Living Dead Phim điện ảnh | Jonathan |
| 1985 | A Time to Live Phim điện ảnh | Adam Weisman |
| 1984 | Summer Switch Phim điện ảnh | Ben Andrews |
| 1984 | Kidco Phim điện ảnh | Dickie Cessna |
| 1983 | Câu Chuyện Giáng Sinh Phim điện ảnh | Flick |
| 1982 | The Toy Phim điện ảnh | Eric Bates |