7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Billingsley
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Peter Billingsley (born April 16, 1971), also known as Peter Michaelsen and Peter Billingsley-Michaelsen, is an American actor, director, and producer. His acting roles include Ralphie Parker in the 1983 movie A Christmas Story, Jack Simmons in The Dirt Bike Kid, Billy in Death Valley, and as Messy Marvin in Hershey's chocolate syrup commercials during the 1980s. He began his career as an infant in television commercials.
Description above from the Wikipedia article Peter Billingsley, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Người Nhện: Xa Nhà
6.5
Phim điện ảnh
Zathura: Lạc Ngoài Không Gian
5.9
Phim điện ảnh
Tan Vỡ
5.6
Phim điện ảnh
Vỡ Mộng Chốn Thiên Đường
7.2
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Giáng Sinh
5.8
Phim điện ảnh
Bốn Lễ Giáng Sinh
8.4
Truyền hình
The Wonder Years
8.0
Truyền hình
Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên
7.4
Truyền hình
F is for Family
6.0
Phim điện ảnh
Kỳ Hạn Sống
5.5
Phim điện ảnh
A Case of You
7.4
Truyền hình
Who's the Boss?
7.4
Truyền hình
Highway to Heaven
6.3
Phim điện ảnh
A Christmas Story Christmas
7.1
Truyền hình
Challenger: The Final Flight
7.2
Truyền hình
Punky Brewster
7.0
Phim điện ảnh
Kỵ Sĩ Lạc Lối
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Streak Phim điện ảnh | |
| 2022 | A Christmas Story Christmas Phim điện ảnh | Ralphie Parker |
| 2020 | Challenger: The Final Flight Truyền hình | Self - Spokesperson, Young Astronaut Program (3 tập) |
| 2019 | Người Nhện: Xa Nhà Phim điện ảnh | William Ginter Riva |
| 2018 | Be Natural: The Untold Story of Alice Guy-Blaché Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | A Case of You Phim điện ảnh | Scott |
| 2009 | Clarkworld Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Bốn Lễ Giáng Sinh Phim điện ảnh | Ticket Agent |
| 2008 | Người Sắt Phim điện ảnh | William Ginter Riva |
| 2006 | Wild West Comedy Show: 30 Days & 30 Nights - Hollywood to the Heartland Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Tan Vỡ Phim điện ảnh | Andrew |
| 2003 | Chàng Tiên Đáng Yêu Phim điện ảnh | Ming Ming (uncredited) |
| 2000 | No Deposit, No Return Phim điện ảnh | |
| 1999 | L.A. Heat Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Christmas Unwrapped: The History of Christmas Phim điện ảnh | Ralphie Parker (archive footage) |
| 1995 | Sherman Oaks Truyền hình | Billy Baker (11 tập) |
| 1995 | Family Reunion: A Relative Nightmare Phim điện ảnh | Mark McKenna Jr. |
| 1993 | Videozone: The Making of "Arcade" Phim điện ảnh | Himself |
| 1993 | Arcade Phim điện ảnh | Nick |
| 1989 | Beverly Hills Brats Phim điện ảnh | Scooter |
| 1988 | The Wonder Years Truyền hình | Micky Spiegel (2 tập) |
| 1987 | Russkies Phim điện ảnh | Adam |
| 1987 | Carly's Web Phim điện ảnh | Robert KrantzJr. |
| 1986 | The Last Frontier Truyền hình | Marty Adamson (2 tập) |
| 1986 | Pecos Bill Phim điện ảnh | Kevin |
| 1985 | The Dirt Bike Kid Phim điện ảnh | Jack Simmons |
| 1985 | Tall Tales & Legends Truyền hình | Kevin (1 tập) |
| 1984 | The Hoboken Chicken Emergency Phim điện ảnh | Arthur Bobowicz |
| 1984 | WonderWorks Truyền hình | Arthur Bobowicz (1 tập) |
| 1984 | Who's the Boss? Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Highway to Heaven Truyền hình | Ridley (2 tập) |
| 1984 | Punky Brewster Truyền hình | Richmond Matzie (2 tập) |
| 1983 | Câu Chuyện Giáng Sinh Phim điện ảnh | Ralphie |
| 1982 | Memories Never Die Phim điện ảnh | Shawn Tilford |
| 1982 | Massarati and the Brain Phim điện ảnh | Christopher 'The Brain' Massarati |
| 1982 | Death Valley Phim điện ảnh | Billy |
| 1981 | Paternity Phim điện ảnh | Tad |
| 1981 | Honky Tonk Freeway Phim điện ảnh | Little Billy |
| 1978 | If Ever I See You Again Phim điện ảnh | Child |
| 1974 | Ngôi Nhà Nhỏ Trên Thảo Nguyên Truyền hình | (1 tập) |
| 1962 | The Tonight Show Starring Johnny Carson Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Frontier Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Kỵ Sĩ Lạc Lối Phim điện ảnh | Producer |
| 2022 | A Christmas Story Christmas Phim điện ảnh | Producer, Screenstory |
| 2022 | Christmas with the Campbells Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | The Opening Act Phim điện ảnh | Producer |
| 2018 | Gamechangers: Dreams of BlizzCon Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | Kỳ Hạn Sống Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | F is for Family Truyền hình | Executive Producer (44 tập) |
| 2015 | f is for family kick Truyền hình | Executive Producer (1 tập) |
| 2012 | Sullivan & Son Truyền hình | Director, Producer (2 tập) |
| 2009 | Vỡ Mộng Chốn Thiên Đường Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Bốn Lễ Giáng Sinh Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | Người Sắt Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | Tan Vỡ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | Zathura: Lạc Ngoài Không Gian Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2001 | Dinner for Five Truyền hình | Producer (50 tập) |
| 1993 | Arcade Phim điện ảnh | Post Production Supervisor |